CHƯƠNG I. TINH CAP THIET CUA DE TÀI. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU.-- ¿<5 2 S523 SE2EEE 3E E1 1 1 51151 11x ce 2 1. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Nghiên cứu lý thuyét .-- -- - -kcscsESxS E1 1S E1 ng ri 2 1. Gia công kiểm nghiệm. -- + + St E3 E1 Bề Hy gi ưyg 3 1. DO] TƯỢNG NGHIÊN CUU.
¿5+ 2 <2 SE SE E2EE 3E E5 511111521 Ece 3 1. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THUC TIÉN. TINH MỚI CUA DE TÀI. --¿-¿-GG SE 12313232123 1 1 E1 111 51111111111 1x 3 CHƯƠNG II.
TONG QUAN NGHIÊN CỨU.- c2 2E SsE SE SE ESEEEsEesesersrd 5 2. GIỚI THIEU VE HỆ DIEU KHIEN TREN MAY CNC 5 TRỤC. Điễu khiển Gi€m-Gie ccccccccccccccccccccsccsccscssessecseescescssescsecsscseesseseeeseess 5 2. Điều khiển đoạn thang.
Điều khiển đường (tuyển tinh và phi tuyen). «se sex set se cee 6 2. Động học máy CNC 5 true. ---cccc Q01 1 11H n1 1v vn xu 9 2.
Phương thức diéu khiển CNC 5 truc viccccccccsssssssssctsessecsscsvesvecseeeeees 10 2. Phan loại may CNC Š ÍFIC. Kha năng công nghệ phay CNC Struc. Ưu điểm của phay CNC 5 truCceccccscccccsssssessessecsssstsescescsvasssvsvscneesees 15 vi 2.
Máy phay 3+2 trục Và UNG dỤHg. Ặ SSS c1 1xx xa 16 2. TONG QUAN NGHIÊN CUU TRONG VA NGOÀI NƯỚC. Nghiên cứu trong HƯỚC.
Nghiên cứu ngoài HƯỚC. TONG QUAN LY THUYET DONG HOC TRONG MAY CNC 5 TRUC. Kích thước của dụng cụ cắt phố biến. Mô tả hệ trục toạ độ liên kết trong máy CNC 5 trục.
Động học tay Imáy. VI sử ly cho máy CNC 5 TrỤc. Mô hình động học của máy CNC Š ÍFIC. Vi sử lý cho máy CNC 5 trục kiểu ti]-fqble.
Vung không gian gia công, ảnh hưởng của giới hạn vùng gia công của máy CNC 5 trục đối biên dạng chỉ tiẾt.----c < EStSs SxEE SE SE vn crrkg 37 2. Mặt côn-cơ sở lý thuyết động học gia công mặt côn, giới hạn vùng gia công đối biên AANG CÔN. Thông số nghiêng của bê mặt côn HON XOđV.- sec se cecseseseea 39 2. Ảnh hưởng của chuyển động thăng trục máy trong hình thành biên ð5 0o 0.
Phân tích chuyền động của IrụC XOđ. Cơ sở lý gia công lỗ ở mặt nghiêng bat kì dam bao độ vuông góc giữa tâm lỗ và mặt phẳng gia công, vùng giới hạn không gian gia công lễ. KIEM NGHIỆM GIA CONG TREN MAY CNC 5 TRỤC. YÊU CÂU BIEN DANG CHI TIẾT,.
Biên dạng chon lựa để gia công trên máy 5 trục nội suy dong thời. THIẾT BI, DUNG CỤ GIA CÔNG KIEM NGHIM. Trung tâm phay Mikron UCP 600 (May phay CNC 5 trục). Trung tâm phay DECKEL MAHO DMU 50 (3+2).
CÁCH TIEN HANH GIA CONG KIEM NGHIEM. TIEN HANH GIA CONG KIEM NGHIEM MAT CÔN. Chi tiết với góc côn ơ > B: œ=300, B=200 ve ceecccccesesscesescsstsssseseseseeees 59 3. Chi tiết với góc côn ơ < B: œ=300, B=500.----ccs cv grseekeeree 61 3.
Chi tiết với góc côn ơ = B: œ = B: œ= =300. TIEN HANH GIA CÔNG KIEM NGHIỆM LO TREN MAT NGHIENG BAT 4A accecececacscscscecsesssssesecocsescscscscsesesssssssessvsvsvacscscscsssssesssessssssssvsvscsessseeseeess 68 CHƯƠNG 4. KET LUẬN VÀ KIÊN NGHI o. KIÊN NGHỊ oie.ccccecccccccccscsessscscscscscsescsesescsssssssssesssscssssscecsesssssssesavsvssssssavavees 71 TAI LIEU THAM KHẢO.
VỊ TRÍ CHI TIẾT GIA CÔNG TRONG HỆ TOA ĐỘ LIÊN KET MAY ssucssesesssssssssssssssssesessssssssessssssssscsssssasessssvssessssssesssssscussssssssevisesseeesesses 74 PHU LUC 2. BIEN DANG CUA ĐÔ GA VA CHI TIẾT GIA CÔNG. ĐÁNH DAU VỊ TRI TREN VA DUOI CUA CON .- -:-- 78 PHU LUC 4: PHUONG PHAP XAC DINH DIEM O CUA BAN XOAY TREN MAY CNC 5 TRUC KIEU TILT-TABLE.cccccccceccscscscsesesescscsesessscssssesssssssssssssssesseseens 79 PHU LUC 5. TIM KHOANG QUAY DOI VOI MAY HEAD, HEAD/TABLE, HEATD/HEALD.
81 viii DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT TRONG LUẬN VĂN - CAD (Computer Aided Design): Thiết kế với sự trợ giúp của máy tính. - CAM (Computer Aided Manufacturing): Lĩnh vực sử dụng máy tính để tạo chương trình điều khiển hệ thống sản xuất, ké cả trực tiếp điều khiển các thiết bị, hệ thống đảm bảo vật tư, kỹ thuật. - CC (Cutter Contact) điểm tiếp xúc của dao cụ với bé mặt gia công. - CL (Cutter Location) là một tập hợp các bộ giá tri tọa độ X, Y, Z của vi trí mũi dao qui ước, và các cosin chỉ phương I, J, K của véc tơ trục dung cụ trong hệ tọa độ phôi.
- CNC (Computer Numerical Control): Máy gia công điều khiến số có sự trợ giúp của máy tính trong việc vận hành và lập trình gia công. - D-H (Denavit and Hartenberg): bang thông số - EDM (Electrical Discharge Machining): Máy gia công tia lửa điện. - LCS (Local Coordinate systems): hệ trục toa độ của máy. - NC (Numerical Control): Điều khiến só.
- PCS (Program Coordinate systems): hệ toa độ cua chương trình. - RotQ (Rotation matrix): ma trận xoay. - TCS (Tool Coordinate systems): hệ trục toa độ của dụng cụ cắt. - Trans() (transformation matrix): ma trận tịnh tiến.
- WCS (Workpiece Coordinate systems ): hệ trục toạ độ của chỉ tiết. DANH MỤC CAC BANG Bảng 2. Bảng thông số D-H dùng cho may CNC5 trục kiểu tilt-table. Bảng so sánh phạm vi các thông SỐ gC.
5-55 1S xe sec cxe DANH MỤC CÁC HINH Hình 2. Điều khiến điểm-điểm. Điều khiển đoạn thang .-- - - - - + kEEE1 SE SE SE vn ng gvrrkg 6 Hình 2. Điều khiển 2D trên máy phay.
Điều khiển 2D2 trên máy phay .-- -- :-s SE SE ng vu 8 Hình 2. Phay túi bằng điều khiến 3D oo. Điều khiến 4D và 5D). May CNC 3 true.
May CNC 5 trục có 2 trục xoay thuộc bàn máy. May CNC 5 trục có 2 trục xoay thuộc đầu trục chính. Loại có một trục xoay thuộc đầu trục chính, trục còn lại thuộc bàn Máy. Biên dạng chi tiết trong gia công CNC 3 trục.-- 2-2 2 +c+e+seeezeeee os 14 Hình 2.13: @) Gia CONG than 6 tO oo.
14 b) Gia công chỉ tiẾt máy oo.14: a) Gia công bể mặt dạng XOĂN. t1 SE SE E1 1E 11T H1 HH ng ru 15 b) Gia công bề mặt tượng. oo cececesecescecscescsccescsccevsvsccevsvscescecsccecevsesacsessvacseavavaceaees 15 Hinh 2.15: a) Gia công lỗ phỨc tapn.ccecesescscescescscescescescsscscescssssccssssssceecessescsvsseaseatsccaseaseeeaees 15 b) Gia COng than MAY 00.16: a) Hướng dao nghiêng với góc CO Ginh vo. eccescecscesesssceececeesevscescecscsecevecseesvavsevaes 16 b) Hướng dao thay đối trong quá trình gia cÔng.--c- 6s vs sEekeEseeererred 16 Hình 2.
Duong chạy dao trong máy CNC 5 trục định vỊ.18: a) Mô phỏng Đường chạy dao máy 3 frỤC. S1 1 1xx rxg 18 b) Mô phỏng đường chạy dao máy 3+2 truc. -- ---ccc c1 S211 111 1 111111111132 18 c) Mô phỏng Đường chạy dao may 5 TrỤC. 1xx 1 xxx rxg 18 Hình 2.
Gia công lỗ trên mặt nghiêng bang máy 3+2 trục .--¿ sec cs se 19 Hình 2. Thông số hình học của dao phay .-- - 6 se + SE cEsEsEekresecees 22 Hình 2. Các kiểu hình dang dao cất.--G- SE SE E1 2x 1g ng ri 23 Hình 2. Mô tả hệ trục toa dO TCS.
---- cc-- c2 11 S1 HH Hy nh ven 24 Hình 2. Mô tả hệ trục toa độ LCS. --- - cc-- ccĂc 2111 SE SH Hy ng ven 25 Hình 2. Mô tả hệ trục toa độ WCS và PCS.
HH HH HH re, 26 Hình 2. Thông số D-H giữa hai khâu.-- (G2 SE SE E322 EEEEEEEEEErEErrreree 27 Hình 2. Chuỗi động hoc của các khâu trong máy CNC 5 trục. Hệ trục toa độ của may CNC 5 trục kiểu table-table.- -:--ccs se css+ 33 Hình 2.
Mối quan hệ giữa các trục trong máy CNC 5 trục kiểu tilt-table. May CNC 5 trục (3+2) DMU-50 của hãng DECKEL MAHO. Máy CNC 5 trục (Nội suy đồng thời) Mikron UCP 600. Bề mặt côn điển hình .:- 2 te SE S3 58898898898 E53 85315313115 5E cseessed 38 Hình 2.
Ảnh hưởng góc nghiêng đến biên dạng côn. ¿2 + xxx £sesed 39 Hình 2. Ảnh hưởng góc C đến biên dạng côn. Liên kết giữa hệ toa độ Yo với Yo, ).- ch 1kg ng se rưệg 43 Hình 2.
Liên kết giữa hệ toa độ Sa với Yo, Nos Ÿ. ch nghiện 44 Hình 2. Liên kết giữa hệ toa độ 14 với S35, Yn, Nos Ÿ |.37: Giới hạn của trục nghiêng B trong hình thành biên dạng côn với a>f.38: Phân tích biên dạng hình học côn với góc d>Ì. Vùng giá tri trục xoay C của ban MAY .40: Giới han của trục nghiêng B trong hình thành biên dạng côn với a<#.
Phân tích biên dạng hình học côn với góc œ=ÿ. Động học dé gia công chỉ tiết ở mặt nghiêng bat kì. Động học dé gia công lỗ ở mặt nghiêng bat kì. Gia công với góc côn œ=30”.
-- tt 1151111111111 11111111 reg 53 Hình 3. Biên dạng máy CNC 5 trục có thé gia công. Chi tiết trụ tròn với thông số B=30”, góc côn œ=4Š”.- -cc sex sex csed 56 Hình 3. Chi tiết thực nghiệm với góc nghiêng B=30°, B=40”.- eeeseeeeeeee eee 56 Hình 3.
Trung tâm phay Mikron UCP 600. Trung tâm phay DECKEL MAHO DMU 50 (3+2. Ảnh hưởng của giá trị góc nghiêng B đối biên dạng côn (a=30°, B=20°). Vi trí của trục xoay bàn máy dọc theo góc hướng tâm o của hình côn với thông số biên dang œ=30”,, [Ä20Ì.
Ảnh hưởng của giá trị góc nghiêng B đối biên dang côn (a=30°, B=50°). Giới hạn trục xoay C,. VỊ trí của trục xoay bàn máy dọc theo góc hướng tâm o của hình côn với thông số biên dạng 0=30°, B—50”. c1 H1 91112115 111111 111111 H11 HT gàng ưu 62 Hình 3.
Góc côn a bang góc nghiêng B, độ nghiêng tại @=0”. VỊ trí của trục xoay bàn máy dọc theo góc hướng tâm o của hình côn, không thay đồi chiều góc B tại vị trí suy biến Po, trục C phải xoay đủ 180° tại vị trí điển suy biẾn. -G- th 1T TT TT TH TT TT TH TT TT TH cư. Vi trí của trục xoay bàn máy dọc theo góc hướng tâm o của hình côn, khi trục xoay bat đầu tại ọ=0 và góc nghiêng B đổi chiều tại vị trí suy bién Pạ.
VỊ trí của trục xoay bàn máy dọc theo góc hướng tâm o của hình côn, khi điểm bat đầu và kết thúc tại điểm suy biến Pq,. ¿G6 v E9 SE 1x Evvcvgcreeo 66 Hình 3. Vi trí cua trục xoay bàn máy doc theo góc hướng tâm o của hình côn, khi điểm bat đầu và kết thúc tại (ọ=180”.- tk 1111 E1 5 1111111111 T1 TH ng ng 67 Hình 3. Hướng trục di chuyển khác nhau khi gia công cùng một vị trí.
Gia công với góc côn œ=3(”. cv SH 1n 1c HH HH ng nườg 69 xili Hình PL1. Vị trí của chi tiết côn trong vung không gian làm việc, khi vi tri TCP tại vi trí đáy hình côn ((@—0Ÿ). - -- kh T1 TT 1n TT TH TT HH TH Hàn ng 74 Hình PL1.
Hình chiếu Vi trí của chi tiết côn trong vùng không gian làm việc, khi vị trí TCP tại vị trí đáy hình côn ((@—0”).- G12 E1 E1 SE 1g ng ngu 75 Hình PL1. Vị trí của chi tiết côn trong vung không gian làm việc, khi vi tri TCP tại vi trí đỉnh hình côn (@I8”). ác s1 1S 11T HT TH TT TH HT HH rkg 76 Hình PLI.