Luận Văn: Ảnh Hưởng Kích Thước Hình Học Đến Trượt Răng Bơm Hypôgerôto

Luận văn thạc sĩ: Nghiên cứu ảnh hưởng kích thước hình học đến trượt biến dạng răng trong bơm thủy lực hypôgerôto. Tối ưu hóa hiệu suất bơm.

Chuyên ngành

Cơ Điện Tử

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2017

75
1
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

LỜI NÓI ĐẦU

LỜI CAM ĐOAN

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CÁC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC HÌNH ẢNH

DANH MỤC BẢNG BIỂU

LỜI MỞ ĐẦU

1.1. Mục đích luận văn

1.2. Ý nghĩa khoa học

1.3. Đóng góp của luận văn

1.4. Kết quả của luận văn

1.5. Nội dung luận văn

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG BÔI TRƠN ĐỘNG CƠ XE GẮN MÁY

1.1. VAI TRÒ CỦA HỆ THỐNG BÔI TRƠN CỦA ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

1.2. NGUYÊN LÝ CẤU TẠO CỦA CÁC HỆ THỐNG BÔI TRƠN

1.2.1. Bôi trơn bằng vung té

1.2.2. Bôi trơn bằng dầu pha trong nhiên liệu

1.2.3. Hôi trơn cưỡng bức

1.3. CÁC LOẠI BƠM DÙNG TRONG HỆ THỐNG BÔI TRƠN LÀM MÁT ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

1.3.1. Bơm bánh răng ăn khớp ngoài

1.3.2. Bơm bánh răng ăn khớp trong

1.3.3. Bơm phiến trượt

1.4. CÁC LOẠI DẦU TRONG HỆ THỐNG BÔI TRƠN

1.4.1. Chỉ số SAE

1.4.2. Chỉ số API

1.5. HỆ THỐNG BÔI TRƠN TRÊN ĐỘNG CƠ XE GẮN MÁY HONDA

1.6. Bơm dầu trên xe gắn máy Honda

1.7. KẾT LUẬN CHƯƠNG I

2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN CÁC THÔNG SỐ CỦA BÁNH RĂNG HYPÔXYCLÔÍT

2.1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG HYPÔXYCLÔÍT

2.2. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG HYPOXYCLOIT KÉO DÀI

2.3. THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH BIÊN DẠNG BÁNH RĂNG HYPOXYCLOIT

2.3.1. Thiết lập phương trình biên dạng

2.4. Ví dụ thiết kế biên dạng bánh răng hypoxyeldit

2.5. TÍNH TOÁN BƯỚC RĂNG THEO BÁN KÍNH VÒNG CHIA

2.5.1. Các định nghĩa cơ bản

2.6. Bán kính đường tròn đỉnh răng, đường tròn chân răng

2.7. Bán kính đường tròn chia

2.8. TÍNH TOÁN BƯỚC RĂNG

2.8.1. Định nghĩa bước răng

2.9. XÁC ĐỊNH GIỚI HẠN LÀM VIỆC ĐỈNH RĂNG CỦA BÁNH RĂNG TRONG

2.9.1. Xác định góc

2.10. Xác định giới hạn

2.11. Ví dụ áp dụng

2.12. GÓC ÁP LỰC

2.12.1. Định nghĩa góc áp lực

2.12.2. Xác định biểu thức xác định góc áp lực

2.13. KẾT LUẬN CHƯƠNG 2

3. CHƯƠNG 3: ĐƯỜNG CONG TRƯỢT BIÊN DẠNG

3.1. Đường tròn

3.2. Đường pháp tuyến

3.3. Đường tiếp tuyến

3.4. VẬN TỐC TRƯỢT

3.5. TÍNH CÁC THÔNG SỐ

3.5.1. Tính tỉ số truyền ¡-+ is

3.5.2. Tính OIK và Š

3.6. KHẢO SÁT ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC KÍCH THƯỚC ĐỘNG HỌC ĐẾN TỈ SỐ TRƯỢT BIÊN DẠNG

3.7. Đánh giá ảnh hưởng của hệ số c tới hệ số trượt

3.8. Đánh giá ảnh hưởng của hệ số z và hệ số e tới hệ số trượt

3.9. KẾT LUẬN CHƯƠNG 3

4. CHƯƠNG 4: ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỂ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO THỬ CẶP BÁNH RĂNG HYPOXYCLOIT BƠM BÔI TRƠN ĐỘNG CƠ XE MÁY

4.1. MÔ TẢ RÔM BÔI TRƠN CỦA ĐỘNG CƠ XE MÁY TẠI HONDA

4.1.1. Mô tả bơm bôi trơn của động cơ xe máy exeiter 125cc

4.1.2. Mô tả bơm bôi trơn của động cơ xe máy dream 110ec

4.1.3. Mô tả bơm bôi trơn của động cơ xe máy sh 125ec

4.1.4. Mô tả bơm bôi trơn của động cơ xe máy wave 100

4.2. KHÔI PHỤC KÍCH THƯỚC VỎ BƠM

4.2.1. Khôi phục kích thước vỏ bơm xe máy exeiter 125cc

4.2.2. Khôi phục kích thước vỏ bơm xe máy dream 110

4.2.3. Khôi phục kích thước vỏ bơm xe máy sh 125cc

4.2.4. Khôi phục kích thước vỏ bơm xe máy wave 100cc

4.3. XÁC ĐỊNH THIẾT DIỆN CÁC KHOANG BƠM

4.3.1. Phân tích dữ liệu

4.3.2. Nội dung thiết kế

4.4. THIẾT KẾ BIÊN DẠNG CẶP BÁNH RĂNG CỦA BƠM

4.4.1. Xây dựng bộ thông số thiết kế biên dạng bánh răng hypôxyglôït

4.4.2. Kiểm tra hiện tượng trượt biên dạng răng đối với bộ thông số thiết kế

4.5. TÍNH THÔNG SỐ BÁN KÍNH CHÂN RĂNG CỦA BÁNH RĂNG TRONG

4.5.1. Tính toán lưu lượng trung bình của bơm hypôxyclôit

4.6. QUY TRÌNH GIA CÔNG

4.6.1. Quy trình gia công bánh răng

4.6.2. Quy trình gia công vỏ bơm

4.7. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC. KẾT LUẬN CHƯƠNG

KẾT LUẬN LUẬN VĂN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC 1

PHỤ LỤC 2

Tóm tắt

I. Tổng Quan Luận Văn Thạc Sĩ Bơm Thủy Lực Hypôgerôto

Luận văn thạc sĩ này tập trung nghiên cứu về bơm thủy lực thể tích hypôgerôto, một loại bơm bánh răng có kích thước nhỏ gọn, lưu lượng lớn và ít va đập. Bơm Xyclôít, một dạng của bơm thủy lực hypôgerôto, được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống thủy lực, bôi trơn và làm mát công suất nhỏ đến trung bình. Điểm đặc biệt của bơm hypôgerôto là nguyên lý hoạt động dựa trên sự thay đổi thể tích giữa các khoang bơm và ăn khớp theo biên dạng hypôxyclôit và epixyclôit. Luận văn đi sâu vào phân tích ảnh hưởng của kích thước hình học đến hiện tượng trượt biến dạng răng, một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến hiệu suất và độ bền của bơm. Theo tài liệu gốc, việc đánh giá ảnh hưởng của các thông số kích thước hình học đến biên dạng rôto của bơm là trọng tâm nghiên cứu. Mục tiêu cuối cùng là xác định các thông số tối ưu để giảm thiểu hiện tượng mòn biến dạng răng và nâng cao tuổi thọ của bơm hypôgerôto. Luận văn cũng đề cập đến sự hạn chế trong nghiên cứu về bơm bánh răng Xyclôít tại Việt Nam, đặc biệt là các tính toán áp suất và lưu lượng. Với sự phát triển của công nghệ và gia công, việc nghiên cứu và ứng dụng bơm Xyclôít ngày càng trở nên khả thi. Đây là tiền đề cho các nghiên cứu chuyên sâu về bơm hypôgerôto trong tương lai.

1.1. Ưu Điểm và Ứng Dụng của Bơm Thủy Lực Thể Tích Hypôgerôto

Bơm thủy lực thể tích hypôgerôto, đặc biệt là bơm Xyclôít, nổi bật với kích thước nhỏ gọn, khả năng cung cấp lưu lượng lớn và hoạt động êm ái. Nhờ những ưu điểm này, chúng được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống bôi trơn, làm mát và các hệ thống thủy lực công suất nhỏ và trung bình. Các ứng dụng cụ thể bao gồm hệ thống làm mát ô tô, xe máy, máy xây dựng. Việc lựa chọn bơm hypôgerôto mang lại hiệu quả cao về mặt không gian và hiệu suất, đặc biệt trong các ứng dụng đòi hỏi kích thước nhỏ gọn. Bơm hypôgerôto là loại bơm thủy lực thể tích có lưu lượng không đổi, làm việc dựa trên sự thay đổi thể tích giữa các khoang bơm và ăn khớp theo biên dạng hypôxyclôit và epixyclôit.

1.2. Tại Sao Nghiên Cứu về Trượt Biến Dạng Răng Bơm Hypôgerôto Quan Trọng

Trong quá trình hoạt động, biên dạng rôto trongrôto ngoài của bơm hypôgerôto ăn khớp với nhau theo nguyên lý ăn khớp của bộ truyền bánh răng hypôxyclôit. Điều này dẫn đến sự lăn và trượt tương đối giữa hai biên dạng tại điểm tiếp xúc, gây ra hiện tượng mòn biến dạng răng. Nghiên cứu về trượt biến dạng răng là rất quan trọng để đánh giá ảnh hưởng của các thông số kích thước hình học đến hiệu suất và độ bền của bơm. Việc hiểu rõ cơ chế trượt và các yếu tố ảnh hưởng sẽ giúp tối ưu hóa thiết kế và lựa chọn vật liệu, từ đó giảm thiểu hiện tượng mòn không đều và kéo dài tuổi thọ của bơm.

II. Kích Thước Hình Học Bơm Thủy Lực Thách Thức Giải Pháp

Một trong những thách thức lớn trong thiết kế và chế tạo bơm thủy lực hypôgerôto là tối ưu hóa kích thước hình học để giảm thiểu hiện tượng trượt biến dạng răng. Các thông số hình học như bán kính rôto, số răng, và khoảng cách giữa các tâm có ảnh hưởng trực tiếp đến vận tốc trượt và áp suất tiếp xúc giữa các răng. Luận văn này tập trung vào việc thiết lập phương trình xác định hiện tượng trượt theo các kích thước hình học. Từ đó tiến hành khảo sát và đánh giá, nhằm đưa ra thông số kích thước hình học hợp lý nhất, giúp tránh hiện tượng mòn không đều giữa rôto trongrôto ngoài của bơm hypôgerôto trong quá trình ăn khớp. Việc giải quyết thách thức này đòi hỏi sự kết hợp giữa lý thuyết, mô phỏng và thực nghiệm để đạt được hiệu suất và độ bền tối ưu cho bơm.

2.1. Bài Toán Tối Ưu Kích Thước Hình Học Bơm Mục Tiêu và Hạn Chế

Bài toán tối ưu kích thước hình học cho bơm thủy lực hypôgerôto nhằm mục tiêu giảm thiểu trượt biến dạng răng, tăng hiệu suất và kéo dài tuổi thọ. Tuy nhiên, bài toán này gặp phải nhiều hạn chế. Thứ nhất, mối quan hệ giữa các thông số hình học và hiện tượng trượt rất phức tạp, đòi hỏi các mô hình toán học chính xác và phương pháp tính toán hiệu quả. Thứ hai, các ràng buộc về công nghệ chế tạo và vật liệu cũng ảnh hưởng đến khả năng tối ưu hóa. Thứ ba, các yếu tố như rung động bơmtiếng ồn bơm cũng cần được xem xét để đảm bảo hoạt động êm ái và ổn định. Cuối cùng là việc thiết kế bơm thủy lực hypôgerôto đòi hỏi kỹ thuật cao.

2.2. Phân Tích Ứng Suất Răng Bơm Phương Pháp Đánh Giá Độ Bền

Phân tích ứng suất răng bơm là một phương pháp quan trọng để đánh giá độ bền và tuổi thọ của bơm thủy lực hypôgerôto. Thông qua việc mô phỏng và tính toán ứng suất tại các điểm quan trọng trên bề mặt răng, các nhà thiết kế có thể xác định được các vùng chịu tải cao và nguy cơ hỏng hóc. Các phương pháp phân tích ứng suất phổ biến bao gồm phân tích phần tử hữu hạn (FEA) và các phương pháp giải tích. Kết quả phân tích ứng suất giúp cải thiện thiết kế răng, lựa chọn vật liệu phù hợp và dự đoán tuổi thọ của bơm.

III. Phương Pháp Khảo Sát Trượt Biến Dạng Răng Chi Tiết Nhất

Luận văn sử dụng kết hợp phương pháp lý thuyết, mô phỏng và thực nghiệm để khảo sát hiện tượng trượt biến dạng răng trong bơm thủy lực hypôgerôto. Phương pháp lý thuyết được sử dụng để xây dựng các mô hình toán học mô tả mối quan hệ giữa kích thước hình học, vận tốc trượt và áp suất tiếp xúc. Phương pháp mô phỏng sử dụng phần mềm chuyên dụng để mô phỏng bơm thủy lực hypôgerôto và đánh giá ứng suất răng bơm, biến dạng đàn hồi răng bơmhiệu suất bơm. Phương pháp thực nghiệm tiến hành đo đạc và phân tích các thông số hoạt động của bơm, như lưu lượng, áp suất và nhiệt độ, để kiểm chứng kết quả mô phỏng và đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố khác như độ nhớt dầu và khe hở.

3.1. Mô Phỏng Bơm Thủy Lực Hypôgerôto Công Cụ Hữu Hiệu Nhất

Mô phỏng bơm thủy lực hypôgerôto là một công cụ hữu hiệu để nghiên cứu và tối ưu hóa thiết kế. Các phần mềm mô phỏng cho phép các nhà thiết kế đánh giá các thông số hoạt động của bơm trong các điều kiện khác nhau, từ đó tìm ra các giải pháp cải thiện hiệu suất và độ bền. Các yếu tố như khe hở thủy lực, độ nhớt dầu và rung động cũng có thể được xem xét trong quá trình mô phỏng.

3.2. Thực Nghiệm Đo Đạc và Phân Tích Thông Số Hoạt Động Bơm

Thực nghiệm đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm chứng kết quả mô phỏng và đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố thực tế đến hiện tượng trượt biến dạng răng. Các thí nghiệm thường bao gồm đo đạc lưu lượng, áp suất, nhiệt độ và độ ồn bơm. Phân tích dữ liệu thực nghiệm giúp các nhà nghiên cứu hiểu rõ hơn về cơ chế hoạt động của bơm và đưa ra các giải pháp cải thiện thiết kế và vận hành.

IV. Kết Quả Nghiên Cứu Ảnh Hưởng Của Kích Thước Hình Học

Kết quả nghiên cứu cho thấy kích thước hình học có ảnh hưởng đáng kể đến hiện tượng trượt biến dạng răng trong bơm thủy lực hypôgerôto. Cụ thể, việc tăng bán kính rôto có thể làm giảm vận tốc trượt, nhưng đồng thời cũng làm tăng kích thước tổng thể của bơm. Việc tăng số răng có thể cải thiện độ êm ái, nhưng cũng làm tăng độ phức tạp trong chế tạo. Khoảng cách giữa các tâm cũng ảnh hưởng đến áp suất tiếp xúc và hiệu suất của bơm. Theo tài liệu gốc, cần thiết lập phương trình xác định hiện tượng trượt theo các kích thước hình học để đưa ra các thông số tối ưu.

4.1. Tối Ưu Hóa Thiết Kế Bơm Thủy Lực Giảm Trượt Biến Dạng Răng

Dựa trên kết quả nghiên cứu, luận văn đề xuất các giải pháp tối ưu hóa thiết kế bơm thủy lực hypôgerôto để giảm thiểu trượt biến dạng răng. Các giải pháp này bao gồm lựa chọn kích thước hình học phù hợp, sử dụng vật liệu có độ bền cao và hệ số ma sát thấp, và cải thiện công nghệ gia công để đảm bảo độ chính xác và độ bóng bề mặt. Việc kết hợp các giải pháp này sẽ giúp nâng cao hiệu suất, độ bền và tuổi thọ của bơm.

4.2. Độ Bền Răng Bơm Thủy Lực Yếu Tố Quan Trọng Nhất

Độ bền răng bơm thủy lực là yếu tố quan trọng nhất quyết định tuổi thọ và độ tin cậy của bơm. Để đảm bảo độ bền răng, cần chú trọng đến việc lựa chọn vật liệu, thiết kế hình học và công nghệ chế tạo. Các phương pháp phân tích ứng suất và kiểm tra chất lượng cũng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền răng.

V. Ứng Dụng Thực Tế Thiết Kế Bơm Thủy Lực Hypôgerôto Mới

Kết quả nghiên cứu có thể được ứng dụng vào thiết kế bơm thủy lực hypôgerôto mới với hiệu suất và độ bền cao hơn. Các thông số kích thước hình học tối ưu được xác định trong luận văn có thể được sử dụng làm cơ sở cho việc lựa chọn các thông số thiết kế. Các phương pháp mô phỏng và thực nghiệm được sử dụng trong luận văn có thể được áp dụng để đánh giá và kiểm chứng thiết kế mới.

5.1. Thiết Kế Bơm Thủy Lực Hypôgerôto Cho Xe Máy Ví Dụ Cụ Thể

Một ví dụ cụ thể về ứng dụng thực tế là thiết kế bơm thủy lực hypôgerôto cho hệ thống bôi trơn động cơ xe máy. Với kích thước nhỏ gọn, khả năng cung cấp lưu lượng ổn định và độ bền cao, bơm hypôgerôto là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng này.

5.2. So Sánh Hiệu Suất Bơm Thủy Lực Hypôgerôto Thiết Kế Cũ vs Thiết Kế Mới

So sánh hiệu suất của bơm thủy lực hypôgerôto thiết kế mới với các thiết kế cũ cho thấy sự cải thiện đáng kể về lưu lượng, áp suất và độ ồn. Điều này chứng tỏ tính hiệu quả của các giải pháp tối ưu hóa thiết kế được đề xuất trong luận văn.

VI. Kết Luận và Hướng Phát Triển Nghiên Cứu Về Bơm Thủy Lực

Luận văn đã thành công trong việc phân tích ảnh hưởng của kích thước hình học đến hiện tượng trượt biến dạng răng trong bơm thủy lực hypôgerôto. Các phương pháp nghiên cứu được sử dụng là phù hợp và cho kết quả chính xác. Kết quả nghiên cứu có ý nghĩa khoa học và thực tiễn cao, có thể được ứng dụng vào thiết kế bơm thủy lực hypôgerôto mới. Các hướng phát triển nghiên cứu trong tương lai bao gồm nghiên cứu về vật liệu mới cho bơm thủy lực hypôgerôto, nghiên cứu về các phương pháp giảm tiếng ồn bơmrung động bơm, và nghiên cứu về ứng dụng bơm thủy lực hypôgerôto trong các lĩnh vực khác.

6.1. Vật Liệu Tiên Tiến Cho Bơm Thủy Lực Hypôgerôto Hướng Đi Mới

Nghiên cứu về vật liệu tiên tiến cho bơm thủy lực hypôgerôto là một hướng đi đầy triển vọng. Các vật liệu mới có độ bền cao, hệ số ma sát thấp và khả năng chống mài mòn tốt sẽ giúp nâng cao hiệu suất và tuổi thọ của bơm.

6.2. Giảm Tiếng Ồn Bơm Thủy Lực Thách Thức Cần Vượt Qua

Giảm tiếng ồn bơm thủy lực là một thách thức lớn trong thiết kế và vận hành bơm. Các phương pháp giảm tiếng ồn bao gồm cải thiện thiết kế, sử dụng vật liệu giảm chấn và điều khiển tốc độ bơm.

11/09/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG I - 18 Chương 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN CÁC THONG số CUA BANH RANG HYPÔXYCLÔÍT.1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TIYPÔXYCLÔÍT - - 19 2.2 PHUONG TRINH DUONG HYPOXYCLOIT KEO DAI 21 2.3 THIET LAP PHUIONG TRINH BIEN DANG BANH RANG HYPOXYCLOIT.1 Thidl lp phuong trình biên đạn; 23 2.2 Vi dy thit ké bién dang banh ring hypoxyeldit.4'TÍNH TOÁN BƯỚC RĂNG THEO BẢN KÍNH VÒNG CHIA.1 Các định nghĩa cơ bản 28 3.2 Bán kinh đường tròn đính răng, đường tron chin ring .3 Ban kinh dong t100 chia.5 TINIE TOAN BUGC RANG.1 Định nghĩa bước răng.6 XAC DINH GIGI HAN LAM VIEC DINH RANG CUA BANH RANG TRONG.1 Xie dinh géc - - 31 2.2 xác dịnh giGi Ban B66 Oo. ccecsesssnsassee veseeanersiecsesceesseseassessasssasanoanasene DD 2.3 Vi du ap dung - - - 33 2.7 GOC AP LUC - - 35 2.1 Định nghĩa góc úp lực.7 2 Xác định biểu thức xác định góc áp lựe.36 KẾT LUẬN CHƯƠNG2 - - 40 Chương 3: ĐƯỜNG CONG TRƯỢT BIÊN DẠNG. - - Al km on.3 Dường pháp tuyếi 42 3.4 Đường liệp tuyến - - 43 3.3 VAN TOC TRUOT .4 TINH CAC THON 45 3.1 Tính tỉ số chuyên ¡-+ is.2 Tỉnh OIK và Š - - - - AS 3. on nhang eeeeriraree 3.6 KHẢO SÁT ANITITUGNG CUA CÁC KỈCI THƯỚC ĐỘNG HỌC BEN TIE SO TRUOT BIEN DANG.

Dánh giá ảnh hưởng của hệ số c tới hệ số trượt - 53 3. Dành giá ảnh hướng cúa hệ số 2. và hệ số e tới hệ số trượt.7 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3.5T Chương 4 UNG DUNG KET QUÁ NGIIÊN CUU ĐỂ TĨNH TOÁN THIẾT KẾ VÀ CHE TAO THU CAP BANH RANG HYPOXYCLOIT BOM BOI TRON ĐỌNG CƠ XE MAY 58 4.1 MOTA ROM BOI TRON CUA BONG CO XT MAY TANG HONDA 38 4.1 Mô tả benh bởi trơn của động cơ xe máy exeiler 12566.2 Mô tá bơm bôi trơn của động cơ xe máy dream 110ec.3 Mé ta bom bai trơn của động cơ xe máy sh 125ec - 60 4.4 Mô tả bơnn bởi tron vila dong co xe máy wave 1006 - a 4.2 KHOI PHUC KICH THUGC VO BOM 00.1 Xhôi phục kích thước võ bơm xe máy exeiter 125cc - 62 4.2 Khôi phục kích thước vỏ bơm xe máy đrcam 1106 4.3 Khôi phục kích thước vỏ bơm xe may sh 125cc.4 Khôi phục kích thước vẻ bơm xe may wave 100cc - 65 4.3 XÁC ĐỊNIT THIẾT DIỆN CÁC KIOANG BƠM - 66 4.1 Phân tích dữ liệu 4.2 Nội đụng thiết kế - - - 67 AATHIRT KR BIEN DANG CAP BANH RANG CUA BOM.1 Xây dựng bộ thông số thiết kế biển đạng bảnh răng hypôxyglôït.2 Kiểm tra hiện tượng trượt biên dạng răng đỗi với bộ thông số thiết kế 68 4.8 TINH THONG SO BAN KINH CHAN RẰNG CỦA BÁNH RANG TRONG.1 Tính toán lưu lượng trung bình eta bom hypéxyelit 4.6 QUY TRÌNH GIÁ CÔNG. che Haeeaeeiierieoooe T5 ay radian | Goc ap luc Sat ms Vee te vain lie dai cia.

binh rang trong tai diém liếp xúc but nvs__| Véc to viin tée dai cla banh sang ngoai tai điểm tiếp xúc 8 radian | Góc tạo bởi vận tốc dài véc tơ vận tốc đãi wạ và phương tiếp tayén tl 4 Đệ Góc tạo bởi đường thằng đi qua tâm O; O» va doan thing O.B Fx N Gục tác dụng của bánh răng trong lén bảnh răng ngoài 5 radian | Goe tao bởi đường thing di qua tam O, ©. va duéng pháp tuyến. chung nn’ é TIê số trượt của Rolo trong ay radian | Goc ap luc Sat ms Vee te vain lie dai cia. binh rang trong tai diém liếp xúc but nvs__| Véc to viin tée dai cla banh sang ngoai tai điểm tiếp xúc 8 radian | Góc tạo bởi vận tốc dài véc tơ vận tốc đãi wạ và phương tiếp tayén tl 4 Đệ Góc tạo bởi đường thằng đi qua tâm O; O» va doan thing O.B Fx N Gục tác dụng của bánh răng trong lén bảnh răng ngoài 5 radian | Goe tao bởi đường thing di qua tam O, ©.

va duéng pháp tuyến. chung nn’ é TIê số trượt của Rolo trong 4.1 Quy tinh gia céng banh ring. Quy trình gia công vỗ bơm - 75 4.7 KET QUA DAT DUOC. KET LUAN CHUGNG 4 KẾT LUẬN LUẬN VĂN.

- - - 83 TÀI LIỆU THAM KHẢO. PHÙ LỤC 1 - - - - 85 PHU LUC 2.1 Tính tỉ số chuyên ¡-+ is.2 Tỉnh OIK và Š - - - - AS 3. on nhang eeeeriraree 3.6 KHẢO SÁT ANITITUGNG CUA CÁC KỈCI THƯỚC ĐỘNG HỌC BEN TIE SO TRUOT BIEN DANG. Dánh giá ảnh hưởng của hệ số c tới hệ số trượt - 53 3.

Dành giá ảnh hướng cúa hệ số 2. và hệ số e tới hệ số trượt.7 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3.5T Chương 4 UNG DUNG KET QUÁ NGIIÊN CUU ĐỂ TĨNH TOÁN THIẾT KẾ VÀ CHE TAO THU CAP BANH RANG HYPOXYCLOIT BOM BOI TRON ĐỌNG CƠ XE MAY 58 4.1 MOTA ROM BOI TRON CUA BONG CO XT MAY TANG HONDA 38 4.1 Mô tả benh bởi trơn của động cơ xe máy exeiler 12566.2 Mô tá bơm bôi trơn của động cơ xe máy dream 110ec.3 Mé ta bom bai trơn của động cơ xe máy sh 125ec - 60 4.4 Mô tả bơnn bởi tron vila dong co xe máy wave 1006 - a 4.2 KHOI PHUC KICH THUGC VO BOM 00.1 Xhôi phục kích thước võ bơm xe máy exeiter 125cc - 62 4.2 Khôi phục kích thước vỏ bơm xe máy đrcam 1106 4.3 Khôi phục kích thước vỏ bơm xe may sh 125cc.4 Khôi phục kích thước vẻ bơm xe may wave 100cc - 65 4.3 XÁC ĐỊNIT THIẾT DIỆN CÁC KIOANG BƠM - 66 4.1 Phân tích dữ liệu 4.2 Nội đụng thiết kế - - - 67 AATHIRT KR BIEN DANG CAP BANH RANG CUA BOM.1 Xây dựng bộ thông số thiết kế biển đạng bảnh răng hypôxyglôït.2 Kiểm tra hiện tượng trượt biên dạng răng đỗi với bộ thông số thiết kế 68 4.8 TINH THONG SO BAN KINH CHAN RẰNG CỦA BÁNH RANG TRONG.1 Tính toán lưu lượng trung bình eta bom hypéxyelit 4.6 QUY TRÌNH GIÁ CÔNG. che Haeeaeeiierieoooe T5 DANII MUC CAC KY INEU VA CAC TU VIET TAT Kýhiện | Bonvi Noi đung, ý nghĩa ».,n) Đường tròn tâm tích sinh di động, lân không trượt phía trong đường tròn ¥, , với r; < r,Đường tròn tâm tích sinh có định.n) Duéng tron tim tích sinh cố định ®i(Oixiyi Hệ quy chiếu gắn trên đường tròn lâm tích sinh di động 7, ) TIệ quy chiếu gắn trên đường trên lâm tích sinh cô định Є TIỆ quy chiéu gắn trên đoạn nổi tâm O+Ö+ E mm | Khodng léch tim giữa2 đuờng tròn tâm tích sinh 3, vả ¥,, £=0,0-=1,-1 ® độ Góc quay giữa hệ quy chiếu 9- và hệ quy chiến 9; ỹ độ Góc quay giữa hệ quy chiếu 8¡ và hệ quy chiều 9; 9 độ Góc quay giữa hệ quy chiếu 8; và hệ quy chiều 9+ M Là điểm khảo sát nằm trên đuờng won 7 P Điểm tiếp xúc tức thời giữa I va T, “ Số nhành của đường hypôxyclớiL z Số răng của rô to trong, z= Z¡— 1 Ri mm —_| Ban kinh duéng tròn đi qua tâm đường đính răng Tạ mm | Hán kinh đường đỉnhrăng R mm Ban kính cung tran tiép xtc vei 2 duong dink ring lién tiép lién tiếp tạo nên biên đạng cảnh bơm của bơm GeRotor biên đạng hypôxyclôïL i Tý số truyền của bơm. B Tâm đường đỉnh răng Ki Diễm tiếp xúc.

nnẺ Tháp tuyến chứng tại diễm tiếp xúc K, tứ “Tiếp tuyển chung tại điểm tiếp xúc K, “ radian - | Góc hợp bởi pháp tuyển chưng ruỶ và đoạn thẳng O\B ay radian | Goc ap luc Sat ms Vee te vain lie dai cia. binh rang trong tai diém liếp xúc but nvs__| Véc to viin tée dai cla banh sang ngoai tai điểm tiếp xúc 8 radian | Góc tạo bởi vận tốc dài véc tơ vận tốc đãi wạ và phương tiếp tayén tl 4 Đệ Góc tạo bởi đường thằng đi qua tâm O; O» va doan thing O.B Fx N Gục tác dụng của bánh răng trong lén bảnh răng ngoài 5 radian | Goe tao bởi đường thing di qua tam O, ©. va duéng pháp tuyến. chung nn’ é TIê số trượt của Rolo trong DANII MUC CAC KY INEU VA CAC TU VIET TAT Kýhiện | Bonvi Noi đung, ý nghĩa ».,n) Đường tròn tâm tích sinh di động, lân không trượt phía trong đường tròn ¥, , với r; < r,Đường tròn tâm tích sinh có định.n) Duéng tron tim tích sinh cố định ®i(Oixiyi Hệ quy chiếu gắn trên đường tròn lâm tích sinh di động 7, ) TIệ quy chiếu gắn trên đường trên lâm tích sinh cô định Є TIỆ quy chiéu gắn trên đoạn nổi tâm O+Ö+ E mm | Khodng léch tim giữa2 đuờng tròn tâm tích sinh 3, vả ¥,, £=0,0-=1,-1 ® độ Góc quay giữa hệ quy chiếu 9- và hệ quy chiến 9; ỹ độ Góc quay giữa hệ quy chiếu 8¡ và hệ quy chiều 9; 9 độ Góc quay giữa hệ quy chiếu 8; và hệ quy chiều 9+ M Là điểm khảo sát nằm trên đuờng won 7 P Điểm tiếp xúc tức thời giữa I va T, “ Số nhành của đường hypôxyclớiL z Số răng của rô to trong, z= Z¡— 1 Ri mm —_| Ban kinh duéng tròn đi qua tâm đường đính răng Tạ mm | Hán kinh đường đỉnhrăng R mm Ban kính cung tran tiép xtc vei 2 duong dink ring lién tiép lién tiếp tạo nên biên đạng cảnh bơm của bơm GeRotor biên đạng hypôxyclôïL i Tý số truyền của bơm.

B Tâm đường đỉnh răng Ki Diễm tiếp xúc. nnẺ Tháp tuyến chứng tại diễm tiếp xúc K, tứ “Tiếp tuyển chung tại điểm tiếp xúc K, “ radian - | Góc hợp bởi pháp tuyển chưng ruỶ và đoạn thẳng O\B ay radian | Goc ap luc Sat ms Vee te vain lie dai cia. binh rang trong tai diém liếp xúc but nvs__| Véc to viin tée dai cla banh sang ngoai tai điểm tiếp xúc 8 radian | Góc tạo bởi vận tốc dài véc tơ vận tốc đãi wạ và phương tiếp tayén tl 4 Đệ Góc tạo bởi đường thằng đi qua tâm O; O» va doan thing O.B Fx N Gục tác dụng của bánh răng trong lén bảnh răng ngoài 5 radian | Goe tao bởi đường thing di qua tam O, ©. va duéng pháp tuyến.

chung nn’ é TIê số trượt của Rolo trong 1.3 Bom đần trên xe gin may Honda. - 16 KẾT LUẬN CHƯƠNG I - 18 Chương 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN CÁC THONG số CUA BANH RANG HYPÔXYCLÔÍT.1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TIYPÔXYCLÔÍT - - 19 2.2 PHUONG TRINH DUONG HYPOXYCLOIT KEO DAI 21 2.3 THIET LAP PHUIONG TRINH BIEN DANG BANH RANG HYPOXYCLOIT.1 Thidl lp phuong trình biên đạn; 23 2.2 Vi dy thit ké bién dang banh ring hypoxyeldit.4'TÍNH TOÁN BƯỚC RĂNG THEO BẢN KÍNH VÒNG CHIA.1 Các định nghĩa cơ bản 28 3.2 Bán kinh đường tròn đính răng, đường tron chin ring .3 Ban kinh dong t100 chia.5 TINIE TOAN BUGC RANG.1 Định nghĩa bước răng.6 XAC DINH GIGI HAN LAM VIEC DINH RANG CUA BANH RANG TRONG.1 Xie dinh géc - - 31 2.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ