MỞ ĐẦU. TỎIIG QUAII VẺ cÔIIG ThÔIIG TIII ĐIỆI TỦ(P0TTAL). Websie truyền thống 1⁄2. — Giới thiệu về P0rlal 1.
Định nghĩa khái niệm PPOTÌalL. Lịch sử phát lriển của POrlal. Phan 10ai dựa trên cầu trúc nội dung thông lin. h0riz0nlal POrtal (POrtal the0 chiều ngang).
Phân 10ai dựa trên mục đích cung cấp thông lin. P0rlal công cộng (Public P0rtal). P0rlal d0anh nghiệp. POrtal thojong mai.
POrtal CA WAM. SO sah POrtal và wepsile HruySrt FAG. KIẾII TFúc P0TTAL VÀ HhỮïIG ThÀITh PhAIIcO BAI. các lhành phần cơ sản của POrlal.
Phân lOại POrilel và các dịch vụ Web. các P0rilel địa phƠ|ƠI1E. WebService ch0 các POrtal từ xa (WSTTP). POrtlet COmaireD oo.
Khung làm việc của hệ thống P0rlal.--2-222222£xz+2EEtzExz+rxerrrree 33 2. các dịch vụ cơ bản của POTAÌ. Tích hợp và liên kết nhiều lOại thông lim. Xuất sản nội dung.
ho trợ nhiêu l0ại thiệt bi. Đăng nhập mội lần. Quản trị P0rtal. Quản trị TEQO[OT ADIT 0177.
Vân đê bả0 mật †r0ng POTal. «55 5 SE +tE+EEskeeEeererekrerkrrerere 37 2. hỗ trợ SS0. 38 PIN Sð 9o 6c oi nh e.
Lập kế h0ạch. Thiết kế lổng lhễ. Phat triétt POrtal eee ee eceeeeeseseseseseseeeseseeeseeeseseeeseseeeseecaneceeaneeeseneneeanenees 2. các giải pháp xây dựng PTal.- s5 xxx HH nhe.
Dựa lrên các công cụ phát triển thơtơng ¡ eee eeceeeeseseteeeeseeeeees 40 2. bea Webl0gic PlalfOrm 8. Micr0s0ff Sharep0in† P0rtal SerVeT [7]. Sun Java Syslem P0rtal Server 6.
Vignette AplicatiOn P0rtal 7. Dựa lrên các công cụ phát triển mã nguồn mở. GluecOde Advariced Servel. UP OrtaL eee --“‹4+3.
Kêiluận HH tre, 53 chd|ƠIG 3. cÔIIG ThÔIIG TII PhỤc VU TiM KIEM, KhAI ThAc DU’ LIEU 54 3. Tổ chức dữ liệu lr0ng hệ thống lhông lin.--2-22+2+2+2+EE++zv+z+czzeee 54 3. Mội số mô hình lố chức cSDL tr0ng hệ thống clienl/Server.
Mô hình cSDL lập ]Tru1ng. - --- 5+ 5s + *‡**sx#eE+eeeeseeeereerseeee 54 3. Mô hình cSDL the0 kiéu file - server.3, M6 hinh x ly timg phan cSDL. Mô hình cSDL clien/Server.
Mô hình cSDL phân lánH. M6 himh 46 chit dit ligu tOmg POrtal. Dữ liệu có CAU EOC wesc ecceeseesssesssessesssesssesetessessucsuessuesavesstsssessssuesssesseeses 57 3. Dit LiGu pli CAU UOC oo escecccecseessseesseessseesseessseesseeseseesseessseesseessseesseesasees 58 3.
cơ chế chuyên đổi thong lin giữa các Sever trOng POrtal. --- --- 5 se £+ss+eeeersereeeee 58 3. công nghé XSLT (eXtensible Stylesheet Language TransfOrmatiOns). _ cdc m6 himh khai thac va fim kiém PhOMg HI.
Mô hình xử lý Masler/Slave 3. Mô hình xử lý €]IeIIl /ŠS€TV€T. + cv ng nh ng, 61 3. Mô hình xử lý SeTrVer/S€TV€T.
Mội sô thuat 104m tim kiêm dữ liệu tr0ng hệ thông thông tin phân lán. _ cấu lrúc cơ bản của máy Fim kiếm. bộ im duyỆT (CTaWÍ€T'). cv nh HH ng, 63 3.
bộ lạO chỉ mục (Inidexer mduÌe). bộ phân lich lập (c0llecH0On amalysis mOdule) 00. bộ truy vấn (Query Engine). Phojong pháp siêu diễn đữ liệu trOmg may tim kiếm.
biểu diễn chỉ mục nội dung 3. biểu diễn chỉ mục cấu lrúc 3. Xếp hạng và phân lích các liên kết 3. h0ạl động của máy tim kiếm G00gle 3.
bộ phân tích UTL (UTL res0lver) 3. cu tbc dit li@u cita GOO gle. Mô hình ïìm kiếm †hông lin tr0ng cSDL phân lán.Eeee 71 chd|ƠIIG4. PhÁT TTIÊII cÖIIG GIA0 TIẾP DIEM TU PhUc VU TTA cUU THOMIG TIT CA TBAT.
__ Vêu cầu khai thác, lìm kiếm thông lin của đơrI vị. Yêu cầu khai thác thông in 4. Vêu cầu khai thác thông lin của các c đơn vị nghiệp vụ lr0ng ngành. Vêu cầu khai thác thông tin của các đơn vị nghiệp vụ ngUài ngành.
Vêu cầu khai thác thông lin của các ngoời dân. Mô hình h0á các yêu cầu.------2-©222+2EEt2Ek2EEEEEE12E2E211. Mô hình thực lễ lại đơm vị.--2-©22-©22+2EEt2Ek2EEEEEEEEEEEECEELrrrkrrrkerres 78 4. __ Tối du h0á hệ†hống cSDIL,.--2--22222+2E+22EEE+EEEESEEEEEEEE2EEE2212222E2EEerrek 85 4.
Kay dumg CHOOT HUB. CAc MOdul Choportg HUT. eee eee eeeeseeceeeseeeceeceeceeeeeeeseeseeeeaeeaeeaeeeeaeeeeees 88 - 4. Gia0 diện công thông lim.- 2-22 2E2EEE2EEEEEEESEEECEEEEEEEECEEEErrrrrrrree 90 KT LUẠII.----- << -<-<+ TÀI LIỆU ThAM KhAO DAIh MỤC cÁc KÝ hIỆU cÁc chỮ VIẾT TẮÁT SH Từ viết tắt Hội dung ý nghĩa 1 | ATTT hệ thống théng tin 2 | TTThDL Trung lâm lích hợp dữ liệu 3 |cPHET Mạng diện rộng của chính phủ 4 cHTT công nghệ thông 1n 5 | cSDL cơ sở dữ liệu 6 | Server May chu 7 client May tram 9 | User IIgojời sử dụng choJơng trình 10 |LAH Mạng nội bộ II | WATI Mang diện rộng 12 | Db Database 13.
| PK Primary Key 14 | Fk FOreign Key 15 | SSO Single Sign On DAIHh MỤCc cÁc KÝ hIỆU cÁc ThUẬT GU SH Thuật ngữ Giải khích thuậi ngữ POrtal Định nghĩa mội cách lojơng đối, P0rlal là một phần mềm ứng dụng web (wes-based applicali0n) cung cấp mội gia0 diện mang lính cá nhân h0á ch0 ngơiời sử dụng. Thông qua gia0 diện này, ngojời sử dụng có thể khai thác, tìm kiếm, gia0 liếp với các ứng dụng, với các thông lin, va với những ngơjời dùng khác. Đứng lrên khía cạnh công nghệ, P0rlal ngày Hay dgjoc cÖi nhơi là mội giải pháp (frame wÔrk) mà thông qua đó chúng ta có thể quy lụ nhiều nguồn thông tin ( thông tin h0ặc ứng dụng phần mềm) khác nhau và0 lr0ng một thực thể phần mềm khung (frame w0rk) duy nhất - phần mềm P0rlal. Kênh thông in ( chamnel) Kênh thong tin trên P0rlal đojợc hiểu nhơi là một nguồn cung cấp thông lin ch0 P0rlal.
Về mặt hiển thi, kênh thông lin là một cửa số nhỏ chứa thông tin va ứng dụng. Kênh thông lin là nơi hiển thị thông tin dạng Web và có các lính năng sau: v_ cơ chế lự lải về. * cơ chế ty động cập nhậi. Mỗi kênh thông lin thgờng sẽ osa0 gỗm các thành phan sau: x Khung sa0 (e0rder): có các thuộc lính kiểu, màu sắc, kích cỡ, vị tri.
* Tiền (&acker0und): có các thuộc lính mầu sắc, kiểu, ảnh nền. Y Tiéu dé ( capH0n): có các thuộc lính lên, kiểu, mau sac, siểu loJợng, nền, chứa các múi thu nhỏ, đóng, ab0ul. ¥ TIdi dung (cOnlen): sa0 gồm các nội dung thong hin chính của kênh †he0 mục đích thiết kế, sử dụng. Ví dụ: tin lức, sự kiện; liên kết; thông báO; văn sản; danh bạ; diễn đàn; tim kiếm;.
Tham số kênh (channel parameters) Tham số kênh là cdc tham s6 cam truyén chO dich vu kênh lrojớc khi kích h0ạt dịch vụ kênh. Ví dụ kênh dịch vụ WesMail cần 3 tham số: Username, Passw0rd và Mailb0x. [Igojời dòng không thé sử dụng dịch vụ mail nếu nhơI không có các tham so may. cá nhân h0á (Pers0nmlizal0n) các thành viên đã đăng ký có thê xây dựng riêng mội khu vực cá nhân h0á trên cộng đồng P0rlal nhờ và0 các chức năng hé thong để lọc hOặc thay đổi các thông tin cin dojgc hién thi luỳ thuộc và0 vai lrò của cá nhân hOặc quyền hạn của nhóm, cộng đồng h0ặc hiệp hội mà cá nhân đó tham gia.
Tính đá nhân h0á thể hiện lên qác khía cạnh chủ yếu sau: *_ hình thức hiển thị (lay0uÐ: IIgoiời sử dụng đojợc quyền sắp xếp, lỗ chức lại cách thức hiển thị thông tin trên P0rtal the0 ý muốn của mình. ' Tiội dung thông lin và dịch vụ: IIgơjời sử dụng đojợc quyền lựa chọn chỉ để hiển thị những thong tin va dịch vụ mà họ thực sự quan tam. Viéc tuy biến gia0 diện nằm h0àn l0àn về phía ngơjời sử dụng, lr0ng khi a nhân h0á chủ yếu dựa và0 các chức năng hệ thống. Đăng nhập một lần (Single Sign 0n) Là một đặc điểm rất quan trọng của P0rlal, đăng nhập một lần giúp ngơjời dòng có thể thâm nhập các dịch vụ mà không cần đòi hỏi đăng nhập từng dịch vụ cụ thể.
Ví dụ với một acc0uni duy nhất ngojời dùng có thể truy cập các dịch vụ hỏi đáp, Diễn đàn, nhắn lin,. mà không có sấi cứ một yêu cầu đăng nhập mặc định của các dịch vụ đó. 10 MO DAU cong voi su phat trién mamh mé cua Internet, công nghệ We đã và đang dong gop rat lon va0 viéc phé c4p théng tin (mho gidi thiéu tin lức, lra cứu dữ liệu), thực hiện các gia0 dịch và một số chojơng lrình ứng dụng lrên mạng. các websile đã làm thay đổi cả thế giới lừ khi xuất hiện và0 đầu những năm 1990 của thé kỷ trojớc.
IIgày nay mọi gia0 tiếp thông qua wessile đã trở thành phô siến. Tuy nhiên, những năm gần đây, lojợng không lồ wessile (rang thong tin điện tử) của các lỗ chức, công ty và cá nhân ra đời dẫn đến hệ quả quá lải thong tin. Hgơiời sử dụng phải xử lý khối long rat lon thông lin không cần thiết, với hàng l0at thaO tac trùng lặp trojớc khi ầm thấy thông lin hữu ích. The0 thống kê, khối loợng thông tin trén Internet dang ting gap đôi mỗi năm, va nggoi dbug Internet sử dụng lrung sình 60% thời gian để tim kiém thong fin, 20% thoi gian fim hiéu thông tin có cần thiết không và chỉ 10% thời gian xử lý thông ln.
Không đáp ứng đojợc nhu cầu lích hợp ứng dụng và lích hợp hệ thống là bạn chế lớn nhất của các website. IIgolời dòng khó khăn lr0ng việc im kiếm thông lin và dịch vụ trực luyến. chủ nhân của các wessile cũng gặp rất nhiều khó khan lr0ng vẫn đề quản lý và sả0 lrì các wesile của mình, d0 sự lăng trojởng đến chóng mặt của thông lin và m0ng muốn đoỊa nhiều dịch vụ lrên các websile của họ. các thông lin đữ liệu cung cấp qua Infernet (h0ặc intranet) cần phải đơjợc phân 10ai sắp xếp ph hợp với nhu cau fim thong tin của ngojời dùng, the0 holớng ngày càng gần với nhu cầu của đời thojờng, mà không phải là những thông lin khô cứng đơjợc sắp xéo†he0 ngôn ngữ h0ặc cách hiểu siết của những nhà kỹ thuật.
bên cạnh đó, mỗi wessile cung cấp những dịch vụ và ứng dụng khác nhau gây ra những phiền hà, bối rối ch0 ngojời dùng khi họ phải nhớ quá nhiều lên và mật khẩu để có thể truy xuất thông lin hOặc sử dụng dịch vụ của các hệ thống khác nhau. Hhững sất cập lrên còng hàng I0ạ! yêu cầu cấp thiết khác nảy sinh từ thực lế phat triển của mạng Inlerne† cũng nhot từ cộng đồng ngojời sử dụng đã khai sinh mot 11 12 khái niệm mới, đồng thời cũng là một xu hojớng công nghệ mới: POrtal Choong đojợc gọi là công gia0 liếp điện 1ử). có thê hình dung, P0rlal nhơi là một công lới các trang Wes, ch0 phép một khối lojợng lớn các thông tin sẵn có trên Inlernel và các ứng dụng đơjợc lích họp, đojợc luỳ biến, đơjợc cá nhân h0á †he0 mục đích của ngojời sử dụng. Khi một tô chic cần lập hợp thông tin hơlớng lới ngojời sử dụng riêng siệt, phân lích cách sử dụng thông in, lập hợp và quản lý thông lin, ‡a có thể sử dụng P0rlal dé dat đơiợc các yêu cầu này.
P0rial lạ0 khả năng chăm sóc ngojời dùng lốt hơn, đồng thời ta0 ra mỗi quan hệ giữa các nhà cung cấp, các lô chức †holơng mại, dịch vụ và các cơ quan quản lý, công quyền với nhau. chẳng hạn www.