Chương 1: Phân tích nhu cẩu, mô hình tổ chức, luỗng nghiệp vụ bảo hành sửa chữa thiết bị đầu cuối. « Chương 2: Thiết kế mô hình tổng thẻ hệ thống, mô hình logic, mé hinh chic năng, mô hình kết nổi vật lý, mô hình chỉ tiết thao các phân lớp chức năng,. 9/70 tuân trăn thạc 3 šÿ thuật nháy fình và truyền thong 3. Chuyển múc báo hành cẩn trên 3.
Trả máy báo lành cấp đưới. Trả máy khách hàng 3. Modtls sửa chữa dịch vụ thiết bị đầu cuối 3. Tiếp nhận sữa chữa dịch vụ 3.
KẬt quả thử nghiệm. " Các kết quả đạt được:. cece Hướng phát triển. TAI LIEU THAM KHAO Thân văn thực sỹ kỹ thuật máy tính và truyền thông DANH SÁCH THUẬT NGỮ VÀ VIẾT TÁT li BH [Bao hanh ——--- QLBH Quản lý bảo hành IBHKV 'Điểm bảo hành khu vực CHTT 'Cửa hàng trực tiếp CNVT IChi nhánh Viễn thông Tỉnh/TP.
ICSKH (Chăm sóc khách hàng DKT Đội Kỹ thuật IMEI International Mobile Equipment Identity — $6 nhan dang thiet bi di dong KH 'Khách hàng INV Nhân viên INVTBĐC |Nhânviên Thiết bị đầu cuỗi INVDB INhân viên địa bàn INVGD INhan vign giao dich INVĐP. INhân viên điều phối NVKT INhân viên kỹ thuật P.KH IPhỏng kẻ hoạch P.TBĐC IPhòng Thiết bị Đâu cuỗi thuộc Chỉ nhánh tình. PTC [Phong Tai chink SN |Serial Number — $6 Serial [TB [Thiet bi [TBbC [Thiết bị đầu cuối [TTKV [Trung tâm khu vực VTT 'Công ty Viễn thông Viettel CT Chứng từ 5/70 tuân trăn thạc 3 šÿ thuật nháy fình và truyền thong LỜI NÓI Ð Trong nhing nam qua, ngành công nghệ thông tì (CNTT) đã có nhiều phải triển vượt bậc, góp phần không nhỏ vào quá trình thúc đẩy phát triển, nâng cao năng lực quân lý, điều hành, sản xuất kinh doanh của các cơ quan nhà nước, chính phủ, các tả chức, hiệp hội, doanh nghiệp, công ty lrên khắp thế giới Củng với sự phát triển vượt bậc của ngành ƠNTT, việc ứng đụng CNTT vào hoạt động của các lỗ chức, cơ quan nhà nước, chính phủ, các doanh nghiệp cũng ghỉ n nhiều bước tiến quan trọng và đạt được các kết qua dang kể, Nhiều nước trên thể giỏi đã dựa vào CNLT xây dụng cho minh nên hành chính điện tử (hay còn gọi là chính phú. diện lữ) quân lý và cung cấp các thông tím, dịch vụ công tới cho người đân, doanh nghiệp, từng bước thực hiện công, khai, mình bạch hỏa thông tin, tạo điều kiện thuận.
lại cho người đân, doanh nghiệp treng quá trình nắm bắt, cập nhật cáo chính sách, quy dinh, luật định của nhà nước. Tại các doanh nghiệp, tập doän, công ty, CNTT ngày cảng được ứng dung sâu rộng vào công (ác quản lý, điều hành sản xuất kinh doanh của. Hòa chung cùng xu thể hội nhập của thể giới, các đoanh nghiệp ngày cảng cần trao đôi rhiều hơn e: thông tin dễ từm kiếm. Cae thong tin nay, vi thé can duoc lưu trữ, quản lý và khai tháo một cách có hệ thống tại các đoanh.
nghiệp và đã được các doanh nghiệp xác định là tài sân, lợi thế cạnh tranh của mình Vi lệc áp dụng CNTTvào công tác điều hành, quản lý, tổ chức săn xuất kinh doanh đồi hồi các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp phải trang bị một hạ tầng CNTT đã mạnh tủy theo nhu cầu của mỗi đơn vị. Hạ tầng dỏ bao gồm trang thiết bị tin học, đường, truyện kết nối, phần mềm vá nhân lực thục hiện vận hành, quản trị và khai thác hệ thông CNTT. Trong luận văn nảy, tôi sẽ trinh bày việo áp dụng CNTT tại Trung tâm bảo hảnh - Công ty viên thông Viettel, mả cụ thể lả nghiên cửu và triển khai hệ thông, quan ly bac hành chuẩn áp đụng cho 63 chỉ nhành Viettel tĩnh/thành phổ tại Việt Nam, từ đó có thế nhân rộng cho hệ thông bão hành tại các thị trường nước ngoài ma Viettel đầu tư. tuân trăn thạc 3 šÿ thuật nháy fình và truyền thong LỜI NÓI Ð Trong nhing nam qua, ngành công nghệ thông tì (CNTT) đã có nhiều phải triển vượt bậc, góp phần không nhỏ vào quá trình thúc đẩy phát triển, nâng cao năng lực quân lý, điều hành, sản xuất kinh doanh của các cơ quan nhà nước, chính phủ, các tả chức, hiệp hội, doanh nghiệp, công ty lrên khắp thế giới Củng với sự phát triển vượt bậc của ngành ƠNTT, việc ứng đụng CNTT vào hoạt động của các lỗ chức, cơ quan nhà nước, chính phủ, các doanh nghiệp cũng ghỉ n nhiều bước tiến quan trọng và đạt được các kết qua dang kể, Nhiều nước trên thể giỏi đã dựa vào CNLT xây dụng cho minh nên hành chính điện tử (hay còn gọi là chính phú.
diện lữ) quân lý và cung cấp các thông tím, dịch vụ công tới cho người đân, doanh nghiệp, từng bước thực hiện công, khai, mình bạch hỏa thông tin, tạo điều kiện thuận. lại cho người đân, doanh nghiệp treng quá trình nắm bắt, cập nhật cáo chính sách, quy dinh, luật định của nhà nước. Tại các doanh nghiệp, tập doän, công ty, CNTT ngày cảng được ứng dung sâu rộng vào công (ác quản lý, điều hành sản xuất kinh doanh của. Hòa chung cùng xu thể hội nhập của thể giới, các đoanh nghiệp ngày cảng cần trao đôi rhiều hơn e: thông tin dễ từm kiếm.
Cae thong tin nay, vi thé can duoc lưu trữ, quản lý và khai tháo một cách có hệ thống tại các đoanh. nghiệp và đã được các doanh nghiệp xác định là tài sân, lợi thế cạnh tranh của mình Vi lệc áp dụng CNTTvào công tác điều hành, quản lý, tổ chức săn xuất kinh doanh đồi hồi các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp phải trang bị một hạ tầng CNTT đã mạnh tủy theo nhu cầu của mỗi đơn vị. Hạ tầng dỏ bao gồm trang thiết bị tin học, đường, truyện kết nối, phần mềm vá nhân lực thục hiện vận hành, quản trị và khai thác hệ thông CNTT. Trong luận văn nảy, tôi sẽ trinh bày việo áp dụng CNTT tại Trung tâm bảo hảnh - Công ty viên thông Viettel, mả cụ thể lả nghiên cửu và triển khai hệ thông, quan ly bac hành chuẩn áp đụng cho 63 chỉ nhành Viettel tĩnh/thành phổ tại Việt Nam, từ đó có thế nhân rộng cho hệ thông bão hành tại các thị trường nước ngoài ma Viettel đầu tư.
tuân trăn thạc 3 šÿ thuật nháy fình và truyền thong DANH MỤC HÌNH VẼ. Hình l: Mô hình tổ chúc bệ thống bảo hành. Tĩnh 2: Mô lánh tổng quảt nghiệp vụ bảo hành sec Hình 3: Nghiệp vụ tiếp nhận bảo Hành Hình 4: Nghiệp vụ tiếp nhận sửa chữa dịch vụ. Hình5: Ngiuệp vụ sửa chữa.
a Hinh 8: Nghiép vụ đổi mấy. - Hinh 9: Nghiệp vụ trả máy khách hảng. 11ỉnh 10: Mô hình logic hé théng Tĩnh II Mô hình chức năng hệ thẳng - Hình 12 Mô tình vật lý lông thể 237 Hình 13: Mô hình tô chức phân lớp địch Va. ccsssssieerssestseestesenseie seen 38 Hình 14 Mô hình phân rã chức rãng; phân hệ sec.
1lỉnh 15 Sơ đỗ kết nỗi các hệ thông SMS 30 Tĩnh 16 Mã hình lập trình s40) Hìmh I7 Giao liếp giữa hệ thang bao bành và hệ thông bán hàng - 44 Hình 18 Mê hình thực thể liên kết phân quản lý danh mụe.e co ceoeseec40 11ỉnh 19: Mô hình thực thể liên kệt phan quan lý kho SI TTỉnh 20: Mê hình thực thé tiên kết phân đăng ký bão hành 3 Hình 2L Mô hình thực Thể tiên kệt phân tiếp nhận bảo hành. 35 Hình 22: Mê bình thực thể liên ket phần súa chữa. Hình 23: Mô hình thực thể liên kết phân chuyển mức, chuyên hãng "¬ 11ỉnh 24 Mô hình thực thể liên kệt phần tra may coe SB Tĩnh 25: Giáo điện tra cửu thông tin bảo hành qua web Hình 26: Giao điện tiếp nhận báo hành. Hình 27 Giao điện sửa chữa 11ỉnh 28: Giao diện chỉ tiết sửa chữa TTỉnh 29: Giao điện chuyên mmữo bảo hành cấp trên.
Hình 30: Giao điện trả máy bảo hành cấp dưới Hinh 31 Giao điện đối máy. even Hình 32 Giao điện trả máy khách hang 11ỉnh 33: Giao diện tiếp nhận sửa chữa dịch vụ Hình 34: Giao điện bản phụ kiện. Hình 35 Giao điện báo cáo doanh thu Hinh 36: Giao điện báo cáo truy nhập Thân văn thực sỹ kỹ thuật máy tính và truyền thông DANH SÁCH THUẬT NGỮ VÀ VIẾT TÁT li BH [Bao hanh ——--- QLBH Quản lý bảo hành IBHKV 'Điểm bảo hành khu vực CHTT 'Cửa hàng trực tiếp CNVT IChi nhánh Viễn thông Tỉnh/TP. ICSKH (Chăm sóc khách hàng DKT Đội Kỹ thuật IMEI International Mobile Equipment Identity — $6 nhan dang thiet bi di dong KH 'Khách hàng INV Nhân viên INVTBĐC |Nhânviên Thiết bị đầu cuỗi INVDB INhân viên địa bàn INVGD INhan vign giao dich INVĐP.
INhân viên điều phối NVKT INhân viên kỹ thuật P.KH IPhỏng kẻ hoạch P.TBĐC IPhòng Thiết bị Đâu cuỗi thuộc Chỉ nhánh tình. PTC [Phong Tai chink SN |Serial Number — $6 Serial [TB [Thiet bi [TBbC [Thiết bị đầu cuối [TTKV [Trung tâm khu vực VTT 'Công ty Viễn thông Viettel CT Chứng từ 5/70 tuân trăn thạc 3 šÿ thuật nháy fình và truyền thong DANH MỤC HÌNH VẼ. Hình l: Mô hình tổ chúc bệ thống bảo hành. Tĩnh 2: Mô lánh tổng quảt nghiệp vụ bảo hành sec Hình 3: Nghiệp vụ tiếp nhận bảo Hành Hình 4: Nghiệp vụ tiếp nhận sửa chữa dịch vụ.
Hình5: Ngiuệp vụ sửa chữa. a Hinh 8: Nghiép vụ đổi mấy. - Hinh 9: Nghiệp vụ trả máy khách hảng. 11ỉnh 10: Mô hình logic hé théng Tĩnh II Mô hình chức năng hệ thẳng - Hình 12 Mô tình vật lý lông thể 237 Hình 13: Mô hình tô chức phân lớp địch Va.
ccsssssieerssestseestesenseie seen 38 Hình 14 Mô hình phân rã chức rãng; phân hệ sec. 1lỉnh 15 Sơ đỗ kết nỗi các hệ thông SMS 30 Tĩnh 16 Mã hình lập trình s40) Hìmh I7 Giao liếp giữa hệ thang bao bành và hệ thông bán hàng - 44 Hình 18 Mê hình thực thể liên kết phân quản lý danh mụe.e co ceoeseec40 11ỉnh 19: Mô hình thực thể liên kệt phan quan lý kho SI TTỉnh 20: Mê hình thực thé tiên kết phân đăng ký bão hành 3 Hình 2L Mô hình thực Thể tiên kệt phân tiếp nhận bảo hành. 35 Hình 22: Mê bình thực thể liên ket phần súa chữa. Hình 23: Mô hình thực thể liên kết phân chuyển mức, chuyên hãng "¬ 11ỉnh 24 Mô hình thực thể liên kệt phần tra may coe SB Tĩnh 25: Giáo điện tra cửu thông tin bảo hành qua web Hình 26: Giao điện tiếp nhận báo hành.
Hình 27 Giao điện sửa chữa 11ỉnh 28: Giao diện chỉ tiết sửa chữa TTỉnh 29: Giao điện chuyên mmữo bảo hành cấp trên. Hình 30: Giao điện trả máy bảo hành cấp dưới Hinh 31 Giao điện đối máy. even Hình 32 Giao điện trả máy khách hang 11ỉnh 33: Giao diện tiếp nhận sửa chữa dịch vụ Hình 34: Giao điện bản phụ kiện.