CHƯƠNG 1: MG DAU.1 Ly do iya chon va tinh cap thiét 0a d@ tai.2 Đổi tượng nghiên cứu.3 Phạm vì và phương pháp nghiên cửa re} 1.4, Mat sé déng gdp mai của luận văn. ia CHUONG 2: TONG QUAN VEE E-LEARNING. Gigi thigu vé Fleaming 2.1, Dinh nghifa Pleaming cscs sseeseesieeetnseesnvee 2. Cau tnic cia E-learning 2.
Ưu diểm của E- leaming, 2.1 Đổi với nội dung học tập. Đối với học viên.3 Đôi với giáo viên.4 Déi vei vide dio tao néi CHUA oe eee 6 2. Hạn chế của E-leaminr - H 2. So sinh H-learning với các phương, pháp học tập truyền thông,.
Cáo chuẩn của H-learninE. Chuẩn trao đổi thông tin. Chuẩn siêu dữ liệu (metadata) 12 2. Chuẩn chất lượng.
Định nghĩa LMS 17 3. Câu trúc T,MR. Uw diéin ctia LMS. cescensseeessssessstessseiseessnsssiassinsstianseareee DD CHUONG 3: TIM HLEU VE MOODLE 3.
Dinh ngkiia Moodle - - - 31 3. Lý đo lựa chọn Moodle. Phần mềm mã nguồn mở. Khả nẵng tuỷ biển cao - - 32 3.
Hỗ trợ từ cộng đồng. Dược xây đựng bởi những chuyên gia giáo đục - - 23 3. Các tinh ning cia Moodle - - 33 3. Thiết kế tổng thễ.
Quản lý thành viên - - 2⁄4 3. Quân lý khoá học .1, Cáo mé-dun tao ra cdc tai nguyên tĩnh.5 Cac mé-dun tao ra cae tai nguyén trong tac.1 Mé-dim bai lap lem (Assignment) - 36 3.2 Mõ-đun lựa chọn (Choiee).àeceeeree ceeeeeeeoeo TÔ 3.3 Mô dun nhat ki Journal) - 36 3.4 M6 dun bai hoe (Lesson).5 M6-dum bai thi (QUIZ) .6 Mé chin didu ima, khảo sát (Simvey) - 3ï 3. So sánh với các nên tảng H-learning,. Kiến trúc Moodle.
Các thành phân của hệ thẳng - - 29 3. Hệ điều hành. Câu trúc thư mục và hệ thông. Quan hệ kế thừa tr ong Moodle - - - 35 iv DANH MỤC KÝ HIỆU CHỮ VIẾT TÁT Chữ viết tắt Chữ viết đây đủ CNTT Công nghệ thông tin T-leaming THọc tập trực tuyên CD (Compact Disk) 6 dia quang học TV Tiyi Lập kế hoạch nguồn lực cho doanh ERP (Enterprise Resources Planning) nghiệp HR (Human resources) Nhân sự LMS (Learning management system) Hệ thẳng quản lý học tập SCORM (Sharable Content Object Relerenee Mô hình tham chiều đổi tượng cỏ Model) nội dung chia sẻ được LITML (Llyper ‘Text Markup Language) Ngôn ngữ đảnh dâu siêu văn bán WYSIWYG (What You See 1s What You Giao điện tương tác tức thời Get) LCMS (Leaming Content Management HỆ thông quân trị nội dụng System) GV Giáo viên/Giảng viên IEEE (Institute of Electrical and Electronics Viên kỹ nghệ Điện và Điện lữ Engineers) Kiển trúc cho việc hội tụ mạng, IMS (IP Multimedia Subsystem) Thoại, dữ hiệu và di động ADL (Advanced Distributed Leaming) Công ty tạo ra SCORM.
Ngôn ngữ đảnh dâu mở rộng. XML (eXtensible Markup Language) LOT CAM ON Trời đầu liên tác giả xin chân thành cảm on TS. Ngị m Thanh Hùng — Bộ môn Công nghệ phần mềm - Viện Công nghệ thông tin và truyền thông - Đại học Bach khoa Tà Nội người đã hướng dẫn vô cùng tận tình, tâm huyết để tác giả có thê hoàn thành luận vấn này, 'Tác giả cũng chân thành cảm ơn các thấy cô trong bộ môn Kỹ thuật phần mém, cfing nin hộ môn Công nghệ thông tin đã tận tình chỉ bảo và giúp đỡ tác giả trong suốt thời gian học và trong qua trình thực biện đỗ án này. Và cuối cùng tác giá xin cảm ơn tất cá gia đình, bạn bẻ, những người đã sát cảnh cùng chia sẻ với tác giả những lúc vui buổn giúp tác giả oó động lực để hoàn thành lỗi.
đồ án này, TÁC GIÁ MAT VIET DUNG MUCLUC LỜI CẮM ƠN MUC LUC. DANH MỤC KÝ HIỆU CHỮ VIỆT TẮT. DANH MỤC HÌNH. CHƯƠNG 1: MG DAU.1 Ly do iya chon va tinh cap thiét 0a d@ tai.2 Đổi tượng nghiên cứu.3 Phạm vì và phương pháp nghiên cửa re} 1.4, Mat sé déng gdp mai của luận văn.
ia CHUONG 2: TONG QUAN VEE E-LEARNING. Gigi thigu vé Fleaming 2.1, Dinh nghifa Pleaming cscs sseeseesieeetnseesnvee 2. Cau tnic cia E-learning 2. Ưu diểm của E- leaming, 2.1 Đổi với nội dung học tập.
Đối với học viên.3 Đôi với giáo viên.4 Déi vei vide dio tao néi CHUA oe eee 6 2. Hạn chế của E-leaminr - H 2. So sinh H-learning với các phương, pháp học tập truyền thông,. Cáo chuẩn của H-learninE.
Chuẩn trao đổi thông tin. Chuẩn siêu dữ liệu (metadata) 12 2. Chuẩn chất lượng. Định nghĩa LMS 17 3.
Câu trúc T,MR. - - - - 17 iii Platform ‘Nén tang Namespace Không gian tên DRY (Don’t Repeat Yourself) Tránh trùng lắp Cache Hộ nhớ đệm. Bandwidth Hãng thông, DBA (DataBase Administration) Quan trị cơ sở dữ liệu viii DANH MỤC KÝ HIỆU CHỮ VIẾT TÁT Chữ viết tắt Chữ viết đây đủ CNTT Công nghệ thông tin T-leaming THọc tập trực tuyên CD (Compact Disk) 6 dia quang học TV Tiyi Lập kế hoạch nguồn lực cho doanh ERP (Enterprise Resources Planning) nghiệp HR (Human resources) Nhân sự LMS (Learning management system) Hệ thẳng quản lý học tập SCORM (Sharable Content Object Relerenee Mô hình tham chiều đổi tượng cỏ Model) nội dung chia sẻ được LITML (Llyper ‘Text Markup Language) Ngôn ngữ đảnh dâu siêu văn bán WYSIWYG (What You See 1s What You Giao điện tương tác tức thời Get) LCMS (Leaming Content Management HỆ thông quân trị nội dụng System) GV Giáo viên/Giảng viên IEEE (Institute of Electrical and Electronics Viên kỹ nghệ Điện và Điện lữ Engineers) Kiển trúc cho việc hội tụ mạng, IMS (IP Multimedia Subsystem) Thoại, dữ hiệu và di động ADL (Advanced Distributed Leaming) Công ty tạo ra SCORM. Ngôn ngữ đảnh dâu mở rộng.
Cập nhật théng tin 1p. cesses ssessstnsneeiatsnnaeintetieeneenenen OF 4. Cập nhật một chapter (học phản). Cập nhật một lcsgiơn (lý thuyết) - - 71 4.
Thêm bài tập. ác Lành eerste eternal 4.9, Thém cau hỏi 4. Bài kiểm tra dau vao (entrance lest), hét hoe phan (test out) 74 4. Đánh giá hiệu nẵng,.
Dưa hệ thẳng vào thực tế. - 78 CHƯƠNG 5 : KÉT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIEN. TAI LIEU THAM KHẢO. Cập nhật théng tin 1p.
cesses ssessstnsneeiatsnnaeintetieeneenenen OF 4. Cập nhật một chapter (học phản). Cập nhật một lcsgiơn (lý thuyết) - - 71 4. Thêm bài tập.
ác Lành eerste eternal 4.9, Thém cau hỏi 4. Bài kiểm tra dau vao (entrance lest), hét hoe phan (test out) 74 4. Đánh giá hiệu nẵng,. Dưa hệ thẳng vào thực tế.
- 78 CHƯƠNG 5 : KÉT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIEN. TAI LIEU THAM KHẢO. Cập nhật théng tin 1p. cesses ssessstnsneeiatsnnaeintetieeneenenen OF 4.
Cập nhật một chapter (học phản). Cập nhật một lcsgiơn (lý thuyết) - - 71 4. Thêm bài tập. ác Lành eerste eternal 4.9, Thém cau hỏi 4.
Bài kiểm tra dau vao (entrance lest), hét hoe phan (test out) 74 4. Đánh giá hiệu nẵng,. Dưa hệ thẳng vào thực tế. - 78 CHƯƠNG 5 : KÉT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIEN.
TAI LIEU THAM KHẢO. Chính sửa và mở rộng Moedle. Tạo và chỉnh sửa giao điện (view-layer) - - 39 3. Điều hướng lời gọi 4B 3.
Tạo và chỉnh sửa các mô-đun (modal-layer). Sử dụng thư viện có sẵn dễ xây dựng chức năng (nodol-layer) 45 3.5, Làm việc với cơ sở dữ liệu. eee AB CHUONG 4: XAY DUNG HE THONG HO TRG HOC TRUC TLYEN. Các công nghệ áp dụng - - 49 41.1, Moodle platform va nhu cầu giãn lược chức ning ngudi ding.
PHP hướng đối trợng - - 52 4.2 Lý do lựa chọn - - - 54 41.2 Tý do lựa chọn - 56 4. AES AD, Gi0i tot6i .2 TY do lua chon - Sĩ 4. Xây dựng website. Lung thông tin trong keol-elass.
Cài đặt XA MPP và câu hình web-services - - 61 4.3, Cài đặt Moodle,. Xây dụng giao điện. Màn hình chính 65 4. Màn hính đăng nhập.
Màn hình chính sau khi đăng nhập 65 4. Thêm lớp hoe- - - - - 66 Platform ‘Nén tang Namespace Không gian tên DRY (Don’t Repeat Yourself) Tránh trùng lắp Cache Hộ nhớ đệm. Bandwidth Hãng thông, DBA (DataBase Administration) Quan trị cơ sở dữ liệu viii Platform ‘Nén tang Namespace Không gian tên DRY (Don’t Repeat Yourself) Tránh trùng lắp Cache Hộ nhớ đệm. Bandwidth Hãng thông, DBA (DataBase Administration) Quan trị cơ sở dữ liệu viii 3.
Chính sửa và mở rộng Moedle. Tạo và chỉnh sửa giao điện (view-layer) - - 39 3. Điều hướng lời gọi 4B 3. Tạo và chỉnh sửa các mô-đun (modal-layer).
Sử dụng thư viện có sẵn dễ xây dựng chức năng (nodol-layer) 45 3.5, Làm việc với cơ sở dữ liệu. eee AB CHUONG 4: XAY DUNG HE THONG HO TRG HOC TRUC TLYEN. Các công nghệ áp dụng - - 49 41.1, Moodle platform va nhu cầu giãn lược chức ning ngudi ding. PHP hướng đối trợng - - 52 4.2 Lý do lựa chọn - - - 54 41.2 Tý do lựa chọn - 56 4.
AES AD, Gi0i tot6i .2 TY do lua chon - Sĩ 4. Xây dựng website. Lung thông tin trong keol-elass. Cài đặt XA MPP và câu hình web-services - - 61 4.3, Cài đặt Moodle,.
Xây dụng giao điện. Màn hình chính 65 4. Màn hính đăng nhập. Màn hình chính sau khi đăng nhập 65 4.
Thêm lớp hoe- - - - - 66 2. Uw diéin ctia LMS. cescensseeessssessstessseiseessnsssiassinsstianseareee DD CHUONG 3: TIM HLEU VE MOODLE 3. Dinh ngkiia Moodle - - - 31 3.
Lý đo lựa chọn Moodle. Phần mềm mã nguồn mở. Khả nẵng tuỷ biển cao - - 32 3. Hỗ trợ từ cộng đồng.
Dược xây đựng bởi những chuyên gia giáo đục - - 23 3. Các tinh ning cia Moodle - - 33 3. Thiết kế tổng thễ. Quản lý thành viên - - 2⁄4 3.
Quân lý khoá học .1, Cáo mé-dun tao ra cdc tai nguyên tĩnh.5 Cac mé-dun tao ra cae tai nguyén trong tac.1 Mé-dim bai lap lem (Assignment) - 36 3.2 Mõ-đun lựa chọn (Choiee).àeceeeree ceeeeeeeoeo TÔ 3.3 Mô dun nhat ki Journal) - 36 3.4 M6 dun bai hoe (Lesson).5 M6-dum bai thi (QUIZ) .6 Mé chin didu ima, khảo sát (Simvey) - 3ï 3. So sánh với các nên tảng H-learning,. Kiến trúc Moodle. Các thành phân của hệ thẳng - - 29 3.
Hệ điều hành. Câu trúc thư mục và hệ thông. Quan hệ kế thừa tr ong Moodle - - - 35 iv 3. Chính sửa và mở rộng Moedle.
Tạo và chỉnh sửa giao điện (view-layer) - - 39 3. Điều hướng lời gọi 4B 3. Tạo và chỉnh sửa các mô-đun (modal-layer). Sử dụng thư viện có sẵn dễ xây dựng chức năng (nodol-layer) 45 3.5, Làm việc với cơ sở dữ liệu.
eee AB CHUONG 4: XAY DUNG HE THONG HO TRG HOC TRUC TLYEN. Các công nghệ áp dụng - - 49 41.1, Moodle platform va nhu cầu giãn lược chức ning ngudi ding. PHP hướng đối trợng - - 52 4.2 Lý do lựa chọn - - - 54 41.2 Tý do lựa chọn - 56 4. AES AD, Gi0i tot6i .2 TY do lua chon - Sĩ 4.
Xây dựng website. Lung thông tin trong keol-elass. Cài đặt XA MPP và câu hình web-services - - 61 4.3, Cài đặt Moodle,. Xây dụng giao điện.
Màn hình chính 65 4. Màn hính đăng nhập. Màn hình chính sau khi đăng nhập 65 4.