BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOL œ a8 Ẹ2 LUAN VAN THAC SI KHOA HỌC 2 KGAKH: CONG NGHR THONG TIN Zz a ẩ NGIDEN CUU CONG NGIIE CDMA B VA UNG DUNG TAT VIET NAM 2 a , HO ANH TUAN kh 5a 8 = ` TIà Nội 2007 HÀ NỘI 2007 BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG DAI IIOC BACII KIIOA TIA NOL LUAN VAN THAC Si KHOA HOC NGHIEN CUU CONG NGHE CDMA VA UNG DUNG TAI VIỆT NAM NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Mà SỐ: HỒ ANH TUẦN Người hướng dẫn khoa học: TS. TRỊNH VĂN LOAN HẢ NỘI 2007 DANH MỤC CÁ DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ. DANH MỤC CÁC BANG. CHƯƠNG L KỸ THUẬT TRẢI PHỎ 1.
Hệ thông trái phế trực tiếp. Hé théng DS - BPSK 1. Hé théng DS QPSK. Hệ thống CDMA trải phê nhảy tần.
Hệ thông CDMA nhảy thco thời gian TH-CDMA. Các hệ thắng lai 1. " CHƯƠNG II: CÔNG NGHỆ CDMA 2. Dung lượng hệ thống CDMA.
Hiệu ứng của tải 2. Hiệu ứng sector hỏa. Liệu ứng của hệ số tích cực thoại 2. Diều khiến công suất trong CDMA.
Những vẫn điều khiển gông suất. Công suất đường lên 2. Thăm đỏ truy nhập. DANH MUC CAC TT VIET TA’ ADPCM Adaptive Differential Pulse Diéu ché xung mii vi sai Code Modulation AMPS Advanced Mobile Phone System Hệ thẳng diện thoại di động tiên tiến.
AWGN Adaptive White Gaussian Noise Nhiéu tring Gaussian BER Bit Exror Rate 'Lÿ lê lỗi bát BPSK Binary Phase Shifl Keying Khóa dịch pha nhị phân BS Base Station Trạm gốc Bsc Base Station Controller Bộ điều khiển trạm gốc BTS Base Tranceiver Stauon Trạm thu phát gốc CDMA Code Division Multiple Access Da truy nhập phân chia theo mã CELP Code-Excited Linear Prediction, Du doan luyến tỉnh kích thích theo mã Cycle Redundance Check Kiểm tra mã vỏng Direct Sequence Spread Spectrum Trải phế trực tiếp Enhanced Data rates for Phiên bản đã liệu nâng GSM Evolution cao cha GSM KIA ‘Telecommnunications Industry 'tễ chức công nghiện Association Viễn thông ERP Elfective Radialed Power Công suất phát xạ hiệu dung ESN Electronic Serial Number Số gắn cho máy di động bởi nhà sẵn xuất EV-DO Evolution Data Only Phiên bản đữ liệu COMA. Tín hiệu trải phố đường xuống. Kiến trúc hé thong CDMA 2000 1x. Kênh đồng bộ.
Câu trac khung của kênh đồng bộ Tĩnh 3. Cấu trúc bản tin kênh đồng bộ. Cầu trủc kênh tìm gọi Hình 3. Câu trác khung của kênh tìm gọi ở tốc độ 9,6 kb/⁄s Tỉnh 3.
Ba bản tin của kênh tìm gọi được phát liên tục. Kênh lưu lượng dường xuống tập tắc dộ 1 Hình 3. Giảm được công suât nhờ sử dụng bộ lặp lại ký hiệu. Cấu trúc của bộ điều chế đường xuống Hình 3.
Kênh truy nhập đường lên. Cầu trúc khung kênh truy nhập. Cấu trúc băn tin kênh truy nhập. Câu trúc kênh lưu lượng đường lên.
Quả trình tái tạo tiếng nói. Sơ đỗ mã chập cho dường xuống CDMIA. Mã xoắn trong hệ thông IS CDMA (đường lên) Hình 3. Nhiề cơll phục vụ nhiều MS ở đường xuống Hình 3.
Nhiễu ảnh hưởng đến dường lên. Cấu trúc mạng 5-Fone. Giao diễn và báo hiểu mạng, 115 Hình 4. Phân cắp mạng PSTN Việt Nam.
Kết nỗi với mạng PSTN. Kết nội với các mạng di động khác T18 Hình 4. Cấu trúc NMS và hệ thống quản lý. UNG DUNG CDMA TAI VIET NAM.
Triển khai mạng di đông 3G tại Việt Nam. Phát triển WCDMA từ GSM. Triển khai mạng 3G CDMA tại Việt Nam. Những thách thức của các mạng CDMEA tại Việt kam.
Thiết kế mạng S-Fonc 107 42. Các mục tiểu chất lượng. Tiêu chuẩn thiết ké. Cấu trúc mạng 113 4.
Kết nỗi mang. Kết nối với mạng điện thoại công cộng PSTN. Kết nổi với mạng di động khác T17 4. Dường truyền dẫn cho kết nói trung kế và dinh tuyén.
Thiết kế mạng vô tuyến. 123 KÉT LUẬN sune 125 TÀI LIÊU THAM KHẢO 126 DANH MUC CAC TT VIET TA’ ADPCM Adaptive Differential Pulse Diéu ché xung mii vi sai Code Modulation AMPS Advanced Mobile Phone System Hệ thẳng diện thoại di động tiên tiến. AWGN Adaptive White Gaussian Noise Nhiéu tring Gaussian BER Bit Exror Rate 'Lÿ lê lỗi bát BPSK Binary Phase Shifl Keying Khóa dịch pha nhị phân BS Base Station Trạm gốc Bsc Base Station Controller Bộ điều khiển trạm gốc BTS Base Tranceiver Stauon Trạm thu phát gốc CDMA Code Division Multiple Access Da truy nhập phân chia theo mã CELP Code-Excited Linear Prediction, Du doan luyến tỉnh kích thích theo mã Cycle Redundance Check Kiểm tra mã vỏng Direct Sequence Spread Spectrum Trải phế trực tiếp Enhanced Data rates for Phiên bản đã liệu nâng GSM Evolution cao cha GSM KIA ‘Telecommnunications Industry 'tễ chức công nghiện Association Viễn thông ERP Elfective Radialed Power Công suất phát xạ hiệu dung ESN Electronic Serial Number Số gắn cho máy di động bởi nhà sẵn xuất EV-DO Evolution Data Only Phiên bản đữ liệu COMA. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1.
Mô hình một hệ thống truyền thông trải phổ Hình 1. Phân loại các hệ thông CDMA. Sơ đỗ khối thu - phat DSSS. Sơ đỗ khối thu - phát của hệ thống EFH-CDMIA Hình 1.
So đỗ khối thu - phát của hệ thông TH-CDMA. Tin hiệu trái phổ Lại phía phát. Giải trải phô tại phía thu. [lam tự tương quan cho chu Hinh 1.
Mồ tá thanh phi tạo mã PN. Tổng công suất của hệ thông CDMA. Nhiễu gây ra bởi các người dùng ở các cell lân cận. Minh họa hệ số tái 40 Tỉnh 2.
Một cell được sector hóa. ITai user cùng phát mệt công suất p: đến BS Hình 2. Công suất của hai user Tinh 2. Diéu khiển công suất để thu được ở D§ củng một mức.
Dung lượng lối đa khi công suất thu bằng nhau ở BS Hình 2. Hiệu chỉnh thăm đè truy nhập. Kênh lưu lượng đường xuống. Quan hệ giữa kênh lưu lượng và nhám POG.
Diễu khiển công suất vòng lặp kín sử dụng PCBs. Quyết định ngưỡng, Hình 2. 3ơ đề điều khiển công suất đường lên ở BS va MB. Quả trinh phát - thu.
Chuyên piao mềm của hai BS dường xuống và dường lên 2. Vòng lặp mở. Thực hiện vòng lặp kín và mở. Công suất đường xuống.
Chuyển giao mềm. Chuyển giao mềm hơn - 59 2. Chuyển giao cứng - - 61 2. 61 CHƯƠNG II: HỆ THÔNG CŒI2MA2000 1X 63 3.
Kiến trúc mạng thông tin đi déng CDMA 2000 1x 66 3. Các thành phần hệ thông,. Cau trac duéng truyén gitta MS va BS. Các kênh đường xuống.
Các kênh đường lên. Các phương pháp mã hóa. Dac diém tiéng néi. Mã khối tưyến tỉnh.
Nhiễu trong hệ thống thông tin di động CDMA. Nhiễu ảnh hưởng trên kênh pilot. Kênh lưu lượng dường xuống. Kênh lưu lượng đường lên.
98 NMC Network Management Center Trung tâm quản lý mạng NMS Network Management System Hệ thống quản lý mang OMC Operation Maintance Center Trung tâm bảo dưỡng, PCB Power Control Bit it điều khiển công suất PcG Power Control Group 'Nhẻm điều khiển công, suất Pulsc Code Modulation Điều chế xung mã Processing Gain Đệ lợi xử lý Power Measurement Ban tin bdo cáo về đo đạc Report Message công suất PN Pseudo Noise Gia ngẫu nhiên PSK Phase Shifi Keying Khóa dich pha PSTN Public Switched ‘lelephone Mạng điện thoại chuyến Network Thạch công cộng QPSK Quadrature Phase Shifl Keying Khóa dịch pha cầu phương Radio Frequency 'ần số vô tuyển SMS Short Message Service Dich vu nhăn tin SNR Signal Noise Ratio Tỷ số tín hiệu/tạp âm TDMA Time Division Multiple Access Da truy nhập phân chia theo thời gian TIA Electrical Industrics Association Tổ chức Công nghiệp Tiện tử UMTS Universal Mobile Hệ thống viễn thông di ‘Telecommunication System động chung WCDMA Wide Band CDMA. CDMA bang réng NMC Network Management Center Trung tâm quản lý mạng NMS Network Management System Hệ thống quản lý mang OMC Operation Maintance Center Trung tâm bảo dưỡng, PCB Power Control Bit it điều khiển công suất PcG Power Control Group 'Nhẻm điều khiển công, suất Pulsc Code Modulation Điều chế xung mã Processing Gain Đệ lợi xử lý Power Measurement Ban tin bdo cáo về đo đạc Report Message công suất PN Pseudo Noise Gia ngẫu nhiên PSK Phase Shifi Keying Khóa dich pha PSTN Public Switched ‘lelephone Mạng điện thoại chuyến Network Thạch công cộng QPSK Quadrature Phase Shifl Keying Khóa dịch pha cầu phương Radio Frequency 'ần số vô tuyển SMS Short Message Service Dich vu nhăn tin SNR Signal Noise Ratio Tỷ số tín hiệu/tạp âm TDMA Time Division Multiple Access Da truy nhập phân chia theo thời gian TIA Electrical Industrics Association Tổ chức Công nghiệp Tiện tử UMTS Universal Mobile Hệ thống viễn thông di ‘Telecommunication System động chung WCDMA Wide Band CDMA. CDMA bang réng DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1. Mô hình một hệ thống truyền thông trải phổ Hình 1.
Phân loại các hệ thông CDMA. Sơ đỗ khối thu - phat DSSS. Sơ đỗ khối thu - phát của hệ thống EFH-CDMIA Hình 1. So đỗ khối thu - phát của hệ thông TH-CDMA.
Tin hiệu trái phổ Lại phía phát. Giải trải phô tại phía thu. [lam tự tương quan cho chu Hinh 1. Mồ tá thanh phi tạo mã PN.
Tổng công suất của hệ thông CDMA. Nhiễu gây ra bởi các người dùng ở các cell lân cận. Minh họa hệ số tái 40 Tỉnh 2. Một cell được sector hóa.
ITai user cùng phát mệt công suất p: đến BS Hình 2. Công suất của hai user Tinh 2. Diéu khiển công suất để thu được ở D§ củng một mức. Dung lượng lối đa khi công suất thu bằng nhau ở BS Hình 2.
Hiệu chỉnh thăm đè truy nhập. Kênh lưu lượng đường xuống. Quan hệ giữa kênh lưu lượng và nhám POG. Diễu khiển công suất vòng lặp kín sử dụng PCBs.
Quyết định ngưỡng, Hình 2. 3ơ đề điều khiển công suất đường lên ở BS va MB. Quả trinh phát - thu. Chuyên piao mềm của hai BS dường xuống và dường lên NMC Network Management Center Trung tâm quản lý mạng NMS Network Management System Hệ thống quản lý mang OMC Operation Maintance Center Trung tâm bảo dưỡng, PCB Power Control Bit it điều khiển công suất PcG Power Control Group 'Nhẻm điều khiển công, suất Pulsc Code Modulation Điều chế xung mã Processing Gain Đệ lợi xử lý Power Measurement Ban tin bdo cáo về đo đạc Report Message công suất PN Pseudo Noise Gia ngẫu nhiên PSK Phase Shifi Keying Khóa dich pha PSTN Public Switched ‘lelephone Mạng điện thoại chuyến Network Thạch công cộng QPSK Quadrature Phase Shifl Keying Khóa dịch pha cầu phương Radio Frequency 'ần số vô tuyển SMS Short Message Service Dich vu nhăn tin SNR Signal Noise Ratio Tỷ số tín hiệu/tạp âm TDMA Time Division Multiple Access Da truy nhập phân chia theo thời gian TIA Electrical Industrics Association Tổ chức Công nghiệp Tiện tử UMTS Universal Mobile Hệ thống viễn thông di ‘Telecommunication System động chung WCDMA Wide Band CDMA.
CDMA bang réng 2. Vòng lặp mở. Thực hiện vòng lặp kín và mở. Công suất đường xuống.
Chuyển giao mềm. Chuyển giao mềm hơn - 59 2. Chuyển giao cứng - - 61 2. 61 CHƯƠNG II: HỆ THÔNG CŒI2MA2000 1X 63 3.
Kiến trúc mạng thông tin đi déng CDMA 2000 1x 66 3.