Chương 1: Các yếu tế thúc đẫy sự ra đời NGN eo 4. Sự hội tụ của bai loại công nghệ kết nỗi 1.1 Kết nội định hướng - CO DEE 1.2 Hoạt động pÌú kết nổi -CT. 113 Xu hướng hội tụ CƠ và T, 4.2 Nhu cầu về khai thắc dịch vụ viễn thông 1.1 Đô linh hoạt AALWWwW 1.1 Nhiều nhả khai thác trên một mang viên thông 1.2 Linh hoat vé diém khai thae dich vu 1.3 Yêu câu phát triển dịch vụ moi 1.4 Yêu cầu về quản lý mang BaRPRaS 1.5 Những bắt cập của mạng thể hệ hiện nay 1.1 Cứng nhắc trong việc phân bỏ băng thông 1.2 Khó khăntrong việc phân bố bằng thông 1. Khó khăn lrong việc cùng cấp dịch vụn si, thidu tine mềm đéo 1.
Đầu tư cho mạng PSTN lớn, không li hoạt trong việc a mé rong hé théng. Vốn đầu tư tập trung tại các trung tam truyền mach 1.5 Giới hạn trong phát hiển mạng 14 4. Không đáp ủng được sự tăng trưởng nhanh của các 14 dich vụ đữ liệu 1257 Khó khăn cho các nhà khen thác 1§ 1.3 Kết luận 16 Chương 2: Cầu trúc mạng NGN 17 24 Su tién hod từ mạng hiện có lên NGN 17 Câu trúc luận lý (cầu trúc chức nãng) của mạng 31 22 NGN Mö hình phân lớp chức năng của mạng NƠN Lớp truyền dẫn và truy nhập Lớp truyền thông Lớp điều khiến Lop ứng dụng, Lớp quán lý Câu trúc vật lý Câu trúc vật lý của mạng của mạng NGN Media Gateway (MG) Media Gateway Controller Signalling Gateway (SG) Media Server Application Server/Featrure Server Các công nghệ làm nền cho mạng thế hệ mới TP ATM TP over ATM MPLS Kết luận vụ trong mạng NGN Gidi thiệu Nhu cầu NGN đối với các nhà cung cấp dich vụ Yêu cầu của khách hảng Công ty lớn Công ty trung bình Công ty nhỏ, văn phỏng đặt tại nhà Thuê bao tại nhà Dịch vụ NGN Xu hướng các địch vụ trong tương lai Câu đặc trưng của địch vụ NGNỀ Câu địch vụ chính trong mạng NGX Dieh vu thoai (voice telephon) Tịch vụ dữ liệu Dịch vụ da phương tiện Dich vy sit dung mạng riêng äo Tĩnh 2-12: Cầu trủc mạng chuyển mạch đa dịch vụ. Hình 2-13 : Các thực thể chức năng trong NGN Tình 2-14: Cầu trúc vat ly mang NGN Tĩnh 2-15: Các thành phân chính của mạng NGN Hinh 2-16: Câu trúc của Media Gateway Hình 2-17: Câu trúc của SoftSwitch linh 2-18: Câu trúc của Server ứng dụng Tỉnh 2-19: Các xu hưởng phát triển trong công nghệ mạng Hình 3-1: Mạng da dịch vụ Hình 3-2: Câu tic NGN dang module Hình 3-3: Mét sé dich vu NGN dién hinh Hình 3-4: Dich vu VPN tién tién cho SOHO Hình 3-5: Câu tric mangh da dich vu (tir góc độ mạng) Hinh3-6: Cấu trúc chức năng lớp ứng dụng Hình 3-7: Các API đặt bên cạnh server ứng dụng Tfinh 3-8: Mé hinh cfu trúc vật lý 1 Hình 3-9: Mô hình cầu trúu vật ly2 Hinh 3-10; C&u tric điều khiển phân lớp.
Tĩnh 3-11: Kiến trúc phân lớp/ Giao điện địch vụ mở Hình 3-12: NGN với các nuL truy nhập phân tán MAN Metropolitan. Area network MG Media Gateway (MGW) MGC Media Gateway Controller Bo dicukinéu MG MGCP Media Gateway Contol | Giao thite diéu khién MG. Protocol MPLS Mulu —- Protocol. Labell Chuyển mạch nhấn đa giao Swilching thức MS Mobile Subscriber Thuê bao di dộng MSF Mulusevic Switching | Diễn đản chuyển mạch da dich Forum vụ MIU Max Transfer Unit Don vi chuyén giao cực đại NE Network Hement Phản tử mạng NGN Next Generation Network Mạng thể hệ sau KIC Network TnterLace Card Card giao điện mang KMC Network Management Center | Trung lâm quân ly mang KRL ‘Network to Network Interface | Giao dién mang - mang OMC Operaien and Maintenance | Trung tim vận hành và báo Center dưỡng „ OSPF Open Shortest Path First Định tuyển theo dường di ngắn Thất OTDM Optical Time Divsien| Ghép kênh quang theo thời Multiplex gian OTN Optical Transport Network | Mạng chuyểntải quang PBX Private Branch Exchange Tổng đài cơ quan Tổng đài nhánh PDH Flesiochronous Digital | Phân cấp số cận đẳng bộ THierachy PNNI Private Network - Network | Giao diéu mang ca nban- mang Interface PON Passsive Oplic Network Mamg quang tha dong POTS Plain Old Telephone Service | Dịchvụ thoại thông thường PSDN Public 5wichng Data| Mang dit Léu chuyén mach Nelwork công công PSIN Publie Swihed Telsphone | Mạng điện thoại chyên mạch Network công công PT Payload Type Kiểu tôi tì VPN Virtual Private Network Mang riéng 40 WAN Wide Area Network Mạng diện rộng WDM Wavelength Division | Ghép kénh phin dhia theo bước Multiplexing song, WIL Wireless Local Loop Mạch vũng vô luyễn nội hal Ws Work Station Tram lam việo ANITMUC CAC BANG 2.
Bằng so sánh gia các công nghệ hiện tại 3.2 Bảng so sánh giữa các công nghệ. DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ linh 1-1: Các xu hưởng phát triển công nghệ mang Hình 2-1 Xu cầu tiên hóa mạng Hình 2-2: Chiến lược phát triển [Linh 2-3 Sự hội tụ giữa các mạng Hình 2-4 Tioạt động của chuyển mach mém trong NGN Hình 3-5 Tôi với oác ruang địch vụ khác Ilinh 2-6: Sơ đỗ các lớp chức năng của mạng hiện tại và tương lai Hình 3-7: Sự phát Iriển của mạug hữu tuyển dựa trên công nghệ TP Hình 2-8 Cu trúc mạng thế hệ sau (góc độ mạng) Tĩnh 2-9: Cầu trúc mạng vá dịch vụ NGN (gác độ địch vụ) Hình 2-10: Cầu trúe luận lý mạng NGN Hình 2-11: Các thánh phần ota Softswitch CÁC TỪ VIẾT TÁT Viếttất Tiếng Anh Nghĩa ABR Available Bite Rate Tốc độ bịt khả đụng, ADSL Asymmetric Digital | Đường thuê bao số không đổi Subscriber Line xứng AIN Access Intelligent Network | Mang thông mình truy nhập AMF Asian Multimedia Forum Dién dân đã phương tiện châu a AN Access Node Nữt truy nhập API Application Programming | Giao diện lập trình ủng dụng Trferfaue ATM Asynchronous Transfer Mode |Phương thức truyền khỏng đồng bộ B-ISDN Hroadband - Intergrated | ISDN bang rong Service Digital Network BSC Base Staion Controler Bồ điều khiển trạm gốc BTS Base Transceiver Station Trạm thụ phát gốc CATV Cable Television Truyén hinh cap CBR CenstamlitRate 'Tếc độ bit không đổi CDMA Code Division Multiple} Ba truy nhập phan chia theo Access ma CDN Cable Data Nelwork Mạng dữ liệu cáp ŒT. Cotmectioriless Oriertedl hủ kết nỗi CLP Cell Lost Priority Mức ưu tiên mật tế bào co Connection Oriented Kết nổi định hưởng, CoS Class of Service Tớp dịch vụ. CPE Customer Premise Equipment.
bị đầu cuối thuê bao: DN Digital Network Mạng số DPE Distributed Proeessing | Môi trường xử lý phân tán. Ewiroument DSL Digital Subscriber Line Duong dây thuẻ bao số DWDM Density Wavelength Division | Ghép kénh phan chia theo bude Multiplexing song day dic Digital Cross Connection Kết nói chéo số EDGE Enhanced Data Rates for|Tốc độ dữ liệu nảng cao dối Global Evolution với tiền trình toàn cầu ETSI European Viên chuẩn hoá viễn thông Telecommunications chau Au Standarils Tustitute FR Frame Relay Céng nghé Frame Relay FTITB Fiber to the Building Cap quang dén toa ola FITC Fiber to the Curb Cáp quang đến khu dân cư FITH Fiberto the Home Cấp quang đến nhà GEC General Flow Control Diéu khign Inéng chung GII Global Information | Cau tnic ha tang théng tm toan Infrastructure cầu. GSM Global System for Mobile|Hé thong théng tm di dong Communications toan cau HER Home Tocation Register Bộ đồng kí thường tú IETF —Intemet Engineering Task| Tổ chức nghiên oứa và phát Force triển tiểu chuân Internet IN Intelligent Network Mạng thông mình. 1P Internet Protocol Giao thite Internet IPCDN IP Cable Data Network IP trén mang chuyén tai cap IPoATM IP over ATM TP trên ATM TPaS TP over SDH TP bên SDH Isc Intemational Softwitch Hiệp hội chuyén mach mém Consortium quốc tế ISDN Intergrated Service Digital | Mang sd lién két da dich vu Network ITU Intemational Hiệp hội viễn thông quốc tế Telecommurication Union LAN LoealAreaNetwork Mạng cục bội LAS Tocal Access Switch Tổng đài truy nhập di hat LDP LabelDitribuionIrotoeol | Giao thúc phân phổi nhân LE Local Exchange Tổng đài nội hạt LSR Label Switching Router Bộ đmh tuyển chuyển mạch nhãn 3.5 Tính toán mạng công cộng, sả sẻ 33 3.6 Ban tin hop nhat 3.7 Mỗi gidi théng tin abot wt ths a s oo » xB 3.8 Thương, mại điện tử 3.9 Các dịch vụ chuyển cuộc gọi 3.10 Trò chơi tương tác trên mạng.11 Thực tế ào phân tản 3.12 Quần lý tại nhà 3.3 Kién tric dịch vụ thể hệ sau 3.1 Chúc năng của server ứng tung, al 3.2 Chức năng của Media Server 81 3.1 Kiên trúc phân lớp 82 3.2 Giao điện các địch vụ mé API 83 3.3 Mạng thông mìmh phân tán #4 34 Kết luận 15 Kết luận chung 16 Tài liệu tham khảo.5 Tính toán mạng công cộng, sả sẻ 33 3.6 Ban tin hop nhat 3.7 Mỗi gidi théng tin abot wt ths a s oo » xB 3.8 Thương, mại điện tử 3.9 Các dịch vụ chuyển cuộc gọi 3.10 Trò chơi tương tác trên mạng.11 Thực tế ào phân tản 3.12 Quần lý tại nhà 3.3 Kién tric dịch vụ thể hệ sau 3.1 Chúc năng của server ứng tung, al 3.2 Chức năng của Media Server 81 3.1 Kiên trúc phân lớp 82 3.2 Giao điện các địch vụ mé API 83 3.3 Mạng thông mìmh phân tán #4 34 Kết luận 15 Kết luận chung 16 Tài liệu tham khảo.
Area network MG Media Gateway (MGW) MGC Media Gateway Controller Bo dicukinéu MG MGCP Media Gateway Contol | Giao thite diéu khién MG. Protocol MPLS Mulu —- Protocol. Labell Chuyển mạch nhấn đa giao Swilching thức MS Mobile Subscriber Thuê bao di dộng MSF Mulusevic Switching | Diễn đản chuyển mạch da dich Forum vụ MIU Max Transfer Unit Don vi chuyén giao cực đại NE Network Hement Phản tử mạng NGN Next Generation Network Mạng thể hệ sau KIC Network TnterLace Card Card giao điện mang KMC Network Management Center | Trung lâm quân ly mang KRL ‘Network to Network Interface | Giao dién mang - mang OMC Operaien and Maintenance | Trung tim vận hành và báo Center dưỡng „ OSPF Open Shortest Path First Định tuyển theo dường di ngắn Thất OTDM Optical Time Divsien| Ghép kênh quang theo thời Multiplex gian OTN Optical Transport Network | Mạng chuyểntải quang PBX Private Branch Exchange Tổng đài cơ quan Tổng đài nhánh PDH Flesiochronous Digital | Phân cấp số cận đẳng bộ THierachy PNNI Private Network - Network | Giao diéu mang ca nban- mang Interface PON Passsive Oplic Network Mamg quang tha dong POTS Plain Old Telephone Service | Dịchvụ thoại thông thường PSDN Public 5wichng Data| Mang dit Léu chuyén mach Nelwork công công PSIN Publie Swihed Telsphone | Mạng điện thoại chyên mạch Network công công PT Payload Type Kiểu tôi tì Tĩnh 2-12: Cầu trủc mạng chuyển mạch đa dịch vụ.