CHƯƠNG I: MỘT SỐ THUẬT TOÁN CHUYỂN GIAO. Thuật toán dựa trên tham số R88. Phương pháp đụa trên thời gian lưu trú của MỊN, 2⁄4 1. Phương pháp đựa trên ngưỡng RSS 1.
Phương pháp đựa trên trạng thái quét kênh. Phuong phap du bao tham sé RSS. Quyét dinh chuyén giao dua trén tham sé QoS 2. Phuong phap dua trén bang théng kha dung (BW) 29 2.Phucmg pháp dựa trên wham sé SINR 30 2.
Phương pháp dua td User profile. Quyết định chuyên giao dựa trên chức năng đãnh giá "—. Dánh giá tiện ích người dimg. Chức nàng, đánh giá chỉ phí.
Chúc năng, đănh giá mạng, 37 4, Quyết dinh chuyển giao sử đụng mang thông múnh. Attificial Neural Network (ANN). VHO dựa trên giao thức thông minh. Phương pháp dựa trên bối cảnh.
Phương pháp đựa trên Mobile Agett. Nhận biết bói cánh sử đụng quả trình phân tích phân cấp AHP. Phương pháp đự báo bối cảnh. Phương pháp hợp tác nhận biết bối cảnh.
Phương pháp sử dựng MIH 6, Đánh giá các phương pháp VHO. Phương pháp kết hop Fuzzy Logic va cdc tham s6 QoS. Thu thập thông tin chuyén giao. Bước quyết định trước chuyển giao 56 7.
Thuật Loán chuyển giao 37 7. Quyết định chuyển giao. Đánh giá kết quả. nh Hee ree 159 GIƯƠNG II: MỘT SỐ GIAO THỨC HỖ TRỢ CHUYỂN GIAO DỌC.
Dự bảo chuyển giao.2 Phần ứng chuyển giao. eevee TH HH HH He gu gưe 72 4. Chuyển giao nhanh FPMTDvE. Phương pháp côi tiến FPMIPv6 7 KẾT LUẬN 85 TAL LIỆU THAM KHÃO.
187 kở DANH MUC TU VIET TAT SIT Từviếttất Dang day da 1 MN Mobile Node 2 VHO Verlieal Handover 3 WLAN Wireless Local Arca Network 4 CoA Care of Address 5S HoA Home of Address 6 bya Tntemei Protocol version 4 7 Pye Tntemei Protocol version 6 8 HA Home Agent 9 CN Correspondent Node 100 FA Foreign Agent 1L R35 Received Signal Strength 12 GoS Quality of Service 13 Gob Quality of Experience 11 TTE Long Term Evolution T5 UMTS Universal Mobile Telecommunications Syslem 16 GPRS General Packet Radio Service DANH SÁCH BẢNG BIẾU Bang 1.1 Các thông số tu thập cho quá trình VHO Bang 1.2: Các tham số quyết định chuyển giao doc.1: Cáo phương pháp đựa trên RSS Bang 2.2: Các phương pháp VHO dựa trên Qo8.3: Các phương pháp VLIO dựa trên chức năng đảnh giả Bang 2.4: Cáo phương pháp VHO sử đụng mạng thông mình.5 ae phương pháp VHO dựa trên bối cảnh Bang 2.6: Tổng hợp các phương pháp VIO. LOTMG DAU Ngày nay công nghệ tuạng không dây đã và đang phát triển mạnh với mục tiêu cung cấp dich vụ '“?rọi lúc, mọi nơi” với chất lượng tốt nhật phú hợp với như cầu. của người đùng. Xu thế phát triển của các mạng không đây đang hướng tới sự hội tụ của tất cả các mạng đựa trên nên tảng TP để tạo thành mạng thế hệ mới NGN.
Cùng với nhu cầu sử dụng người dùng ngày cảng tăng, thiết bị di động hỗ trợ nhiều giao điện võ tuyển, các nhà khai thác đang cung cấp địch vụ khác nhau để đáp ứng chất lượng dịch vụ Qo8 và tăng chất lượng trấi nghiệm QoE tới người đúng. Tuy nhiên xuột nhà cũng cấp không thể đáp ứng được nhu cầu ngày cảng lớn của người dùng, đặc biệt kiú thiết bị dĩ động người đừng đi chuyên ra ngoài vũng cứng cấp dịch vụ của nhà mạng. Thiết bị đi động người dùng sẽ chuyên kết nội giữa các mạng khác nhau để đám báo đáp ứng như cầu vẻ chất lượng địch vụ. Quá trinh này lả quả trình.
chuyến giao đọc giữa các mạng không day dé dam bao QoS va QoE cung cap dich vụ cho người dùng, Xu thể chung của các hệ thông mạng di động đều dựa trên kiến trúc IP sử dựng nhiều công nghệ truy nhập khác nhau. Trong môi trường mạng không dây không đồng nhất nlưư vây, việc hỗ trợ chuyển giao và quan ly di động là vẫn đề rất quan. Với nhu câu sử đụng dich vụ ngày cảng lớn của người đủng, yêu cầu chất lượng địch vụ cảng cao. Người đúng hiện nay không chi can dap ứng nhủ câu kết nổi “mọi lắc mọi nơi” mà củn phải dâm bảo kết nối tốt nhất, phù hợp nhất với từng, nhủ cầu sử dụng dịch vụ của họ.
Đề đáp ứng được nhu câu này, các nhà cung cấp cân phải giải quyết được vẫn để tính di động của thiết bị người dùng, đảm bão người dùng luôn dược cung cấp chất lượng dịch vụ tốt nhất tại tắt cả mọi nơi, đặc biệt khi họ đi chuyển, kết nối sang mạng không đây khác. Trong quản lý tính đi động của người dùng, vẫn dé quan lý chuyển giao là quan trong hat. Chuyển giaa chính là chìa khóa cho mạng di động không đây phát triển. Không giải quyết được bài toán chuyến giao thì sẽ không giải quyết được vẫn đẻ tính di động của thiết bị người đùng trong mạng không dây.
LOTMG DAU Ngày nay công nghệ tuạng không dây đã và đang phát triển mạnh với mục tiêu cung cấp dich vụ '“?rọi lúc, mọi nơi” với chất lượng tốt nhật phú hợp với như cầu. của người đùng. Xu thế phát triển của các mạng không đây đang hướng tới sự hội tụ của tất cả các mạng đựa trên nên tảng TP để tạo thành mạng thế hệ mới NGN. Cùng với nhu cầu sử dụng người dùng ngày cảng tăng, thiết bị di động hỗ trợ nhiều giao điện võ tuyển, các nhà khai thác đang cung cấp địch vụ khác nhau để đáp ứng chất lượng dịch vụ Qo8 và tăng chất lượng trấi nghiệm QoE tới người đúng.
Tuy nhiên xuột nhà cũng cấp không thể đáp ứng được nhu cầu ngày cảng lớn của người dùng, đặc biệt kiú thiết bị dĩ động người đừng đi chuyên ra ngoài vũng cứng cấp dịch vụ của nhà mạng. Thiết bị đi động người dùng sẽ chuyên kết nội giữa các mạng khác nhau để đám báo đáp ứng như cầu vẻ chất lượng địch vụ. Quá trinh này lả quả trình. chuyến giao đọc giữa các mạng không day dé dam bao QoS va QoE cung cap dich vụ cho người dùng, Xu thể chung của các hệ thông mạng di động đều dựa trên kiến trúc IP sử dựng nhiều công nghệ truy nhập khác nhau.
Trong môi trường mạng không dây không đồng nhất nlưư vây, việc hỗ trợ chuyển giao và quan ly di động là vẫn đề rất quan. Với nhu câu sử đụng dich vụ ngày cảng lớn của người đủng, yêu cầu chất lượng địch vụ cảng cao. Người đúng hiện nay không chi can dap ứng nhủ câu kết nổi “mọi lắc mọi nơi” mà củn phải dâm bảo kết nối tốt nhất, phù hợp nhất với từng, nhủ cầu sử dụng dịch vụ của họ. Đề đáp ứng được nhu câu này, các nhà cung cấp cân phải giải quyết được vẫn để tính di động của thiết bị người dùng, đảm bão người dùng luôn dược cung cấp chất lượng dịch vụ tốt nhất tại tắt cả mọi nơi, đặc biệt khi họ đi chuyển, kết nối sang mạng không đây khác.
Trong quản lý tính đi động của người dùng, vẫn dé quan lý chuyển giao là quan trong hat. Chuyển giaa chính là chìa khóa cho mạng di động không đây phát triển. Không giải quyết được bài toán chuyến giao thì sẽ không giải quyết được vẫn đẻ tính di động của thiết bị người đùng trong mạng không dây.8: Thủ tục chuyển giao sử dụng EEMIPv6.9: 'Thủ tục chuyển giao sit dung IMPIPv6 cái tiến Hình 3.10: Độ trễ chuyên lao [rung bình của Prcdiclive and Reaclive HO Hình 3.11: Đánh giả hiệu suất độ trễ giới ạn.ccoco c2 DANH SÁCH HÌNH VẼ Hình 1.1: Phân loại chuyển giao 11 Tình 1.2: Thủ tục quản lý chuyển giao đọc.3: Phân loại các phương pháp quyết định VHA.4: Phân loại các thuật toán chuyển giao đọc.5: Quản lý di động vá quản lý chuyển giao.oc c0 re 22 Hình 2.ưu đồ thuật toàn VHO dựa trên RSS 33 Hình 2.2: Sơ dễ VHO dựa trên Qo8. TH HH HH He gu gưe 29 Tlinh 2.3: Lum dé thuat toan VIIO dua tn SINR.
con ere „u31 Hình 2.ưu dỗ quả trình VHO dựa trên chức năng đánh giả 35 Hình 2.5: Câu trúc va cơ chế hoạt động phương pháp VHO sử dụng mạng thông minh 40 Hình 2.6: 1u đồ thực hiện chuyển giao sử dựng Fuzzy logic.7; Co ch phương pháp nhận thức bối cảnh.8: Cau tric MIHF 49 Hình 2.9: Sơ đỗ cấu trúc phương phap két hop Fuzzy logic va RSS.10: Sơ đề thuật toán quyết định chuyên giao.11: Hàm tương quan các tham số quyết định chuyển giao 58 Hình 2.12: Kết quả so sánh thời gian chuyển giao él Hình 2,13: Kết quả sơ sảnh43 can Dang ti oc cececcccccscesssssssseiseeeesssssanseesessvenee a Hình 2.14: Kết quả so sánh tỷ lệ rới cuộc gọi 8 Hình 3.1: Câu trủe MIPv4.2: 'Thủ tục chuyển giao trong MIIPY4. co ccccccsescixxvev oS Hình 3.3: Câu trúc MIPv6 7 Hình 3.4: Nguyên lý hoạt dộng MIPYG.5: Thủ tục chuyển giao trong MIIPY6.6: Cơ chế FMIPv6 1 Hình 3.7: Kiển trúc mạng HEC. “74 DANH SÁCH HÌNH VẼ Hình 1.1: Phân loại chuyển giao 11 Tình 1.2: Thủ tục quản lý chuyển giao đọc.3: Phân loại các phương pháp quyết định VHA.4: Phân loại các thuật toán chuyển giao đọc.5: Quản lý di động vá quản lý chuyển giao.oc c0 re 22 Hình 2.ưu đồ thuật toàn VHO dựa trên RSS 33 Hình 2.2: Sơ dễ VHO dựa trên Qo8. TH HH HH He gu gưe 29 Tlinh 2.3: Lum dé thuat toan VIIO dua tn SINR.
con ere „u31 Hình 2.ưu dỗ quả trình VHO dựa trên chức năng đánh giả 35 Hình 2.5: Câu trúc va cơ chế hoạt động phương pháp VHO sử dụng mạng thông minh 40 Hình 2.6: 1u đồ thực hiện chuyển giao sử dựng Fuzzy logic.7; Co ch phương pháp nhận thức bối cảnh.8: Cau tric MIHF 49 Hình 2.9: Sơ đỗ cấu trúc phương phap két hop Fuzzy logic va RSS.10: Sơ đề thuật toán quyết định chuyên giao.11: Hàm tương quan các tham số quyết định chuyển giao 58 Hình 2.12: Kết quả so sánh thời gian chuyển giao él Hình 2,13: Kết quả sơ sảnh43 can Dang ti oc cececcccccscesssssssseiseeeesssssanseesessvenee a Hình 2.14: Kết quả so sánh tỷ lệ rới cuộc gọi 8 Hình 3.1: Câu trủe MIPv4.2: 'Thủ tục chuyển giao trong MIIPY4. co ccccccsescixxvev oS Hình 3.3: Câu trúc MIPv6 7 Hình 3.4: Nguyên lý hoạt dộng MIPYG.5: Thủ tục chuyển giao trong MIIPY6.6: Cơ chế FMIPv6 1 Hình 3.7: Kiển trúc mạng HEC. “74 LOT CAM BOAN Tôi xin cau: đoan luận văn này đo tôi tìm hiểu, tghiêu cứu tải liệu và thực hiện dưới sự hướng dẫn khoa học của PGS.S Nguyễn Llữu Thanh. Các đoạn trích dẫn.
và số liệu sử đụng trong luân văn đều được đẫn nguồn kết quả nghiên cứu thực hiện. của cảu lắc giả, tô chức, hiệp hội trên thế giới Trong quả trình thực hiện, tôi xm chân thánh cảm ơn thầy PG8.TS Nguyễn Hữu. ‘Thanh đã tận tỉnh hướng đẫn và giứp đỡ tỏi trong quả trinh tìm hiểu, nghiên cứu và hoàn thành luận văn nảy. Học viên Trần Văn Thủy Hinh 3.8: Thủ tục chuyển giao sử dụng EEMIPv6.