TRUONG DAI IIQC BACH KIIOA IIA NOL stor LUẬN VĂN THẠC SĨ Một số phương pháp mạng Neural học sâu NIL-NYOL trong nhận dạng khuôn mặt và ứng dụng NGUYEN THI TUYET NHI THN 190.1 IHL SYANON nguycunhiakt£@gmail.com Ngành Toán-tin Giảng viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Thánh Huyền TrED6tg2 Viện: Toán ứng đựng và Tin học HANOI, 9/2020 TRUONG BAI HOC BACH KHOA HÀ NOI LUẬN VĂN THẠC SĨ A & 5 A Mot so phương pháp mạng Neural hoc sau trong nhận dạng khuôn mặt và ứng dụng NGUYỄN TII TUYẾT NI nguyennhiaktf@email com Ngành Tuán-tin Giảng viên hưởng dẫn: TS. Thanh Huyền e ° mg y Chữ ký của GVHD. Viện: Toán ứng dung va Tin hoc HÀ NỘI, 9/2020 LỜI CẢM ƠN “Trước khi trình bày nội dung chính của đồ án, tối xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến T8.
Nguyễn Thị Thanh Huyền, người đã tận tình hướng dẫn tôi trong suốt quá trình Kum luận văn. Qua day, tai cing xin bày tổ lòng biết ơn chân thành tới toàn thể các thầy cô giáo trong bộ mân toán tin, viện toán ứng dụng và tin hoe, Dại Học Bách Khoa Hà Nội đã nhiệt tình hướng dẫn, đồng lành cùng tôi trong quá trình họe tập và nghiên cứu. "Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn đến Công ty TNIIIT LG Trleetronics Việt Nann Hải Phòng, các đồng nghiệp đã tao điều kiện tốt nhất, cho tôi trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận vấn của mình. “Tôi cũng xin được gửi lời cảm ơn chân thành tới gia đình, bạn bè đã.
luôn bên tôi, cổ vũ, động viên, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học lập nghiền cứu. đà Nội, ngày 25 tháng 05 năm 2020 Sinh viên Nguyễn Thị Tuyết Nhi Danh sách bảng pa So sánh ranh giới quyết định của ba loại hàm mất mát softmaxB2 I.17 Ma trận Confusion chưa chuẩn hóa|.18 Ma tran Confusion da chuan héa] .19 Cac gid tri TP, FN, FP, TN VER Ee wR 8 9 lồ M8 3 34 pa Hình ảnh trực quan mô tả các quá trình của mô hình MTCNNB7 0.2 Mô hình mạng MTCNN|. Kiến trúc mạng P-Net|.4 Kien trúc mạng R-Netll. Hiến,trúo thang ÔO NGHỆ we acne ss ewe en ee ee 42 2.6 (a) Đánh giá trên FDDB.
(b-d) Dánh giá trên ba tap con ợ tia WIDER FACE. So liệu đi kèm mỗi phương pháp là độ chính xác trung bình. (e) Đánh giá trên AFLW cho căn chỉnh mặt NỈ š 3 3vu#Á02upš SE Gata USE Mad! 5 š &e xã 43 2.7 Dò tìm và đánh dâu khuôn mặt băng MTƠNN|. 44 pom RNS BM Wome wm 45 2.9 Cách hoạt động của kim tự tháp WW.
6 ee ete 47 Ì ninh HH g A2 uyDIgE wf a ay sean 48 2.12 Hình mình họa tỷ lệ loU|.13 Kiến trúc mạng RetinaFace |3Ì. 50 ees 51 mm 52 ky hà nh hư nà 53 2.18 Giao thức tập đóng và giao thức tập mở 2.19 Hình mình họa ba loại hàm mất mát softmax| .20 Quá trình huấn luyện và kiểm thử SphereFace| nh, 6 202454 62 2.21 Kiến trúc mạng nơ-ron tích chập CNNs với nhiều lớp tích chap khác nhan| GR BS AMIER E BBR OAS BB aS 63 2.22 Hinh anh truce quan cho kết quả học đặc trưng với những giá trị khác nhau của tham số m|.- 64 B23 Độ chính xác trên LEW và YTF với số lượng lớp nơ-ron tích chap khác nhau D.24 So sánh kết quả SphereFace với một số phương pháp khác}.19 Hình mình họa ba loại hàm mất mát softmax| .20 Quá trình huấn luyện và kiểm thử SphereFace| nh, 6 202454 62 2.21 Kiến trúc mạng nơ-ron tích chập CNNs với nhiều lớp tích chap khác nhan| GR BS AMIER E BBR OAS BB aS 63 2.22 Hinh anh truce quan cho kết quả học đặc trưng với những giá trị khác nhau của tham số m|.- 64 B23 Độ chính xác trên LEW và YTF với số lượng lớp nơ-ron tích chap khác nhau D.24 So sánh kết quả SphereFace với một số phương pháp khác}.17 Ma trận Confusion chưa chuẩn hóa|.18 Ma tran Confusion da chuan héa] .19 Cac gid tri TP, FN, FP, TN VER Ee wR 8 9 lồ M8 3 34 pa Hình ảnh trực quan mô tả các quá trình của mô hình MTCNNB7 0.2 Mô hình mạng MTCNN|. Kiến trúc mạng P-Net|.4 Kien trúc mạng R-Netll. Hiến,trúo thang ÔO NGHỆ we acne ss ewe en ee ee 42 2.6 (a) Đánh giá trên FDDB.
(b-d) Dánh giá trên ba tap con ợ tia WIDER FACE. So liệu đi kèm mỗi phương pháp là độ chính xác trung bình. (e) Đánh giá trên AFLW cho căn chỉnh mặt NỈ š 3 3vu#Á02upš SE Gata USE Mad! 5 š &e xã 43 2.7 Dò tìm và đánh dâu khuôn mặt băng MTƠNN|. 44 pom RNS BM Wome wm 45 2.9 Cách hoạt động của kim tự tháp WW.
6 ee ete 47 Ì ninh HH g A2 uyDIgE wf a ay sean 48 2.12 Hình mình họa tỷ lệ loU|.13 Kiến trúc mạng RetinaFace |3Ì. 50 ees 51 mm 52 ky hà nh hư nà 53 2.18 Giao thức tập đóng và giao thức tập mở 1.|Thuật toán học Perceptron| .|Mạng nơ-ron học sâ I.17 Ma trận Confusion chưa chuẩn hóa|.18 Ma tran Confusion da chuan héa] .19 Cac gid tri TP, FN, FP, TN VER Ee wR 8 9 lồ M8 3 34 pa Hình ảnh trực quan mô tả các quá trình của mô hình MTCNNB7 0.2 Mô hình mạng MTCNN|. Kiến trúc mạng P-Net|.4 Kien trúc mạng R-Netll. Hiến,trúo thang ÔO NGHỆ we acne ss ewe en ee ee 42 2.6 (a) Đánh giá trên FDDB.
(b-d) Dánh giá trên ba tap con ợ tia WIDER FACE. So liệu đi kèm mỗi phương pháp là độ chính xác trung bình. (e) Đánh giá trên AFLW cho căn chỉnh mặt NỈ š 3 3vu#Á02upš SE Gata USE Mad! 5 š &e xã 43 2.7 Dò tìm và đánh dâu khuôn mặt băng MTƠNN|. 44 pom RNS BM Wome wm 45 2.9 Cách hoạt động của kim tự tháp WW.
6 ee ete 47 Ì ninh HH g A2 uyDIgE wf a ay sean 48 2.12 Hình mình họa tỷ lệ loU|.13 Kiến trúc mạng RetinaFace |3Ì. 50 ees 51 mm 52 ky hà nh hư nà 53 2.18 Giao thức tập đóng và giao thức tập mở Danh sách hình vẽ A) Hàm SIMO) cs ys cu 6 6g v2 RDS 15 |I.5_ Mô hình phân loại nhiều lóp|.- 17 tá khớp và tác hại của nó| 18 [7 Dùng tập kiểm tra đề ngăn hiện tượng.8 So sánh giữa hàm Cross-Entropy và hàm bình phươn; khoảng cách. Các châm tròn in đậm thể hiện các giá trị 1.9 Thuật toán học Perceptron|. 23 [10 Hinh minh hoa kết quả chạy Thuật toán học Perceptron|.16 Kiến trúc mạng nơ-ron tích chập|.- 31 TÓM TẮT NỘI DUNG LUẬN VĂN Taận văn bao gồm các phần nội dung chính: Phần cơ sở lý thuyết cần thiết về toán, máy học, mạng neural, mạng neural tích chập trong xử lý ảnh và các phương pháp đánh giá mỡ hình.
Phần Ứng dụng Lác giả tận trung trình bày những nghiên cứu và tìm hiển về bốn mõ hình mạng. Bao gồm hai mô hình dò tìm khuôn mặt là mô hình WTCNN và mé hinh RetinaFace, và hai mö hình nhận dạng khuôn mặt, bao gồm Faconet. Qua nhimg tim hiển và tổng hợp dượe trình bày trong luận văn, tác giả hy vọng có thể đóng góp một phần nào đó cha cộng đồng trí Luệ nhân tạo và máy học nói chung, cũng như trong lĩnh vực thị giác mấy tính cũng như nhận dạng khuôn mặt nói riêng.19 Hình mình họa ba loại hàm mất mát softmax| .20 Quá trình huấn luyện và kiểm thử SphereFace| nh, 6 202454 62 2.21 Kiến trúc mạng nơ-ron tích chập CNNs với nhiều lớp tích chap khác nhan| GR BS AMIER E BBR OAS BB aS 63 2.22 Hinh anh truce quan cho kết quả học đặc trưng với những giá trị khác nhau của tham số m|.- 64 B23 Độ chính xác trên LEW và YTF với số lượng lớp nơ-ron tích chap khác nhau D.24 So sánh kết quả SphereFace với một số phương pháp khác}. 65 Danh sách hình vẽ A) Hàm SIMO) cs ys cu 6 6g v2 RDS 15 |I.5_ Mô hình phân loại nhiều lóp|.- 17 tá khớp và tác hại của nó| 18 [7 Dùng tập kiểm tra đề ngăn hiện tượng.8 So sánh giữa hàm Cross-Entropy và hàm bình phươn; khoảng cách.
Các châm tròn in đậm thể hiện các giá trị 1.9 Thuật toán học Perceptron|. 23 [10 Hinh minh hoa kết quả chạy Thuật toán học Perceptron|.16 Kiến trúc mạng nơ-ron tích chập|.|Thuật toán học Perceptron| .|Mạng nơ-ron học sâ 2.19 Hình mình họa ba loại hàm mất mát softmax| .20 Quá trình huấn luyện và kiểm thử SphereFace| nh, 6 202454 62 2.21 Kiến trúc mạng nơ-ron tích chập CNNs với nhiều lớp tích chap khác nhan| GR BS AMIER E BBR OAS BB aS 63 2.22 Hinh anh truce quan cho kết quả học đặc trưng với những giá trị khác nhau của tham số m|.- 64 B23 Độ chính xác trên LEW và YTF với số lượng lớp nơ-ron tích chap khác nhau D.24 So sánh kết quả SphereFace với một số phương pháp khác}.17 Ma trận Confusion chưa chuẩn hóa|.18 Ma tran Confusion da chuan héa] .19 Cac gid tri TP, FN, FP, TN VER Ee wR 8 9 lồ M8 3 34 pa Hình ảnh trực quan mô tả các quá trình của mô hình MTCNNB7 0.2 Mô hình mạng MTCNN|. Kiến trúc mạng P-Net|.4 Kien trúc mạng R-Netll. Hiến,trúo thang ÔO NGHỆ we acne ss ewe en ee ee 42 2.6 (a) Đánh giá trên FDDB.
(b-d) Dánh giá trên ba tap con ợ tia WIDER FACE. So liệu đi kèm mỗi phương pháp là độ chính xác trung bình. (e) Đánh giá trên AFLW cho căn chỉnh mặt NỈ š 3 3vu#Á02upš SE Gata USE Mad! 5 š &e xã 43 2.7 Dò tìm và đánh dâu khuôn mặt băng MTƠNN|. 44 pom RNS BM Wome wm 45 2.9 Cách hoạt động của kim tự tháp WW.
6 ee ete 47 Ì ninh HH g A2 uyDIgE wf a ay sean 48 2.12 Hình mình họa tỷ lệ loU|.13 Kiến trúc mạng RetinaFace |3Ì. 50 ees 51 mm 52 ky hà nh hư nà 53 2.18 Giao thức tập đóng và giao thức tập mở Danh sách hình vẽ A) Hàm SIMO) cs ys cu 6 6g v2 RDS 15 |I.5_ Mô hình phân loại nhiều lóp|.- 17 tá khớp và tác hại của nó| 18 [7 Dùng tập kiểm tra đề ngăn hiện tượng.8 So sánh giữa hàm Cross-Entropy và hàm bình phươn; khoảng cách. Các châm tròn in đậm thể hiện các giá trị 1.9 Thuật toán học Perceptron|. 23 [10 Hinh minh hoa kết quả chạy Thuật toán học Perceptron|.16 Kiến trúc mạng nơ-ron tích chập|.- 31 Danh sách hình vẽ A) Hàm SIMO) cs ys cu 6 6g v2 RDS 15 |I.5_ Mô hình phân loại nhiều lóp|.- 17 tá khớp và tác hại của nó| 18 [7 Dùng tập kiểm tra đề ngăn hiện tượng.8 So sánh giữa hàm Cross-Entropy và hàm bình phươn; khoảng cách.
Các châm tròn in đậm thể hiện các giá trị 1.9 Thuật toán học Perceptron|. 23 [10 Hinh minh hoa kết quả chạy Thuật toán học Perceptron|.16 Kiến trúc mạng nơ-ron tích chập|.