„ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | 'TRƯỜNG DẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI Tiêu Mạnh Cường MIMO OFDM Khả năng ứng dụng trong thông tin vô tuyến LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KỸ THUẬT TRUYỀN THONG NGƯỜI HƯỚNG DÂN KIOA HỌC: TS. NGUYÊN VŨ THÃNG Hà Nội 2014 MUCLUc. MỤC LỤ THUAT NGT VIET TAT. DANH MỤC HÌNH VẼ.
" Chương! KỸ THUẬT OFDM.E Giới thí Hee 1.1 Lịch sử OEFDM. Khái niệm chung. Hệ thống da sóng mang.2 Ghép kênh phân chia theo tần số FDM. Tín hiệu trực giao.
Sư đồ hệ thắng OFDM băng cơ sử. Cơ sở toán học. Các l‹ỹ thuật cơ bản trong OFDM.1, Sư đồ điều chế/Giải điều chế 1. Kỹ thuật IFTT/FET trong OFĐM.
Tiền tổ lặp CE. Ước lượng kênh. 1,6, Đông bộ trong hệ thông OEFDM. Nhận biết khung.
Ưúc lượng khoảng dịch tần số. Bảm đuổi lỗi thăng dư FOE. Dánh giá về kỹ thuật OEFDM 1. Nhược điểm.
1,8, Kết luận chương. Chương 2 KỸ THUẬT MIMO.1 Lịch sử hệ thống MIMƠ. Ưu điểm của kỹ thuật MIMO. Khuyết diém cita hé chong MIMO.2, Dung lượng kênh truyền cia hé théng MLMO.
Các kỹ thuật phân tập. Phân tập thời gian. Phân tập tần số. Phân tập không gian.
Các độ lợi trong hệ thống MIMO. Cac phuong phap két hợp phân tập. Kỹ thuật mã hóa không gian thời gian trong hệ thống MTMO.1 Mã khối không gian thửi pian STBC.2 Mã lưới không gian thời gian STTC.5 Mô hình hệ thắng MIMO.1, So dé ma hoa Alamouti. Ma hóa Alamouti mé réng.
Mô hình V-BI. Kết luận chương. Chương 3 Kỹ thuật MIMO-OFDM và mô phống hệ thống. Hệ thống MIMO-OFDM.
Mô hình hệ thông MIMO-OFDM. Mô hình hệ thông MIMO-OEDM Alamouti. Mô bình hệ thống MIMO-OLDM V-BLAST.3 Mô phông hệ thống MIMTO-OFDM.1 Gidi thigu ngi dung md phéng.2, Các thông số mô phóng. Lưu đã và sơ đề thuật toán của chương trình mô phủng.
Kết quả mô phẳng và đánh giá. Kết luận chương. KET LUAN VA HUONG PHAT TRIEN DE TAL. TÀI LIỆU THAM KHẢO.
TH LỜI NÓI ĐẦU Trong xã hội thông tin ngày nay nổi bật nhất là thông tin vô tuyến dặc biệt là thông tin di động do tính linh hoạt, mêm déo, di động, tiện lợi của nó. Như vay nhu cầu về sử dụng hệ thẳng thông tin đi động ngày càng gia lăng điều này đồng nghĩa với nh cầu chiếm dụng tải nguyên võ tuyên gia tăng, hay nói cách khác tổn tại mẫu thuẫn lớn giữa nhu câu chiếm dụng tài nguyên và tải nguyên vốn có của thông tim vô tuyến Nhưng đo dặc diễm của truyền dẫn vỏ tuyển là tài nguyên hạn chế, chất lượng phụ thuộc nhiều vào mỗi trường: địa hình, thời tiết. dẫn đến lam han chế triên khai đáp ứng nhu câu của xã hội của các nhà cảng nghiệp và địch vụ viễn. Trước mẫu thuẫn này, đất ra bài toán cho các nhà khoa học và các ngành công nghiệp có liên quan phải giải quyết.
Chăng hạn khi nói đến vẫn đề tài nguyên. vô tuyển, lịch sử phát triển đã cho thây chứng được giải quyết bằng các giải pháp kỳ thuật, công nghệ như : FDMA, TDMA, CDMA, OFDM, MIMO. Mỗi giải pháp moi đêu có những tưu điểm hơn giải pháp cũ nhưng đểu được phát triển theo xu thưởng sau nâng cao tốc đô đữ liệu, nâng cao chất lượng tín hiệu, mớ rộng hăng thông, chất lượng dịch vụ. Trong dé OFDM va MIMO là hai kỹ thuật mới nhật dang được đưa vào thử nghiệm và tiếp tục nghiên cứu trong hiện tại và tương lai.
OUDM là kỹ thuật ghép kênh phân chia theo tấn số trực giao, MIMO là kỳ thuật sử dung nhiéu anten đề truyền và nhận đữ Hệu. OFDM thì dã được dưa vào ứng dụng trong thực tế như: truyền hình số, phát thanh sé, truyền hình vệ tĩnh và đã đem lại những hiệu quả đáng kể. Còn MIMO là một kỹ thuật mới nên van cén đang trong quá trình thử nghiệm và nghiền cứu. Tuy nhiên, hiện nay nguời la đã kết hợp hai kỹ thuật MIMO và OFDM vào một số mô hình như là WiMax, VoWifi trong các tiêu chuấn §02 16, 802.11n, đã đem lại các kết quả cao trơng thực lễ Tội dang luận vẫn này trình bảy tông quan về hệ thống MIMO-OFDM, trong đó sẽ tập trung vào mô hình STBC-OFDM.
Học viên: Tiên Mạnh Cường TOUAT NGU VIET TAT. IFFT Inverse Fast Fourier Transform 1CL InterChannel Interference M MS Mobile Station MIMO Multi Input Multi Output MMSE Minimum Mean Square Error MRC Maximum Ratio Combiner ML Maximum Likelihood N NMT450 Nordic Mobile Telephone 450 NIT ‘Nipon Telegraph and Telephone a OFDM. Orthogonal Frequency Division Multiplexing P Personal Digital Coll Phase Shift Keying Peak to Average Power Ratio Pilot Signal Assisted Modulation PLL Phase Lock Loop pdf Power Density Function Q QAM Quadrature Amplitude Modulation R RS Reed-Solomon code 8 Selection Combiner STC Space Time Coding STBC Space Time Block Coding sTTC Space Time Trellis Coding TOUAT NGU VIET TAT. SNR Signal to Noise Ratio T TACS Total Access Communication System TDMA ‘Time Division Multiple Access TC Turbo convolutional code w WCDMA Wideband CDMA WIFI Wireless Fidelity WIMAX World Interoperability Microwave Access vì TOUAT NGU VIET TAT.
IFFT Inverse Fast Fourier Transform 1CL InterChannel Interference M MS Mobile Station MIMO Multi Input Multi Output MMSE Minimum Mean Square Error MRC Maximum Ratio Combiner ML Maximum Likelihood N NMT450 Nordic Mobile Telephone 450 NIT ‘Nipon Telegraph and Telephone a OFDM. Orthogonal Frequency Division Multiplexing P Personal Digital Coll Phase Shift Keying Peak to Average Power Ratio Pilot Signal Assisted Modulation PLL Phase Lock Loop pdf Power Density Function Q QAM Quadrature Amplitude Modulation R RS Reed-Solomon code 8 Selection Combiner STC Space Time Coding STBC Space Time Block Coding sTTC Space Time Trellis Coding TOUAT NGU VIET TAT. SNR Signal to Noise Ratio T TACS Total Access Communication System TDMA ‘Time Division Multiple Access TC Turbo convolutional code w WCDMA Wideband CDMA WIFI Wireless Fidelity WIMAX World Interoperability Microwave Access vì TOUAT NGU VIET TAT. SNR Signal to Noise Ratio T TACS Total Access Communication System TDMA ‘Time Division Multiple Access TC Turbo convolutional code w WCDMA Wideband CDMA WIFI Wireless Fidelity WIMAX World Interoperability Microwave Access vì TOUAT NGU VIET TAT.
SNR Signal to Noise Ratio T TACS Total Access Communication System TDMA ‘Time Division Multiple Access TC Turbo convolutional code w WCDMA Wideband CDMA WIFI Wireless Fidelity WIMAX World Interoperability Microwave Access vì LỜI NÓI ĐẦU Trong xã hội thông tin ngày nay nổi bật nhất là thông tin vô tuyến dặc biệt là thông tin di động do tính linh hoạt, mêm déo, di động, tiện lợi của nó. Như vay nhu cầu về sử dụng hệ thẳng thông tin đi động ngày càng gia lăng điều này đồng nghĩa với nh cầu chiếm dụng tải nguyên võ tuyên gia tăng, hay nói cách khác tổn tại mẫu thuẫn lớn giữa nhu câu chiếm dụng tài nguyên và tải nguyên vốn có của thông tim vô tuyến Nhưng đo dặc diễm của truyền dẫn vỏ tuyển là tài nguyên hạn chế, chất lượng phụ thuộc nhiều vào mỗi trường: địa hình, thời tiết. dẫn đến lam han chế triên khai đáp ứng nhu câu của xã hội của các nhà cảng nghiệp và địch vụ viễn. Trước mẫu thuẫn này, đất ra bài toán cho các nhà khoa học và các ngành công nghiệp có liên quan phải giải quyết.
Chăng hạn khi nói đến vẫn đề tài nguyên. vô tuyển, lịch sử phát triển đã cho thây chứng được giải quyết bằng các giải pháp kỳ thuật, công nghệ như : FDMA, TDMA, CDMA, OFDM, MIMO. Mỗi giải pháp moi đêu có những tưu điểm hơn giải pháp cũ nhưng đểu được phát triển theo xu thưởng sau nâng cao tốc đô đữ liệu, nâng cao chất lượng tín hiệu, mớ rộng hăng thông, chất lượng dịch vụ. Trong dé OFDM va MIMO là hai kỹ thuật mới nhật dang được đưa vào thử nghiệm và tiếp tục nghiên cứu trong hiện tại và tương lai.
OUDM là kỹ thuật ghép kênh phân chia theo tấn số trực giao, MIMO là kỳ thuật sử dung nhiéu anten đề truyền và nhận đữ Hệu. OFDM thì dã được dưa vào ứng dụng trong thực tế như: truyền hình số, phát thanh sé, truyền hình vệ tĩnh và đã đem lại những hiệu quả đáng kể. Còn MIMO là một kỹ thuật mới nên van cén đang trong quá trình thử nghiệm và nghiền cứu. Tuy nhiên, hiện nay nguời la đã kết hợp hai kỹ thuật MIMO và OFDM vào một số mô hình như là WiMax, VoWifi trong các tiêu chuấn §02 16, 802.11n, đã đem lại các kết quả cao trơng thực lễ Tội dang luận vẫn này trình bảy tông quan về hệ thống MIMO-OFDM, trong đó sẽ tập trung vào mô hình STBC-OFDM.
Học viên: Tiên Mạnh Cường TOUAT NGU VIET TAT. IFFT Inverse Fast Fourier Transform 1CL InterChannel Interference M MS Mobile Station MIMO Multi Input Multi Output MMSE Minimum Mean Square Error MRC Maximum Ratio Combiner ML Maximum Likelihood N NMT450 Nordic Mobile Telephone 450 NIT ‘Nipon Telegraph and Telephone a OFDM. Orthogonal Frequency Division Multiplexing P Personal Digital Coll Phase Shift Keying Peak to Average Power Ratio Pilot Signal Assisted Modulation PLL Phase Lock Loop pdf Power Density Function Q QAM Quadrature Amplitude Modulation R RS Reed-Solomon code 8 Selection Combiner STC Space Time Coding STBC Space Time Block Coding sTTC Space Time Trellis Coding TOUAT NGU VIET TAT. IFFT Inverse Fast Fourier Transform 1CL InterChannel Interference M MS Mobile Station MIMO Multi Input Multi Output MMSE Minimum Mean Square Error MRC Maximum Ratio Combiner ML Maximum Likelihood N NMT450 Nordic Mobile Telephone 450 NIT ‘Nipon Telegraph and Telephone a OFDM.
Orthogonal Frequency Division Multiplexing P Personal Digital Coll Phase Shift Keying Peak to Average Power Ratio Pilot Signal Assisted Modulation PLL Phase Lock Loop pdf Power Density Function Q QAM Quadrature Amplitude Modulation R RS Reed-Solomon code 8 Selection Combiner STC Space Time Coding STBC Space Time Block Coding sTTC Space Time Trellis Coding TOUAT NGU VIET TAT. THUẬT NGỮ VIET TAT. A AMPS Advance Mobile Phone Service AWGN Addition White Gaussian Noise B BER Bit Error Rate BLAST Bell labs Layered Space Time € CDMA Code Division Multiple Access cP Cyclic Prefix CNR Carrier Noise Rate cs Channel State information D DFT Discrete Fourier ‘Transform E EGC Equal Gain Combiner F FDMA Frequency Division Multiple Access FEC Forward Frror Correcting FFT Fast Fourier Transform & GSM Global System For Mobile Commumicalion I 18-95 Interim Standard 95 18-136 Inlerin Standard 136 18L InterSymbol Interference ITU International Telecom Union IDF Tnverse Miserete Fourier Transform TOUAT NGU VIET TAT. IFFT Inverse Fast Fourier Transform 1CL InterChannel Interference M MS Mobile Station MIMO Multi Input Multi Output MMSE Minimum Mean Square Error MRC Maximum Ratio Combiner ML Maximum Likelihood N NMT450 Nordic Mobile Telephone 450 NIT ‘Nipon Telegraph and Telephone a OFDM.
Orthogonal Frequency Division Multiplexing P Personal Digital Coll Phase Shift Keying Peak to Average Power Ratio Pilot Signal Assisted Modulation PLL Phase Lock Loop pdf Power Density Function Q QAM Quadrature Amplitude Modulation R RS Reed-Solomon code 8 Selection Combiner STC Space Time Coding STBC Space Time Block Coding sTTC Space Time Trellis Coding DANH MỤC THỈNH VE.12: Ma trận mã STBC, Tình 2.14: Mô tả sơ đồ mã húa với k= 1, K =3 và n=2 Hình 2.15: Tư lã và sơ đề trạng (hái với k= 1, K =3 và n Hình 2.16|12]: Sơ đỗ mã hoá Alamouti 2 anter phat va 1 anten thu.