chương IH. DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHÃO. đổi đào sẽ hoàn toàn tự quyết trong hoạt động kinh doanh của mình, năm bắt được các cơ hội kinh doanh. Nguồn vốn huy động dỗi dao cling giúp ngân hang da dang hoá các hoạt dộng kinh doanh nhằm phân tán rủi ro và thu dược lợi nhuận cao vì „mục tiêu an toàn vả hiệu quả.
Vậy vốn là cơ sở để ngân hàng tạo ra thể chủ động, trong kinh doanh. Đây cũng là một trong vấn dễ được nhiều người quan tâm vả nghiên cửu. Luận văn của Phạm Thị Tuyết Mai (20L) “Giải pháp nâng cao hiệu quả huy động và sử dụng vốn ngoại lệ tại cá NHTM Việt Nam”: Đối lượng và phạm vì nghiên cứu là các vẫn để cơ bản về lý thuyết và thực tiễn hoạt động của sử đựng vên ngoại tê. Tuiên án ngiên cửu những vẫn để liên quan đến hoạt động huy động vẫn và sứ dụng vên ngoại lệ của các NHTM Việt Nam đặc biệt là từ sau năm 1990.
Tuiận án về cơ bên đã luận giải và phân tích hiệu quả huy động và sử đụng vốn ngoại lệ - xét bit yéu câu phát triển kinh tế, các nhân tố tác động đến hiệu quả đó thông qua việc khảo sát và đánh giá tổng quát hiện quả huy động và sử dụng vốn ngoại lệ của 'NHTM Việt Nam rong những năm gắn đây, rút ra những thành quả đã đại được và những mặt còn tổn tại, cũng như nguyên nhân từ đó để xuất các giải pháp và kiến nghị ở tầm vi mô và vĩ mô. Tuy nhiền luận văn chỉ phần tích vá đánh giá hiệu quả hoạt động huy động và sử dụng vốn ngoại tệ của các NHTMI Việt Nam, để xuất và kiến nghị các giải pháp gúp phân nâng cao liệu quả huy dông và sử dụng ngoại tê của các NHTM Việt Nam trong giai doạn hiện nay. Luận văn của Phạm Thị Bích Lương (2012) “Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của các NHTM Nhà Nước Việt Nam hiện nay”: Dôi tượng nghiên cúu lá hiệu qua hoạt đệng kinh doanh của các NITTM. Pham vi nghiên cứu: tập trung nghiên cửu hiệu quả hoạt động huy động vồn, hoạt động cho vay, đầu tư và các hoạt động kinh doanh địch vụ khác của 4 NHTMANN lớn nhật Việt Nam bao gồm: Ngân hàng xông nghiệp và phát triển nông thên Việt Nam, Kgân hàng Công thương Việt Nam, gân hàng Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Đâu tư và Phát triển Việt Nam.
Trận án đã làm tõ rhững vận để về hoạt động kinh đoanh của NHTM, khái niên: hiệu quả hoạt động kinh doanh của NHTM tập trung chủ tu trên phương điện lọi Tihuận và gá tỉ tiêu về lợi nhuận cửa các NHTM, Trên cơ sở khái quát về hệ thống, ngân hàng V Tệt Nam, láu giả nhân mạnh vai trò chủ lực, chủ đạo củi c NHTM Nhà nước. Thy nhiên luận văn của láo giả nghiên cứu về nâng cao hiệu quả hoại động kinh doanh của các NHTMNN Việt Nam do vậy việc đánh giá sâu từng mảng, nghiệp vụ đặc biệt là mảng nghiệp vụ huy dộng vốn chưa sâư và chưa phân tích đánh giá ưu, nhược điểm của nghiệp vụ này 9 Bảng 2.1: Tình hình huy động vốn cửa Agribank chỉ nhánh tĩnh Tuyên Quang giai doạn 2011-2015.2: Nguồn vn huy dong theo nội, ngoại tệ của Agnibank c chỉ nhánh Tỉnh Tuyển Quang giai đoạn 201 11-201 5. - - %5 Bang 23: Nguồn vốn huy động theo kỹ hạn của Agribank chỉ nhánh tính Tuyên Quảng giai đoạn 2011-2015.4: Nguồn vốn hay động theo kỳ hạn ngắn ban eda Agribank chỉ nhánh tỉnh: Tuyên Quang giai đoạn 2011-2015.5: Ngun vốn huy động theo đổi tượng khách hàng của Agribank chỉ nhánh tỉnh Tuyên Quang giai doạn 2011-2015.6: Nguén vén huy động theo tổ chức của Agribank chỉ nhánh tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2011-2015.7: Tăng trướng huy động nguồn vốn theo nội, ngoại tệ giai đoạn 2012-2015 của Agribank chỉ nhánh Tỉnh Tuyên Quang - - 58 Bang 2.8: Tang trưởng huy động nguồn vốn theo đổi tượng giai đoạn 2012-2015 của Agribank chỉ nhánh Tĩnh Tuyên Quang. Cơ câu cho vay của chỉ nhánh của Agribank chi nhanh tinh Tuyén Quang giai đoạn 2011-2014 - - - - - 60 Bảng 2.10: Nguồn vốn huy động và chỉ phí lấn tại Agribank Tuyên Quang,.11: Lai suất bình quân cho vay, huy đồng tại Agribank Tuyên Quang.Ø2 Bảng 212: Nguồn vốn huy động bình quân trên môi.
lao dông của Agribmk chỉ nhánh tính 'Tuyên Quang giai đoạn 2011-2015.13: Tỷ lệ dự nợiyên huy động của Agribenk chỉ nhánh tỉnh Tuyền Quang giai doạn 2011-2015.14: Lãi suất bình quân cho vay, huy động tại Agribank Tuyên Quang.15: Thú nhập từ lãi cho vay và chỉ phí lãi tại Agribank Tuyên Quang,. 66 DANH MỤC HÌNH Tình 3. Cơ cầu lỗ chức Agribank chỉ nhánh Tuyên Quang, 45 Hình 2.2: Quy mô huy dộng vốn va tốc dộ tăng trướng nguồn vớn huy động của Agribank Chỉ nhánh tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2012-2015, s Tình 2. Dư nợ của Agrbank chỉ nhành Tuyên Quang giai đoạn 2011-2014 61 Hình 3.4: Diễn biến lãi suất điều bành giai đoạn 2011-11/2015.
ẾØ DANH MUC CAC TY’ VIET TAT STT CAC CAT VIET TAT NGHIA PAY DU 1 | AGRTBANK Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 2 | NHNo&PTNT 3 | NUNN Ngân hàng Nhà Nước 4 |NHTM Ngân hàng thương mai 5 |TSBQHD Tấi suất bình quân huy động 6 |ISBQCV Lãi suất bình quân cho vay w 3. Các giải pháp khóc. nh mereereerde Xeekeerioee.3 Một số kiến nghị. Kiến nghị với Ngân hàng Nhà nước.
Kiên nghị với Agribank Việt Ram.3 Kiến nghị với Agribank Chỉ nhánh tỉnh Tuyên Quang. "—¬ Tiển kết chương IH. DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHÃO. Lý do thực hiện để tải Hệ thống ngân hàng đồng vai trò quan trọng trong quả trình phát triển kinh tế đất nước Với nghiệp vụ thu hút vốn, sử dụng vên và cứng cấp dịch vụ thanh toán, các ngân hàng thương mại đã dưa đồng van toi Ling ngõ ngách cửa nên kinh tế Lí: đó góp phân to lớn trong vide (ng trưởng và phái triểu kinh tế xã hội.
Một nên kính tế muốn dại tốc độ tăng ưưởng cao thì nguồn lục về vốn là rất quan trọng vì vậy van dé huy dong vốn ngày cảng trỡ nên cấp thiết. Nhận thức dược tam quan trọng của vốn trong hoạt động kinh doanh, thời giai vừa qua tại Agribank nỏi chung vẻ Agribank Chí nhánh tính Tuyên Quang mỏi riêng, hoạt dộng huy dộng vốn ngảy càng được nâng cao nhằm dap ửng nhụ cầu sử dụng vốn của đơn vị. lại Agribank Chỉ nhánh tính Tuyên Quang, tính đến thời điểm 31/12/2015 ng nguồn vốn huy động (bao gồm cá ngoại tệ quy đổi) là 382 tỷ đồng, đạt 107% so với kế hoạch năm do Agribank giao. Trong đó nguồn vén huy động tại địa phương đạt 4.113 tỷ đồng, tăng 694 tý đồng sơ với năm trước.
Tiền gửi đân cư đạt 3.615 tỷ đồng, tăng 619 tỷ đẳng so với năm trước, tốc độ tăng trưởng dat 20,7%, 1Ý trọng tiến gửi dân cư trên tổng nguồn vén huy động chiếm 84% Tuy nhiên bên cạnh những kết quả đã đạt được, hoạt động huy động vốn tại Agribarfc Chỉ nhánh tỉnh Tuyên Quang vẫn bộc lộ những hạn chế, đặc biệt trong điều kiện kinh tế thể giới và kinh tê trong nước có nhiều diễn biển phức tạp như hiện nay. Mặt khác, sự cạnh tranh giữa các ngân hàng trên địa bàn cũng ảnh hưởng lớn đến nguồn vấn của đơn vị: điền biến nguễn vốn không ổn định, chủ yếu tăng vào thời điểm cuối tháng, cuối năm; tiễn gửi dan cv tap trumg 6 các kỳ hạn ngắn, chưa thật sự bên vững: thị phân nguỗn vốn giảm. Vì vậy để có thế đứng vữmg và phát triển hơm nữa, Agribank Chỉ nhánh tinh Tuyên Quang cân xây dưng kẻ hoạch để nâng cao hiệu quả huy động vẫn tai don vi. Xuất phát lý do trên nên tôi chon dé tai: “Nang cao hiệu quả hoạt động huy động vốn của Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam- Chỉ nhánh tỉnh Tuyên Quang” làm đề tài nghiên cứu cho hiận văn này 2.
Tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tải 'NHTM là trung gian lài chỉnh với chức năng cơ bản là đi vay để cho vay. Dù dưới bất kỳ hình thức nào các NHTM luôn dặt lợi nhuận lên bảng dẫu. Để dạt dược điều đó, công cụ cân thiết mà gác ngân hàng phải có là vốn. Tuy nhiên một ngân hàng không thể hoạt động kinh doanh tốt néu các hoạt đông nghiệp vụ của nó hoàn.
toờn phụ thuộc vào vốn đi vay. Ngược lại, một ngân hàng với nguồn vốn huy đồng, 8 DANH MỤC HÌNH Tình 3. Cơ cầu lỗ chức Agribank chỉ nhánh Tuyên Quang, 45 Hình 2.2: Quy mô huy dộng vốn va tốc dộ tăng trướng nguồn vớn huy động của Agribank Chỉ nhánh tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2012-2015, s Tình 2. Dư nợ của Agrbank chỉ nhành Tuyên Quang giai đoạn 2011-2014 61 Hình 3.4: Diễn biến lãi suất điều bành giai đoạn 2011-11/2015.
ẾØ DANH MUC CAC TY’ VIET TAT STT CAC CAT VIET TAT NGHIA PAY DU 1 | AGRTBANK Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 2 | NHNo&PTNT 3 | NUNN Ngân hàng Nhà Nước 4 |NHTM Ngân hàng thương mai 5 |TSBQHD Tấi suất bình quân huy động 6 |ISBQCV Lãi suất bình quân cho vay w Bảng 2.1: Tình hình huy động vốn cửa Agribank chỉ nhánh tĩnh Tuyên Quang giai doạn 2011-2015.2: Nguồn vn huy dong theo nội, ngoại tệ của Agnibank c chỉ nhánh Tỉnh Tuyển Quang giai đoạn 201 11-201 5. - - %5 Bang 23: Nguồn vốn huy động theo kỹ hạn của Agribank chỉ nhánh tính Tuyên Quảng giai đoạn 2011-2015.4: Nguồn vốn hay động theo kỳ hạn ngắn ban eda Agribank chỉ nhánh tỉnh: Tuyên Quang giai đoạn 2011-2015.5: Ngun vốn huy động theo đổi tượng khách hàng của Agribank chỉ nhánh tỉnh Tuyên Quang giai doạn 2011-2015.6: Nguén vén huy động theo tổ chức của Agribank chỉ nhánh tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2011-2015.7: Tăng trướng huy động nguồn vốn theo nội, ngoại tệ giai đoạn 2012-2015 của Agribank chỉ nhánh Tỉnh Tuyên Quang - - 58 Bang 2.8: Tang trưởng huy động nguồn vốn theo đổi tượng giai đoạn 2012-2015 của Agribank chỉ nhánh Tĩnh Tuyên Quang. Cơ câu cho vay của chỉ nhánh của Agribank chi nhanh tinh Tuyén Quang giai đoạn 2011-2014 - - - - - 60 Bảng 2.10: Nguồn vốn huy động và chỉ phí lấn tại Agribank Tuyên Quang,.11: Lai suất bình quân cho vay, huy đồng tại Agribank Tuyên Quang.Ø2 Bảng 212: Nguồn vốn huy động bình quân trên môi. lao dông của Agribmk chỉ nhánh tính 'Tuyên Quang giai đoạn 2011-2015.13: Tỷ lệ dự nợiyên huy động của Agribenk chỉ nhánh tỉnh Tuyền Quang giai doạn 2011-2015.14: Lãi suất bình quân cho vay, huy động tại Agribank Tuyên Quang.15: Thú nhập từ lãi cho vay và chỉ phí lãi tại Agribank Tuyên Quang,.1: Tình hình huy động vốn cửa Agribank chỉ nhánh tĩnh Tuyên Quang giai doạn 2011-2015.