Chương 1V: BB XUAT GIAI THUAT HOC CHO MANG NG-RON TRUYEN THANG NHIEU LOP DUA TREN THUẬT TOÁN ‘TLEN HOA ĐA NHIỆM VỤ a4 TV.T Phi pháp mà háa mạng ¬-ron nhiễu lập trang không: ian chong, - 35 “Tính toán đệ thích nghỉ đơn nhiệm „. 38 Giả: thuật tiến hóa đa nhiệm đề xấp 38 TV.L Phêp lạ ghấp về đẹu biếu rong xông gian chung 30 TV.3 Chien hic bự thích nghí xác suất nhấp cấa ngẫu nhiền - 39 Chương V: KT QUÁ ĐẠT ĐƯỢC. tu vn kg kg kia và ky y 4L V.L Thiết lập thực nghiệm. aL L1“ DữTếu thuật nghiệm - - 41 V1.2 Cấm hình ANN thực nghiệm.13- Cấu ninh taam sế giải sadi a Viz KẾn quả nhực nghiệm 4 W.S Mạng nữ ron càng độ sầu ad V2.2 Mang ni ron kha 50 V5 Nege xét va ban uén 57 hương VI: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ - ng DANII MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.
60 PHỤ LỤC - - - - 63 Darh nich các rằng trình đế công hồ. : : 8 VI DANH MỤC THUẬT NGỮ VÀ TỪ VIẾT TẮT Các thuật ngữ mraoy+ đệ đánh xiáo „41, 4Ã, R7 activation function + lãm kiến hoạt. 3 g 8,40 , backpropagation : lan truyền ngược .6, b, 9, 4 building block : chéi di truyền có bản. 16 orplobe inberseebion gian Nội hoàn soàn 21 continnous optimization : tối ưu hóa liên tục.
3, 9, 10, 11, 12, 18, 17, #4, 3 convex optinization : tối ưu lỗi. sonves faneblan : hàm lÃi. 10 erbss vor rải ghép. 15, 77, 13, 29, 39, 35, 39 decision variable : biễn quyết định.
discrete optimization : séi wa hoa rai rac. factorial rank ¡ xếp bạng địa nhiệm factorial coat : g4 trị síeF nghỉ dưn nhiệm. 16, 48 feasible solution giải khé thi 9,12, 13,14, 21 fitness : 46 thich nghi. 18, 38, đã global complamatary : anh hitting, hoàn cục.
22 global minima ¿ cối rn toàn one. 3, $9, 34, 41 hidden unit : dun vi dn. 5, 3, 30 input layer : lốp đầu vàc. 32, 34, 5 input unit r đớc vị đầu vas.
5, 41 learning rate : sie 46 hee. 25 line search : đường tầm kiếm. 11, 18 local complemetary ¡ ảnh hưởng cụ: bộ. 22 Tocal soareh tìm kiếm Cịa phưưng.
L2 local minima : sối vụ cục bộ. 10, 11, 95, 9€, 27, 33 Joss function : bam mat mat. 3, 9, 38 maximization : cực đại hóa. 10 mintmivatian seit: biểu lráa.
16, TẬ, 14 mulli-variate optimization + U6i wu bia du bide. 10 vn MUC LUC TRANG PHỤ HÌA LUẬN VĂN. TIAN XAC NTIAN CITINTT SUA LIAN VAN TITAC ST WT LOI TRI AN. In LOI CAM DOAN 1V MỤC LỤC vu DANII MUC DÀNG DIỂU.
DANH MỤC GIẢI THUẬT. - xu Chương T: GIỚI THIỆU TONG QUAN I1 Tinh cấp thiết cía dể tài sees 12 Mục đích và đối tượng rgkiên cứu. TẢ Phạm vị và phường phấn nghiên sứ.- 1 Cân trúc của hận vin. - Chương II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1.1 Tổng quan về mạng nưren.
TLL Giác thêch piẩu e3 bền của mạng người nhận Lạo TL1:1 Donvixửlý. Hàm kíth hoạt. ILL2 Lan truyền thống tin trang mạng nưzon TỊ13 Hi - TL14- Giải thrật lan truyền rực szong trạrg nơ-rz1. H2 ng quan về tốiu hóa liên tụ:.
toán sẵi tru liên tục L số phưưng phtáa giả. bị toán Wi uu liều tae T2210 Paiting pháp dag, m kiếm, 1.2 Pauong padp heuristic .3 ‘[éiwa da mye tidus. Tếi tín đa nhện 14 L3 Tổng quan về giải :xai héa đa nhiệm. Giải thuật tiễn h‹ 15 113.
Paép biển đổi tiếc hóa vì phần.2 Giải thì tiên héa đa na 18 1I5.1 Độ đa tướng te 20 T1522 Sự gima hội lập lồi 21 TỊ5.23- Dộ da ảnh hưởng đa nHiệm. 2 Chương II: — GIẢI THUẬT TỊ IN HOA HUAN LUYỆN MẠNG NƠ-RON 25 TH. Các phường pháp dựa Lrên đạo lồng 25 TH.1 Gradient: escent sees 25 IIL1.2 Stochastic Gradient Descert. see 26 1IL13 Stochastic Gradient Descert voi déng lực 26 TIL.2 SẼ đựng giải thuật tiến hóa lầm giải thudt hee 27 TWA Tei trà Lrọng số kết nếi.2 'Tổi ta kiến trúc mạng.
28 LGI TRI AN Lời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc tới giáo viên hướng, đấn PGS. T8, Huỳnh Thị Thanh Hình đá tận tình dạy bảo và cung cấp những gợi ý quý báu giúp tôi nâng cao kiến thức và hoàn thành tốt luận văn này. Tôi cũng xin bày tổ lòng biết en sầu sắc tới ŒS. Ong Yew Soon, TS.
Abhishek Gupta của Dai hoc Công nghệ Nanyang (Singapore) và GS. Katsumi Inoue cita Vién Tìn học quốc gia Nhật Bản đã nhiệt tình hỗ trợ và đưa ra những định hướng, những lồi khuyên trong suốt quá trình tôi thực hiện đề tài, Đồng thời, tôi xin bảy tổ lòng biết ơn ‘i ca thầy cô của trường Đại h Kc Bách khoa Hà Nội, đặc biệt là các thầy cô của Viện Công nghệ Thông tin va Truyền Lhông, là những người thầy cô mẫn mực luôn hết, làng truyền đạt những thức, kinh nghiệm của mình cho cho các thế hệ sinh viên kỹ thuật chúng Những kiế thức và kính nghệ mì để nữ luận là hành trang vững chấc cho mỗi sinh viên trên con đường sự nghiệp sau này, “Tải cũng xin gửi lời cẩm ơn tới anh chỉ nghiên cứn sinh và. các bạn sinh viên phòng thí nghiệm Mô hình hóa, mmô phông và tối ưu (Modelling, Simulaion and Optinisatiou lab), những người đã luôn nhiệt tình giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu tại trường dại học. ự thương yên vã kính trạng, củn xin gi ï lời Ï ĐI HN sắc nhất lới bấ mẹ và những người thân ong gia đình đã luân là chỗ d lá, vững; chắc, là nguồn động viên tỉnh thầu võ cùng lớn 3o, lạø mọi di ¡ kiện lỗi, nhất, cho con ăn học nên người, trưởng thánh và chín chắn hơn.
TT MUC LUC TRANG PHỤ HÌA LUẬN VĂN. TIAN XAC NTIAN CITINTT SUA LIAN VAN TITAC ST WT LOI TRI AN. In LOI CAM DOAN 1V MỤC LỤC vu DANII MUC DÀNG DIỂU. DANH MỤC GIẢI THUẬT.
- xu Chương T: GIỚI THIỆU TONG QUAN I1 Tinh cấp thiết cía dể tài sees 12 Mục đích và đối tượng rgkiên cứu. TẢ Phạm vị và phường phấn nghiên sứ.- 1 Cân trúc của hận vin. - Chương II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1.1 Tổng quan về mạng nưren. TLL Giác thêch piẩu e3 bền của mạng người nhận Lạo TL1:1 Donvixửlý.
Hàm kíth hoạt. ILL2 Lan truyền thống tin trang mạng nưzon TỊ13 Hi - TL14- Giải thrật lan truyền rực szong trạrg nơ-rz1. H2 ng quan về tốiu hóa liên tụ:. toán sẵi tru liên tục L số phưưng phtáa giả.
bị toán Wi uu liều tae T2210 Paiting pháp dag, m kiếm, 1.2 Pauong padp heuristic .3 ‘[éiwa da mye tidus. Tếi tín đa nhện 14 L3 Tổng quan về giải :xai héa đa nhiệm. Giải thuật tiễn h‹ 15 113. Paép biển đổi tiếc hóa vì phần.2 Giải thì tiên héa đa na 18 1I5.1 Độ đa tướng te 20 T1522 Sự gima hội lập lồi 21 TỊ5.23- Dộ da ảnh hưởng đa nHiệm.
2 Chương II: — GIẢI THUẬT TỊ IN HOA HUAN LUYỆN MẠNG NƠ-RON 25 TH. Các phường pháp dựa Lrên đạo lồng 25 TH.1 Gradient: escent sees 25 IIL1.2 Stochastic Gradient Descert. see 26 1IL13 Stochastic Gradient Descert voi déng lực 26 TIL.2 SẼ đựng giải thuật tiến hóa lầm giải thudt hee 27 TWA Tei trà Lrọng số kết nếi.2 'Tổi ta kiến trúc mạng. 28 MUC LUC TRANG PHỤ HÌA LUẬN VĂN.
TIAN XAC NTIAN CITINTT SUA LIAN VAN TITAC ST WT LOI TRI AN. In LOI CAM DOAN 1V MỤC LỤC vu DANII MUC DÀNG DIỂU. DANH MỤC GIẢI THUẬT. - xu Chương T: GIỚI THIỆU TONG QUAN I1 Tinh cấp thiết cía dể tài sees 12 Mục đích và đối tượng rgkiên cứu.
TẢ Phạm vị và phường phấn nghiên sứ.- 1 Cân trúc của hận vin. - Chương II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1.1 Tổng quan về mạng nưren. TLL Giác thêch piẩu e3 bền của mạng người nhận Lạo TL1:1 Donvixửlý. Hàm kíth hoạt.
ILL2 Lan truyền thống tin trang mạng nưzon TỊ13 Hi - TL14- Giải thrật lan truyền rực szong trạrg nơ-rz1. H2 ng quan về tốiu hóa liên tụ:. toán sẵi tru liên tục L số phưưng phtáa giả. bị toán Wi uu liều tae T2210 Paiting pháp dag, m kiếm, 1.2 Pauong padp heuristic .3 ‘[éiwa da mye tidus.
Tếi tín đa nhện 14 L3 Tổng quan về giải :xai héa đa nhiệm. Giải thuật tiễn h‹ 15 113. Paép biển đổi tiếc hóa vì phần.2 Giải thì tiên héa đa na 18 1I5.1 Độ đa tướng te 20 T1522 Sự gima hội lập lồi 21 TỊ5.23- Dộ da ảnh hưởng đa nHiệm. 2 Chương II: — GIẢI THUẬT TỊ IN HOA HUAN LUYỆN MẠNG NƠ-RON 25 TH.
Các phường pháp dựa Lrên đạo lồng 25 TH.1 Gradient: escent sees 25 IIL1.2 Stochastic Gradient Descert. see 26 1IL13 Stochastic Gradient Descert voi déng lực 26 TIL.2 SẼ đựng giải thuật tiến hóa lầm giải thudt hee 27 TWA Tei trà Lrọng số kết nếi.2 'Tổi ta kiến trúc mạng. 28 mutation ; dét bién. 19, 22, 55, 39 no intersection : khéng ciao hS:.
21 non-dominated solution sat : rap nehiém khéng sréi. 14 oplinnization : ita low 9, 10, 18, 4, 15, 18, 13 27,28, 59,31, 32,38, 35, 87. 41, ST output layer : Kip dia ca. 9, 30, 34, 35, output unit : dun vi diuse .5 overfit : hoc td.
25 Pareto-optimal front : biér téi wu Pareto. Pareto-optimal set : tap rebigm td: we Pareto. 14 Parato front : hién Pareto. 1 Pareto dominant : tri Pareto.
13 partia! intersection ieo bội một phần. 2L plateau : bich rguyén. 27 population-based search : tira kiểm dựa. 14, -3 random mating probability + xác suất phép rấn ngẫu nhiên.
18, 45,38, salar filness + độ hngh: và Trờng „18, 88 xelf eomapleraoLary : Lự ảnh hướcg,. 3% skill factor : cai 9 ky nang. 19, 37, 33, 39 solution : lời gid. 12, 28, 14, , 18, 17, 28, 29, 22 steopest descent : di ngượ: hưởng cạo hằm với bước nhãy sao cho cực tiểu hóa hằm muc tigu 19 transfer optimnizablom : tối ta hóa có truyền đạt .31 tranefer learning : học có truyền đạt ,31 unified space : king gian chung.
1Š, 93, 3Ú, 36, 3¢ Các từ viết tất ACO (Ant Colony Optimization) : _Ši ưu đàn kiến. -5 ANN (Artificial Neural Network) ; Mang nz-ron nhất tạo. 1, 2, 3,4, 5, 8,7, 8, 6, 10, 25, 36, 27, 28, 2U, 5U, 43, s4, 38, 97, 3E, 41, 42, 45, 56, 37, Bộ CNN (Convolutional Neural Network} : Mang nứ-ron tích cap. 4 DE (Differential Tvolution) : Tiga hia vi phan.
15,17,1 BA (Bvolutionary Algorithm) + Gili thuật ciến Fea. ni ron whén tax tiến hóa. 27, 28 FINN (Feedfarward Neural Network) : Mang mit ron tryan thang.