TRƯỜNG DẠI HỌC BÁCH KIIOA IIÀ NỘI LUẬN VĂN THẠC SĨ Điều chỉnh BERT cho các bài toán xử lý ngôn ngữ tự nhiên trong tiếng Việt NGUYEN VAN NIA nha282@gmail.com Ngành Hệ thống thông tin Giảng viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Kiếm Hiểu Cha ky cla GVHD Viện: Công nghệ thông tì và truyền thông HÀ NỘI, 10/2020 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM. Độc lận — Tự do— Hạnh phúc BẢN XÁC NHẬN CLNH SỬA LUẬN VĂN THẠC SĨ Tio và tên tác giả luận văn : Nguyễn Vạn Nhã Tổ tải luận văn : Diễu chỉnh BBRT cho các bài toán xử lý ngôn ngữ tự nhiên trong tiếng Việt Chuyên ngành : lIệ thống thông tim. Mã số SV : CAC19001 Tác giả, Người hướng dẫn khoa học và TIội đồng chấm luận văn xác nhận tác giả dã sử chữa, bỏ sung luận vẫn theo biên bản họp Hội đồng ngày 31/10/2020 với các nội dung sau: STT | Yêu cần cúa hội | Nội mg chỉnh sửa Ghi cha déng 1 Can diễn giải | Trình bày chức năng của từng lớp | Trang 37 cách tiếp cận | của mô hình nhận điện thực thế (mô hinh để | cólên.
xuất cụ thể hơn} 2 Trình bảy rõ | Visualize ảnh hưởng của từ với từ | Trang 46 kịh ban thử | trong bài toán tim câu hỏi tương nghiệm, diễn | đồng giải kếi quả thổ Í trình bày phương pháp tối ưu và | Trang 34 nghiệm tham số sử dạng Thêm biểu đổ ROC-AUC, kết | Trang quả trên lập phái triển bài toán | 44, 45 tìm câu hỏi Lương đồng và nhận xét 'thêm bảng so sánh kết quả của | Trang 3 BBRT dối với từng loại thực thé riéng trong bai loin nhận điện thực thể Thêm cách chia đũ liệu huấn | Trang 40 huyện và phát triển, chọn rô hình s trong bài toán phân tích căm xúc 3 Sửa chữa vẻ Giộp chương 5 với chương 4 Trang 47 hình thúc, lối chính tả trong luận văn. Sửa lỗi chính tả, dòng bộ thuật | Trên ngữ iéng Anh sang tiếng Việt loan luận văn Thêm bảng các từ viết tắt Trang LŨ Thêm trích dẫn tài liệu Trang 11,36 Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2020 Giáo viên hướng dẫn ‘Tae gid fugu vin TS. Nguyễn Kiêm Hiếu Nguyễn Vạn Nhã CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG PGS.TS Trần Đình Khang DANH MUC TU VIET TAT BERT Bidirectional Encoder Representations from ‘Transformers T8TM Long Short-Term Memory RNN Recurrent Neural Network MP Natural Language Processing NER Named Lintity Recognition CNN Convolutional Neural Network DANH MUC HiNH VE Hinh 1. Kién tric mang RNN - 13 Hình 1.2 Kiển trúc mang LSTM - 14 Tình 1.3 Mô hình transformers - - - 15 Tình 1.4 Kién tric self attention.5 tric mullihead attention: - - 7 Hình 1.6 Kên trúc của mỏ hình BERT.7 Biểu diễn đầu vào của mô hình BBRT Hình 1.8 Kết quả của BERT trên SquAD1.9 Kết quả của BERT trên GLUE benchmark.1 Mô hình BERT cho bải toán tách từ.2 Kiến tric BERT cho bai Loán nhận điện thực the co lên.3 Kiến trủc BHRT cho bài toàn phần lại cảm xủe.4 Kiến trúc BERT cho bái toàn tìm câu hồi tương dỗng.5 Cac phương pháp deeplearnmg, truyền thông cho bải toán tìm câu hỏi tương dông - - 43 Hinh 4.6 ROC curves của các mô hình trên đứt liệu thở nghiệm - 46 Hình 4.7 Visualize ma trận atiention của BERT and CNN.8 Kiển trúc SBERT.
49 DANH MUC TU VIET TAT BERT Bidirectional Encoder Representations from ‘Transformers T8TM Long Short-Term Memory RNN Recurrent Neural Network MP Natural Language Processing NER Named Lintity Recognition CNN Convolutional Neural Network DANH MUC TU VIET TAT BERT Bidirectional Encoder Representations from ‘Transformers T8TM Long Short-Term Memory RNN Recurrent Neural Network MP Natural Language Processing NER Named Lintity Recognition CNN Convolutional Neural Network ĐANH MỤC BẰNG Bang 4.1 Két qua trên đữ liệu VLSP.2 Thêng kê cáo thục thẻ trên dữ liệu VLPS 2018 36 Bang 4.3 Tao joint tag cho mỗi từ ở tất cả các cấp.4 Kết quả của BERT trên mãi loại thực thể 39 Bang 4.5 Kết quả trên VLSP đữ liệu 2018 39 Bang 4.6 Kết quả trên tập thử nghiệm aivivn contest 4 Bang 4.7 Tham số của các mô hình đeepleaming.8 Tham số điền chỉnh mô hinh BERT 44 Bang 4.8 Tháng kê về dữ liệu câu hỏi thegioidiđona.10 Kết quả mô hình trêu tập phái triển 45 Bảng 4.11 MAP của các mô hình trên dữ liệu thử nghiệm.12 Kết quả S-BERT trên dữ liệu câu hôi thegioididong 30 MUC LUC CHUONG 1. GIOI THIEU VE M6 HINH NGON NGU, TRANSFORMER .11 112 Môhinhngênngữmạng neural l2 1⁄2 ‘Transformers 1⁄3 BUR! CHUONG 2. MOT SO BAI TOAN NLP CO BAN TRONG TIENG VIET 23 21 Céu lao Lir tiéng Vidt.2 Bài toán tách từ Hếng Việt - - - 23 243. Bài toán nhận diệu thực thể có tên - 24 24 Đài toán phân tích câm xúc.5 Bài toán tìm tương đồng câu hỏi trên tiếng Việt - 37 CHƯƠNG 3.
CÁC MÔ HÌNH HUẦẪN LUYỆN TRƯỚC BERT.12 Nguồn dữ liệu và lẫy mẫu,.21 Giớithệu 3⁄22 Nguồn dữ lệ 33 323 Táchtừ.33 333 Tuấn luyện trước. KET QUA THUC NGHTEM TREN MOT VAL BAT TOÁN TIENG VIET 34 41 Bàitoántáchtừtiếng Việt.1 Biểu đến bài loán - - 34 412 Môhinh 34 LOT CAM BOAN 'Tôi - Nguyễn Vạn Nhã - cam kết luận vẫn này là công trinh nghiền cứu cứa bán thân tôi, dưới sự hướng dẫn của TS, Nguyễn Kiều Hiểu. Các kết quả công bỏ trong báo cao way 14 trung tuc, không phải lã sao chép của bất kỳ một cá rhằn, hoặc tổ chức đã được công bố nào khác, Tất cá các trích dẫn được tham chiếu Tổ ràng. Ngày 25 tháng 10 năm 2020 'Tác giá luận văn.
Nguyễn Vận Nhã Xác nhận của người hướng dẫn DANH MUC TU VIET TAT BERT Bidirectional Encoder Representations from ‘Transformers T8TM Long Short-Term Memory RNN Recurrent Neural Network MP Natural Language Processing NER Named Lintity Recognition CNN Convolutional Neural Network ĐANH MỤC BẰNG Bang 4.1 Két qua trên đữ liệu VLSP.2 Thêng kê cáo thục thẻ trên dữ liệu VLPS 2018 36 Bang 4.3 Tao joint tag cho mỗi từ ở tất cả các cấp.4 Kết quả của BERT trên mãi loại thực thể 39 Bang 4.5 Kết quả trên VLSP đữ liệu 2018 39 Bang 4.6 Kết quả trên tập thử nghiệm aivivn contest 4 Bang 4.7 Tham số của các mô hình đeepleaming.8 Tham số điền chỉnh mô hinh BERT 44 Bang 4.8 Tháng kê về dữ liệu câu hỏi thegioidiđona.10 Kết quả mô hình trêu tập phái triển 45 Bảng 4.11 MAP của các mô hình trên dữ liệu thử nghiệm.12 Kết quả S-BERT trên dữ liệu câu hôi thegioididong 30 DANH MUC HiNH VE Hinh 1. Kién tric mang RNN - 13 Hình 1.2 Kiển trúc mang LSTM - 14 Tình 1.3 Mô hình transformers - - - 15 Tình 1.4 Kién tric self attention.5 tric mullihead attention: - - 7 Hình 1.6 Kên trúc của mỏ hình BERT.7 Biểu diễn đầu vào của mô hình BBRT Hình 1.8 Kết quả của BERT trên SquAD1.9 Kết quả của BERT trên GLUE benchmark.1 Mô hình BERT cho bải toán tách từ.2 Kiến tric BERT cho bai Loán nhận điện thực the co lên.3 Kiến trủc BHRT cho bài toàn phần lại cảm xủe.4 Kiến trúc BERT cho bái toàn tìm câu hồi tương dỗng.5 Cac phương pháp deeplearnmg, truyền thông cho bải toán tìm câu hỏi tương dông - - 43 Hinh 4.6 ROC curves của các mô hình trên đứt liệu thở nghiệm - 46 Hình 4.7 Visualize ma trận atiention của BERT and CNN.8 Kiển trúc SBERT. 49 DANH MUC TU VIET TAT BERT Bidirectional Encoder Representations from ‘Transformers T8TM Long Short-Term Memory RNN Recurrent Neural Network MP Natural Language Processing NER Named Lintity Recognition CNN Convolutional Neural Network DANH MUC HiNH VE Hinh 1. Kién tric mang RNN - 13 Hình 1.2 Kiển trúc mang LSTM - 14 Tình 1.3 Mô hình transformers - - - 15 Tình 1.4 Kién tric self attention.5 tric mullihead attention: - - 7 Hình 1.6 Kên trúc của mỏ hình BERT.7 Biểu diễn đầu vào của mô hình BBRT Hình 1.8 Kết quả của BERT trên SquAD1.9 Kết quả của BERT trên GLUE benchmark.1 Mô hình BERT cho bải toán tách từ.2 Kiến tric BERT cho bai Loán nhận điện thực the co lên.3 Kiến trủc BHRT cho bài toàn phần lại cảm xủe.4 Kiến trúc BERT cho bái toàn tìm câu hồi tương dỗng.5 Cac phương pháp deeplearnmg, truyền thông cho bải toán tìm câu hỏi tương dông - - 43 Hinh 4.6 ROC curves của các mô hình trên đứt liệu thở nghiệm - 46 Hình 4.7 Visualize ma trận atiention của BERT and CNN.8 Kiển trúc SBERT.4 — Kết quả thực nghiệm 4.2 Bai tou nbn dién thare thé 66 4.1 Giới thiệu bài toán 422 Dữliệ 423 Môhinh AQA Kết quả thực nghiệm 4.3 Tàitoén phântính cảm xúc.ì cà cecceeee 432 Môhinh.
ABA Kết quá thực nghiệm.4 Bài toán tìm câu hỏi tương đổng. 441 Giớthiệu 442 Môhinh 443 Dữliệ 444 — Kết quả thực nghiệm 4.5 _ Cái thiện hiệu năng quả trinh dự đoán của bert 4.1 BERT cho biểu diễn câu. HE 0e cereeerrer 52 Hướng phải triểu TÀI LIỆU THAM KHẢO. DANH MUC HiNH VE Hinh 1.
Kién tric mang RNN - 13 Hình 1.2 Kiển trúc mang LSTM - 14 Tình 1.3 Mô hình transformers - - - 15 Tình 1.4 Kién tric self attention.5 tric mullihead attention: - - 7 Hình 1.6 Kên trúc của mỏ hình BERT.7 Biểu diễn đầu vào của mô hình BBRT Hình 1.8 Kết quả của BERT trên SquAD1.9 Kết quả của BERT trên GLUE benchmark.1 Mô hình BERT cho bải toán tách từ.2 Kiến tric BERT cho bai Loán nhận điện thực the co lên.3 Kiến trủc BHRT cho bài toàn phần lại cảm xủe.4 Kiến trúc BERT cho bái toàn tìm câu hồi tương dỗng.5 Cac phương pháp deeplearnmg, truyền thông cho bải toán tìm câu hỏi tương dông - - 43 Hinh 4.6 ROC curves của các mô hình trên đứt liệu thở nghiệm - 46 Hình 4.7 Visualize ma trận atiention của BERT and CNN.8 Kiển trúc SBERT.4 — Kết quả thực nghiệm 4.2 Bai tou nbn dién thare thé 66 4.1 Giới thiệu bài toán 422 Dữliệ 423 Môhinh AQA Kết quả thực nghiệm 4.3 Tàitoén phântính cảm xúc.ì cà cecceeee 432 Môhinh. ABA Kết quá thực nghiệm.4 Bài toán tìm câu hỏi tương đổng. 441 Giớthiệu 442 Môhinh 443 Dữliệ 444 — Kết quả thực nghiệm 4.5 _ Cái thiện hiệu năng quả trinh dự đoán của bert 4.1 BERT cho biểu diễn câu. HE 0e cereeerrer 52 Hướng phải triểu TÀI LIỆU THAM KHẢO.
DANH MUC HiNH VE Hinh 1. Kién tric mang RNN - 13 Hình 1.2 Kiển trúc mang LSTM - 14 Tình 1.3 Mô hình transformers - - - 15 Tình 1.4 Kién tric self attention.5 tric mullihead attention: - - 7 Hình 1.6 Kên trúc của mỏ hình BERT.7 Biểu diễn đầu vào của mô hình BBRT Hình 1.8 Kết quả của BERT trên SquAD1.9 Kết quả của BERT trên GLUE benchmark.1 Mô hình BERT cho bải toán tách từ.2 Kiến tric BERT cho bai Loán nhận điện thực the co lên.3 Kiến trủc BHRT cho bài toàn phần lại cảm xủe.4 Kiến trúc BERT cho bái toàn tìm câu hồi tương dỗng.5 Cac phương pháp deeplearnmg, truyền thông cho bải toán tìm câu hỏi tương dông - - 43 Hinh 4.