Danh mục tài liệu học tập và tham khảo ngành Địa lý của giảng viên Lê Thanh Hòa, Phạm Gia Trân

Tài liệu Cơ sở địa lý tự nhiên của tác giả Lê Thanh Hòa và Phạm Gia Trân. Tổng hợp kiến thức nền tảng, quy luật tự nhiên và phân hóa cảnh quan.

Chuyên ngành

Địa lý

Thể loại

Danh mục tài liệu
63
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan tài liệu học tập ngành Địa lý của GV Lê Thanh Hòa

Ngành Địa lý đóng vai trò then chốt trong việc đào tạo tri thức không gian và quản lý tài nguyên. Danh mục tài liệu học tập ngành Địa lý do giảng viên Lê Thanh Hòa cùng giảng viên Phạm Gia Trân biên soạn mang tính liên ngành cao. Nguồn tư liệu này kết hợp hài hòa giữa lý thuyết nền tảng và phương pháp thực địa hiện đại. Các học phần nhập môn cung cấp cái nhìn toàn diện về cấu trúc vỏ Trái Đất cùng quy luật phân bố không gian. Sinh viên tiếp cận hệ thống sách giáo khoa chuẩn mực từ những tác giả uy tín trong nước và quốc tế. Kho tài liệu bao gồm sách in truyền thống lưu trữ tại thư viện và tài nguyên số trực tuyến. Nguồn học liệu phân bổ đa dạng từ Khoa học Địa lý, Cơ sở địa lý tự nhiên đến kỹ thuật Viễn thám. Giảng viên định hướng sinh viên tra cứu có hệ thống. Điều này giúp nâng cao tính chủ động và năng lực nghiên cứu độc lập. Toàn bộ tài liệu đều có mã đăng ký cá biệt rõ ràng. Sinh viên dễ dàng tiếp cận giáo trình tại phòng đọc hoặc liên kết mở trên mạng Internet.

1.1. Cấu trúc học phần Khoa học Địa lý đại cương

Học phần Khoa học Địa lý trang bị cơ sở lý luận ban đầu cho sinh viên. Giảng viên Lê Thanh Hòa cùng Phạm Gia Trân lựa chọn giáo trình rất khắt khe. Cuốn Giáo trình khoa học trái đất của Lưu Đức Hải và Trần Nghi giữ vai trò chủ đạo. Tác phẩm làm rõ lịch sử hình thành bề mặt địa hình cùng các quyển cấu tạo hành tinh. Bên cạnh đó, tác phẩm Địa lý học ngày nay của A. Ixatsenco cung cấp phương pháp luận mác-xít và định hướng phát triển địa lý hiện đại. Sinh viên đọc thêm bài viết về cơ hội và thách thức của Địa lý Việt Nam thế kỷ 21. Sự kết hợp tài liệu kinh điển và nghiên cứu đương đại tạo nền tảng vững vàng cho người học.

1.2. Nguồn tư liệu trực tuyến và giáo trình quốc tế

Nguồn học liệu mở đóng góp giá trị quan trọng trong chương trình đào tạo địa lý. Giảng viên tích hợp giáo trình điện tử quốc tế nhằm mở rộng tầm nhìn học thuật. Tiêu biểu là tài liệu địa chất vật lý trên nền tảng mở BCcampus với định dạng PDF tiện ích. Sinh viên dễ dàng tải về phục vụ việc nghiên cứu cá nhân mọi lúc mọi nơi. Tài liệu này minh họa trực quan các quá trình nội sinh và ngoại sinh trên Trái Đất. Ngôn ngữ tiếng Anh học thuật giúp người học rèn luyện kỹ năng đọc hiểu chuyên ngành. Đồng thời, việc cập nhật kiến thức quốc tế giúp sinh viên bắt kịp xu hướng phát triển địa lý toàn cầu một cách chủ động và hiệu quả.

II. Phân tích tài liệu học tập ngành Địa lý của GV Phạm Gia Trân

Việc nghiên cứu địa lý đòi hỏi sự kết hợp chặt chẽ giữa tự nhiên và công nghệ không gian. Phân tích danh mục học liệu cho thấy sự chuyên sâu trong từng lĩnh vực đào tạo. Các giáo trình Cơ sở địa lý tự nhiên của Nguyễn Vi Dân và Trương Quang Hải phân tích sâu sắc các thành phần tự nhiên. Sinh viên phải đối mặt với khối lượng kiến thức đồ sộ về thạch quyển, khí quyển và sinh quyển. Vấn đề đặt ra là sinh viên thường gặp khó khăn khi tổng hợp tài liệu từ nhiều nguồn khác nhau. Nhiều đầu sách chuyên khảo lưu trữ tại các kho thư viện tầng cao đòi hỏi quy trình mượn trả chặt chẽ. Hơn nữa, việc tiếp cận tài liệu số hóa đòi hỏi kỹ năng xử lý dữ liệu tin học cơ bản. Sự phối hợp giữa giảng viên Lê Thanh Hòa và Phạm Gia Trân tạo nên bộ khung tài liệu có tính hệ thống cao. Danh mục sách phân định rành mạch giữa tài liệu bắt buộc và tài liệu đọc thêm. Sinh viên cần nhận thức rõ đặc trưng phân loại DDC để tra cứu sách nhanh chóng trong thư viện.

2.1. Thách thức phân bổ tài liệu địa lý tự nhiên và chuyên khảo

Tài liệu Địa lý tự nhiên sở hữu dung lượng học thuật rất lớn. Các sách chuyên khảo kinh điển thường có số lượng bản in giới hạn tại thư viện. Điển hình như sách của tác giả Lưu Đức Hải hay A. Ixatsenco chỉ có vài cuốn ở kho sách tầng ba hoặc kho lưu thông. Điều này tạo áp lực lớn cho sinh viên vào các đợt thi học kỳ. Nhu cầu mượn sách vượt quá số lượng tài liệu hiện hành trên giá sách. Người học phải luân phiên mượn đọc tại chỗ thay vì đem về nhà. Giảng viên yêu cầu người học chủ động đặt mượn sớm nhằm tránh tình trạng thiếu hụt giáo trình học tập. Việc phân chia nhóm đọc tài liệu là giải pháp tình thế cần thiết.

2.2. Khó khăn khi tiếp cận tài liệu số hóa ngành viễn thám

Môn Viễn thám đại cương do giảng viên Lê Thanh Hòa giảng dạy yêu cầu công nghệ cao. Tài liệu môn học kết hợp giữa bài giảng điện tử và cổng dữ liệu vệ tinh trực tuyến. Sinh viên phải truy cập trang web Landsat 7 và nguồn ảnh vệ tinh miễn phí EOS. Rào cản phát sinh khi nhiều sinh viên chưa thành thạo kỹ năng xử lý dữ liệu địa không gian. Việc tải dữ liệu ảnh viễn thám dung lượng lớn đòi hỏi đường truyền mạng ổn định và máy tính cấu hình mạnh. Tài liệu tiếng Anh chuyên ngành cũng gây trở ngại trong việc nắm bắt các thông số kỹ thuật vệ tinh. Sự thiếu hụt hướng dẫn thực hành chi tiết khiến người học mất nhiều thời gian tự mày mò.

III. Phương pháp khai thác tài liệu học tập ngành Địa lý hiệu quả

Sinh viên cần áp dụng phương pháp nghiên cứu khoa học để tối ưu hóa nguồn tư liệu. Quy trình khai thác tài liệu học tập ngành Địa lý phải diễn ra theo từng bước cụ thể. Trước hết, người học cần đối chiếu đề cương chi tiết của giảng viên Lê Thanh Hòa và Phạm Gia Trân. Việc này giúp xác định đúng giáo trình bắt buộc cho từng tuần học. Kế tiếp, người học tra cứu số phân loại DDC trên cổng thông tin thư viện trường đại học. Các mã số như 550 cho Khoa học Trái Đất hoặc 621.368 cho Viễn thám giúp định vị sách chính xác. Người học nên kết hợp đọc sách lý thuyết và tra cứu dữ liệu số trực tiếp. Sinh viên cần chủ động ghi chép các thuật ngữ địa lý chuyên ngành bằng sơ đồ tư duy. Việc này giúp hệ thống hóa các hiện tượng địa mạo, khí hậu và sinh thái. Tinh thần tự học cùng kỹ năng đọc lướt chọn lọc giúp giảm tải áp lực bài vở. Sự chuẩn bị kỹ lưỡng tài liệu trước buổi học luôn mang lại kết quả học tập vượt trội.

3.1. Kỹ thuật tra cứu phân loại thập phân Dewey trong thư viện

Hệ thống phân loại Dewey giúp việc tìm kiếm giáo trình địa lý trở nên đơn giản. Sinh viên cần ghi nhớ các khung mã số chuyên ngành quan trọng. Mã 550 đại diện cho ngành Khoa học Trái Đất và Địa chất. Mã 551.0711 định vị sách Cơ sở địa lý tự nhiên tại tầng 3 thư viện. Mã 621.368 dẫn trực tiếp đến giáo trình Viễn thám của tác giả Lê Văn Trung. Sinh viên tra cứu trước mã đăng ký cá biệt trên máy tính thư viện. Sau đó, người học đối chiếu vị trí giá sách tại từng tầng chỉ định. Kỹ thuật này tiết kiệm tối đa thời gian tìm kiếm tài liệu in. Nhờ đó, việc thu thập tài liệu học tập đạt năng suất cao nhất.

3.2. Phương thức tích hợp nguồn học liệu số hóa và web vệ tinh

Tích hợp tài liệu trực tuyến nâng cao hiệu quả học tập môn Viễn thám. Sinh viên chủ động truy cập trang thông tin điện tử khoa Địa lý để cập nhật bài viết mới. Việc khai thác dữ liệu ảnh vệ tinh từ cổng Landsat 7 hỗ trợ đắc lực cho bài tập thực hành. Sinh viên tải các dải phổ vệ tinh nhằm phân tích lớp phủ mặt đất thực tế. Trang web EOS cung cấp nguồn ảnh viễn thám đa thời gian hoàn toàn miễn phí. Người học kết hợp quan sát bản đồ số với nội dung giáo trình lý thuyết. Phương thức này biến lý thuyết sách vở thành kỹ năng ứng dụng thực tế. Kỹ năng làm chủ công nghệ không gian mở ra nhiều cơ hội nghiên cứu giá trị.

IV. Ứng dụng thực tiễn tài liệu học tập ngành Địa lý vào đào tạo

Hệ thống tài liệu học tập ngành Địa lý mang lại nền tảng vững chắc cho sinh viên. Giảng viên Lê Thanh Hòa cùng Phạm Gia Trân xây dựng khối kiến thức mang tính ứng dụng thực tế cao. Sinh viên không chỉ tích lũy lý luận về khoa học Trái Đất mà còn làm chủ công cụ phân tích không gian. Năng lực giải thích các hiện tượng địa lý tự nhiên giúp ích trực tiếp cho công tác quy hoạch lãnh thổ. Kỹ năng khai thác ảnh vệ tinh hỗ trợ tích cực trong việc giám sát biến đổi khí hậu và cảnh báo thiên tai. Bên cạnh đó, các tài liệu văn hóa và nhân văn trang bị góc nhìn đa chiều về tổ chức không gian xã hội. Nguồn học liệu chuẩn mực tạo tiền đề để sinh viên thực hiện các khóa luận tốt nghiệp xuất sắc. Sinh viên tốt nghiệp đáp ứng tốt nhu cầu tuyển dụng tại các viện nghiên cứu và sở ban ngành tài nguyên môi trường. Danh mục tài liệu này thực sự là kim chỉ nam cho sự nghiệp nghiên cứu địa lý chuyên sâu.

4.1. Ứng dụng kiến thức viễn thám vào giám sát môi trường

Kiến thức từ giáo trình Viễn thám có tính ứng dụng rất cao. Sinh viên vận dụng các kỹ thuật giải đoán ảnh vệ tinh vào quan trắc thực địa. Các bài tập sử dụng ảnh Landsat và EOS giúp nhận diện biến động lớp phủ rừng, nguồn nước và đô thị hóa. Người học có khả năng xây dựng các bản đồ chuyên đề phục vụ đánh giá rủi ro thiên tai. Những kỹ năng này hỗ trợ tích cực trong công tác bảo vệ môi trường và ứng phó biến đổi khí hậu tại Việt Nam. Việc kết hợp dữ liệu số và phương pháp phân tích địa lý giúp sinh viên tự tin đảm nhận các dự án phân tích không gian chuyên sâu sau khi ra trường.

4.2. Giá trị phát triển năng lực nghiên cứu khoa học độc lập

Danh mục tài liệu chuẩn mực giúp sinh viên hình thành phương pháp luận nghiên cứu khoa học vững chắc. Quá trình tra cứu tài liệu rèn luyện tính kiên nhẫn và tư duy phản biện. Sinh viên biết cách so sánh các trường phái địa lý khác nhau để tìm ra luận cứ xác đáng. Người học tự tin viết báo cáo chuyên đề và thực hiện đề tài nghiên cứu các cấp. Khả năng tự học mở rộng kho tàng tri thức suốt đời cho mỗi cá nhân. Nhờ đó, sinh viên ngành Địa lý luôn thích ứng nhanh chóng với môi trường làm việc thực tế sau khi tốt nghiệp. Nguồn tư liệu của giảng viên Lê Thanh Hòa và Phạm Gia Trân luôn đồng hành trên con đường học thuật.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

22/10/2026
Lê thanh hòa phạm gia trân cơ sở địa lý tự nhiên lê thanh hòa

Trích đoạn nội dung tài liệu

mở đầu / 711 Sách 10000102 47 Địa Lý Đô thị Trang; Nguyễn Quang TK Trương Quang Thao. - Hà Nội : Xây dựng, T871T 3 C (Tầng 3 Việt Ngân 2003. 2003 3) Nguyễn Thị Thu Key concepts in urban geography / Alan 910.9173 131000082 48 Địa Lý Đô thị Trang; Nguyễn Quang TK Latham. - 2 K44 1 1 C 845 Việt Ngân vii, 232 p.

2009 Urban social geography : an introduction / Nguyễn Thị Thu Paul Knox and Steven Pinch.76 131000082 49 Địa Lý Đô thị Trang; Nguyễn Quang TK Saddle River, N. : Prentice Hall ; London : U72 2 1 C 923 Việt Ngân Pearson Education [distributor], 2010. Giáo trình địa lí tự nhiên Việt Nam 1 : Phần Địa lý tự nhiên Việt Lê Thanh Hòa; đại cương / Đặng Duy Lợi. [và những VV 50 GT 915.97 Kho 7 2 C Nam Nguyễn Thị Oanh người khác].

: Đại học Sư phạm, 2015. ; hình vẽ, tranh ảnh ; 24 cm Giáo trình địa lí tự nhiên Việt Nam 2 : Phần khu vực / Đặng Duy Lợi (chủ biên), Nguyễn Địa lý tự nhiên Việt Lê Thanh Hòa; 51 GT Thị Kim Chương, Đặng Văn Hương, C Nam Nguyễn Thị Oanh Nguyễn Thục Nhu. : Đại học Sư phạm, 2015. Địa lý tự nhiên Việt Nam / Vũ Tự Lập.97 Địa lý tự nhiên Việt Lê Thanh Hòa; 52 TK Nội : Đại học sư phạm, 2006.

; 27 Đ301L 1 1 CR VLa4660 Nam Nguyễn Thị Oanh cm. 2006 Thiếu Atlat Địa lí Việt Nam / Bộ Giáo dục và Đào Địa lý tự nhiên Việt Lê Thanh Hòa; nhi TNV 53 TK tạo. : Giáo Dục Việt Nam, 2012.597 2 C Nam Nguyễn Thị Oanh (Kho 16987 : hình vẽ màu ; 33 cm mở) Kho Thiên nhiên Việt Nam / Lê Bá Thảo.97 Địa lý tự nhiên Việt Lê Thanh Hòa; Sách 10003660 54 TK Hồ Chí Minh : Giáo dục, 2008. ; 24 L4331T 4 C Nam Nguyễn Thị Oanh (Tầng 8 cm.907 Hoàng Trọng Tuân; Địa lý kinh tế Việt Địa lý kinh tế Việt Nam / Văn Thái.

- Hà 11 55 Nguyễn Thị Phượng GT 1,2 2 CR VLa2697 Nam Nội : Thống kê, 2003. Đ301L Châu 2003 Hoàng Trọng Tuân; Tăng trưởng kinh tế thời kì đổi mới ở Việt 338.959 Địa lý kinh tế Việt 56 Nguyễn Thị Phượng TK Nam : sách chuyên khảo / Trần Thọ Đạt. - 7 T116T 1,2,3,4 4 C VVa52453 Nam Châu Hà Nội : [k. 2010 HCMU Hoàng Trọng Tuân; Địa lý kinh tế Việt Nam / Trần Văn Thông, S-NVC- Địa lý kinh tế Việt 330.9597 57 Nguyễn Thị Phượng TK Đặng Văn Phan.

- Hà Nội : Thống kê, 1997. Phòng 3 C 30018273 Nam TR- T Châu - 315 tr. Lưu hành Hoàng Trọng Tuân; Cú sốc thời gian và kinh tế Việt Nam / Trần 330.959 Địa lý kinh tế Việt 58 Nguyễn Thị Phượng TK Văn Thọ. - Hà Nội : Tri Thức, 2016.

- 243 7 C500S 1,2,3,4 5 C VVa67088 Nam Châu tr. 2016 Hoàng Trọng Tuân; Thời báo Kinh tế Việt Nam / Nhiều tác giả. - Địa lý kinh tế Việt Báo - 59 Nguyễn Thị Phượng TK H. : Thông tin và Truyền Thông, giả (2015, C Nam Tạp chí Châu 2016, 2017, 2018), Địa lí các lục địa.

1, Lục địa Phi và lục Thiếu Nguyễn Thị Phượng địa Á - Âu / Nguyễn Phi Hạnh. - Tái bản lần nhi 60 Địa Lý Thế Giới Châu; Nguyễn Thị TLHT 910 2 C TNV 6367 thứ nhất. - Hà Nội : Giáo dục, 2006. (Kho Oanh : tranh ảnh, bản đồ ; 24cm mở) Địa lý tự nhiên các lục địa.

Tập 2, Lục địa Nguyễn Thị Phượng Bắc Mĩ, lục địa Nam Mĩ, lục địa Nam cực, VV 61 Địa Lý Thế Giới Châu; Nguyễn Thị TLHT lục địa Ôxtrâylia và các đảo Châu Đại 910.711 Kho 8 2 CR 1589/2011 Oanh Dương / Nguyễn Phi Hạnh. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2010. : bản đồ ; 24cm World geography of travel and tourism: a Nguyễn Thị Phượng Không regional approach / Lew, A., & R(libol+e 62 Địa Lý Thế Giới Châu; Nguyễn Thị TLHT 910 có bản Timothy, D. - Oxford : Butterworth- book) Oanh giấy Heinemann, 2008.

Worldwide destinations : the geography of travel and tourism / Brian Boniface, Robyn Nguyễn Thị Phượng 338.4791 Cooper, Chris Cooper. - London ; New 131000082 63 Địa Lý Thế Giới Châu; Nguyễn Thị TLHT W927 1 1 C York, NY : Routledge, Taylor & Francis 837 Oanh 2016 Group, 2016. : color illustrations ; 25 cm. HCMU Nguyễn Thị Phượng World regional geography / Joseph J.

S-NVC- 910 HO- 12000005 64 Địa Lý Thế Giới Châu; Nguyễn Thị TLHT Hobbs. - Australia : Brooks/Cole, 2009. - Phòng 1 C J 4283 Oanh xviii, 686 p. Lưu hành The geography of the world economy / Paul Nguyễn Thị Phượng Knox, John Agnew, Linda McCarthy.9 65 Địa Lý Thế Giới Châu; Nguyễn Thị TLHT London ; New York : Routledge, Taylor & G345 2 1 C AV17076 Oanh Francis Group, 2014.

: color 2014 illustrations, maps ; 25 cm. Economic geography : a contemporary Nguyễn Thị Phượng introduction / Neil M.9 66 Địa Lý Thế Giới Châu; Nguyễn Thị TLHT Henry W. : Wiley E19 2 1 C AV17074 Oanh - Blackwell, 2013., 2013 maps (some col. Human Geography : landscapes of human Nguyễn Thị Phượng 304.

Fellmann, Arthur 67 Địa Lý Thế Giới Châu; Nguyễn Thị TLHT H918 1 1 CR 1AL879 Getis, Judith Getis. - Boston : McGraw - Oanh 2003 Hill, 2003. Giáo trình biến đổi khí hậu và giải pháp ứng Kho 363.7 Lê Thanh Hòa; TS. phó / Hồ Quốc Bằng.

Hồ Chí Minh : Sách 10007979 68 Biến đổi khí hậu GT H6781B 2 C Phạm Gia Trân Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2016. - (Tầng 6 2016 xxiv, 514 tr. 2) Giáo trình biến đổi khí hậu / Đặng Duy Lợi, Kho 551.607 Lê Thanh Hòa; TS.

Đào Ngọc Hùng. - Hà Nội : Đại học sư Sách 10007521 69 Biến đổi khí hậu TK D182L 3 C Phạm Gia Trân phạm Hà Nội, 2014. : hình ảnh ; 24 (Tầng 0 2014 cm. 3), KTX Sinh thái cảnh quan : lý luận và ứng dụng thực tiễn trong môi trường nhiệt đới gió Kho 577 Lê Thanh Hòa, Lê mùa / Nguyễn An Thịnh ; Vũ Trung Tạng, Sách 10007016 70 Sinh thái cảnh quan GT N5764T 2 C Xuân Thuyên Nguyễn Xuân Huấn, Nguyễn Thị Kim (Tầng 5 2013 Chương hiệu đính.

- Hà Nội : Khoa học và 3), KTX Kỹ thuật, 2013. Tổ chức và quản lý môi trường cảnh quan 711 Lê Thanh Hòa, Lê đô thị / Nguyễn Thị Thanh Thủy. - Hà Nội : 71 Sinh thái cảnh quan TK T450C 1,2,3 3 CR 1VLa272 Xuân Thuyên Xây dựng, 1997. 1997 Cơ sở sinh thái cảnh quan trong kiến trúc Kho 712 Lê Thanh Hòa, Lê cảnh quan và quy hoạch sự dụng đất bền Sách 10007208 72 Sinh thái cảnh quan TK N5764T 2 C Xuân Thuyên vững / Nguyễn An Thịnh.

- Hà Nội : Xây (Tầng 3 2014 dựng, 2014.0711 Địa sinh vật đại Lê Công Mẫn; TS Cơ sở sinh thái học / Vũ Trung Tạng. - Hà Sách 73 GT V986T 2 CR 100053161 cương Nguyễn Du Sanh Nội : Giáo dục, 2009. (Tầng 2009 3) Sinh thái học và môi trường / Nguyễn Thị 363.7 Địa sinh vật đại Lê Công Mẫn; TS 74 GT Ngọc Ẩn. Hồ Chí Minh : Nông S312T 2 1 C VVa73999 cương Nguyễn Du Sanh nghiệp, 2003.

2003 Landscape ecology in theory and practice : 577 Địa sinh vật đại Lê Công Mẫn; TS pattern and processb / Monica Goigel 131000082 75 TK L263 1 1 C cương Nguyễn Du Sanh Turner, R. - New York, NY : 850 2015 Springer, 2015. Land mosaics : the ecology of landscapes and regions / Richard T.23 Địa sinh vật đại Lê Công Mẫn; TS 131000082 76 TK Cambridge ; New York : Cambridge L253 1 1 C cương Nguyễn Du Sanh 844 University Press, 1995. Những hệ sinh thái rừng nhiệt đới ở Việt 577 Địa sinh vật đại Lê Công Mẫn; TS Nam : nghiên cứu trường hợp khu vực - 77 TK NH556H 1,2 2 CR 1VLa243 cương Nguyễn Du Sanh thảm thực vật / Thái Văn Trừng.

- Hà Nội : 1998 Khoa học Kỹ thuật, 1998. Kinh tế phát triển / Nguyễn Trọng Hoài chủ Kho Trần Thị Đoan Trinh; 338. Hồ Chí Sách 10006965 78 Phát triển học Ths. Nguyễn Hải GT P5369T 2 C Minh : Kinh tế TP.

Hồ Chí Minh, 2013. - (Tầng 3 Nguyên 2013 xxxii, 436 tr. 2), KTX Hiểu nghèo thoát nghèo : cách mạng tư duy Kho Trần Thị Đoan Trinh; để thoát nghèo trên thế giới / Abhijit V.569 Sách 79 Phát triển học Ths. Nguyễn Hải TK Banerjee, Esther Duflo ; Nguyễn Lê Bảo B2152A 2 C 100073219 (Tầng Nguyên Ngọc dịch.

Hồ Chí Minh : Trẻ, 2015. Tại sao các quốc gia thất bại : nguồn gốc của quyền lực, thịnh vượng và nghèo đói / Kho Trần Thị Đoan Trinh; Daron Acemoglu và James A. Robinson ; 330 Sách 80 Phát triển học Ths. Nguyễn Hải TK Nguyễn Thị Kim Chi, Hoàng Thạch Quân, A173D 3 C 100067001 (Tầng Nguyên Hoàng Ngọc Lan dịch ; Vũ Thành Tự Anh 2013 2), KTX hiệu đính.

Hồ Chí Minh : Trẻ, 2013. Quản trị học / Trương Quang Dũng. - Bộ Châu Ngọc Thái; Trần 81 Quản trị học GT Giáo dục và Đào tạo – Trường Đại học Kinh C Thị Đoan Trinh tế Tài chính, 2015 Những nguyên lý quản trị bất biến mọi thời Kho 8, Châu Ngọc Thái; Trần đại / Drucker, Peter F ; Vương Bảo Long, TV VV 82 Quản trị học TK 658 2 C Thị Đoan Trinh Hồng Dũng biên dịch. Hồ Chí Minh : Doanh 4109/2014 Trẻ, 2014.

; 21 cm nhân UEL- Những thách thức của quản lý trong thế kỷ TD- Châu Ngọc Thái; Trần 658 83 Quản trị học TK XXI / Peter F. Drucker; Vũ Tiến Phúc. Kho 1 C 2004108 Thị Đoan Trinh D7941P Hồ Chí Minh : Nxb. sách đại trà Kho Quản trị học = Management / Nguyễn Thị 658 Châu Ngọc Thái; Trần Sách 10005784 84 Quản trị học TK Liên Diệp biên soạn.

- Hà Nội : Lao động - N5764D 1 C Thị Đoan Trinh (Tầng 6 Xã hội, 2010. 2010 3) Lợi thế cạnh tranh quốc gia = The Competitive advantage of nations / Michael Châu Ngọc Thái; Trần 85 Quản trị học TK E. Porter ; Nguyễn Ngọc Toàn .104 Kho 10 1 CR MM.15914 Thị Đoan Trinh người khác] dịch. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2008.

: sơ đồ, bản đồ ; 24cm Tóm tắt bài giảng “Dân số học sức khỏe”, 86 Dân số học sức khỏe Phạm Gia Trân GT C 8/5 Phạm Gia Trân Vệ sinh môi trường dịch tễ. T I / Đào Ngọc Phong chủ biên ; Nguyễn Thị Ái Châu. - Hà Nội : Y học, 1997. : minh họa ; 26cm.

Vệ sinh môi trường dịch tễ. T II / Đào Ngọc Phong chủ biên ; Dương Đình Thiện. - Hà Nội : Y học, 1997. : minh họa ; 26cm Health studies : an introduction / edited by 306.461 Jennie Naidoo and Jane Wills.

- London ; 131000082 89 Dân số học sức khỏe Phạm Gia Trân TK H434 1 1 C New York, NY : Palgrave, 2015.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ