TRUONG ĐẠI HỌC SƯ PHAM THÀNH PHO HO CHÍ MINH KHOA LỊCH SỬ TP. HỒ CHÍ MINH x De tai QUAN HỆ VIỆT NAM - NHẬT BAN TREN LĨNH VUC KINH TE THUONG MAI TRONG HAI THẬP NIÊN DAU THE KY XXI (2001 — 2020) Thanh phố Hồ Chí Minh, ngày 3 tháng 3 năm 2024 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH KHOA LỊCH SỬ KAA TP. HO CHÍ MINH Dé tai QUAN HỆ VIỆT NAM - NHẬT BAN TREN LĨNH VỰC KINH TE THUONG MAI TRONG HAI THAP NIEN DAU THE KY XXI (2001 — 2020) Giảng viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Thi Huong Sinh viên thực hiện: Nguyễn Hoàng Minh Mã số sinh viên: 46.SPA Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 3 tháng 3 năm 2024 LỜI CAM ĐOAN Toi xin cam đoan khóa luận này là công trình nghiên cứu của riêng tôi và những nội dung được trình bày là hoàn toàn trung thực, khách quan, chưa từng được công bé trong bat cứ công trình nào khác.
Trong khóa luận này, tat cả các nội dung, số liệu được tham khảo và kế thừa đều được trích dan đây đủ. Nếu có vấn dé gì tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Hội dong. Người cam đoan Nguyễn Hoàng Minh LỜI CẢM ƠN Sau quá trình thực hiện nghiên cứu, khóa luận tốt nghiệp với dé tài "Quan hệ Việt Nam — Nhật Bản trên lĩnh vực Kinh tế thương mại trong hai thập niên đầu thế kỷ XXI” đã hoàn thành. Ngoài sự chăm chi, cỗ gắng của chính bản thân, em còn nhận được nhiều sự động viên, hỗ trợ từ quý thay cô, gia đình và bạn bè.
Trước hết em xin chân thành cảm ơn quý thay cô của Khoa Lịch sử, chuyên ngành Sư phạm Lich sử, Trưởng Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh đã truyền đạt kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm cho em trong những năm học tập và rèn luyện ở giảng đường Đại học. Đây không chi là những tiền dé giúp em hoàn thành khóa luận này mà còn là hành trang cần thiết để em tự tin có thể áp dụng vào thực tế giảng dạy tại các trường phô thông. Đặc biệt, em xin gửi lời cảm ơn và lòng biết ơn đến Cô Nguyễn Thị Hương - Tiên sĩ lịch sử Việt Nam, giảng viên khoa Lịch sử, Trường Đại học Sư phạm “Thành phố Hồ Chí Minh đã tận tình hướng dẫn và hỗ trợ em trong quá trình học tập tại khoa Lịch sử cũng như trong thời gian thực hiện khóa luận tốt nghiệp của mình. Đồng thời, em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến gia đình, các bạn bè sinh viên đã động viên, hỗ trợ em trong quá trình học tập, rèn luyện ở Đại học và trong thời gian thực hiện khóa luận tốt nghiệp này.
Thành Phó H6 Chí Minh, ngày 3 tháng 3 năm 2024 Sinh viên thực hiện Nguyễn Hoàng Minh MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN LỜI CẢM ƠN MỤC LỤC MUIOBADH. Ẽ 76 Ặẽ ẽẼẼ6ẽêẽ 6 66 n6 | Lý g6 Chọn đồ ĐÀ Ga gggaggagggdadtoiiibiitiiitaitoitti400i304100400400060340 | 5.4 6gblla cứ VẤN OE coagaana Hang dao ngtdoigbigiiEG100013001200600606. Nhóm các công trình nghiên cứu có liên quan vẻ chính sách đôi ngoại của Việt Nam và Nhật Ban. Công trình nghiên cứu vẻ chính sách đối ngoại của Việt Nam.
Công trình nghiên cứu vẻ chính sách đối ngoại của Nhật Bản. Nhóm các công trình nghiên cứu liên quan trực tiếp đến quan hệ kinh tế 2. Nghiên cứu về mối quan hệ Việt Nam - Nhật Bản. Nghiên cứu về quan hệ kinh tế thương mại Việt Nam — Nhật Bản.
Những nội dung kế thừa các kết quả nghiên cứu và van dé đặt ra cho đề tài 12 2. Những nội dung kế thừa các kết quả nghiên cứu. Vấn đề đặt ra cho đê tài. Mục dich nghiên CỨU.
Họ TH HH nh g1 g8 14 4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .s--s«ss+vsserveerrseerreerrseerrsrrrssee 14 25) Deiter PBIELCTHTLsoossrnszi662i452116221152010050301952093200321014010381168100233420543835508930085) 14 4. Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu. Phương pháp luận.
- Q21 nh HH HH HC HH, 1S 5. Phương pháp nghiên cứu cụ the .'CÑu t6 Chia đỗ EAN ss sssesssccsssccssccsassssassessasasossssvssscasiansavncssencsvennavasienavnnsnnssinsiene 15 †:Đồng gán của đề RIN cesecsentobGoiE00000010351605503615636533605634363053863468388463460346633668266588 15 CHUONG 1: CAC NHAN TO TAC DONG DEN QUAN HE KINH TE THUONG MAI VIET NAM — NHẬT BAN (2001 — 2020). Nhân tổ khách quan. Tình hình thế giới trong hai thập niên đầu thé kỷ XXI.
Sự điều chỉnh chiên lược của một sô nước lớn đôi với khu vực châu A — Thai Bình Dương tác động đến chính sách đối ngoại của Việt Nam. Xu thé hợp tác kinh tế và tự do hóa thương mại ở khu vực châu A — Thái Binh Duong trong hai thập niên đầu thê kỷ XXÍ. Xuất phát từ chính sách đối ngoại của Việt Nam. Xuất phát từ chính sách đối ngoại của Nhật Bán.
Nhân tổ lịch SỬ.- - (2S 1 21210222117 1721013 111107211711 2101 11110211111 xeg 44 Thu Ket CHUOMG nh. 50 CHƯƠNG 2: THUC TIEN HỢP TAC GIỮA VIỆT NAM VA NHẬT BAN TREN LĨNH VUC KINH TE THUONG MẠI (2001 — 2020). Tiền Tinh vere th wong Wa sacssscsiscasccasssasssssssaasscssecasscasssasssanscassscssscasseaszcasseassees By| 2. Về kim ngạch xuất — nhập khâu.
2 2- z2 s£2se£zz+EEzEEzcxzzczcrcz 51 2. Về cơ cau hàng hóa xuất - nhập khâu. Trên lĩnh vực hợp tác đầu tư.--2- 2222 +2 ©xt2Yxt2 xxerxeersetrxerrserred 69 2. Việc trợ phát triên chính thức (ODA) của Nhật Bản cho Việt Nam.
79 Niên cto chương 2 uc an 0cceocniaanaaranriirl 85 CHUONG 3: NHUNG THUAN LOI, HAN CHE, TAC DONG, DAC DIEM VA TRIEN VONG TRONG QUAN HE KINH TE THUONG MAI VIET NAM INRA Be RIN FOI ccc Ƒ———-ễẽằẽ5ẽằễẽễẽằỀẽễẽ. Những thuận lợi trong quan hệ kinh tế thương mai Việt Nam — Nhat Bản (2001 — 2020). HH H201 112 nà Thành Hà tà Hà Hàng tt tư 122 86 3. Những han chế trong quan hệ kinh tế thương mại Việt Nam — Nhat Bản (200l= 2020) (iccictppeiiianisoiiiiiioniiiiiiistiiitii111114111311313081186618615560156551655558555681555885.
90 3:21, Hạn GHẾ uanoannanninnnaninnnottiiiitgiiditg101G000831010310851886308811888085888836883888886183) 90 3. Nguyên nhân của những hạn chÉ. Những tác động trong quan hệ kinh tế thương mại Việt Nam — Nhật Bản (2001 =202)!:;::;::;::-:::::::::c::::::: 220 DD0iD2021012210221112111231135113513335395355333535858556855 5. Dac diém mối quan hệ kinh tế thương mại Việt Nam — Nhật Bản (2001 - 22 ( kttnnt212010011141211211146183538031133 956335 359933888331333333385338833885355353893889338833885358355633868288 102 3.
Triển vọng trong quan hệ kinh tế thương mại giữa Việt Nam — Nhật Ban. 104 Tiên EEtCHWGNE TS. ä oi ni ecnoiioatseitoiitoberrresrsearieaigEsaOl 109 a) i) -==—====—==========-====-===- 110 TAI LIEU THAM KHAO PHỤ LỤC PHỤ LỤC I: BIÊN NIÊN NHỮNG SỰ KIỆN QUAN TRỌNG TRONG QUAN HỆ VIỆT NAM - NHẬT BẢN (1973 - 2022) PHU LUC II: BIEU DO KIM NGẠCH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - NHẬT BAN (2001 — 2020) PHU LUC III; BIEU ĐỎ CAN CAN THUONG MAI GIỮA VIET NAM VỚI CÁC NƯỚC TRUNG QUOC, MY, NHẬT BAN VA HAN QUOC (2002 - 2020) PHU LUC IV: BIEU DO TY TRONG CAC MAT HANG XUAT KHAU CUA VIỆT NAM SANG NHẬT BAN TRONG CÁC NAM 2005, 2010, 2015, 2020.16 PHU LUC V: TY TRONG CAC MAT HANG NHAP KHAU CUA VIET NAM TỪ NHAT BAN TRONG CAC NAM 2005, 2010, 2015, 2020 PHU LUC VI: KIM NGẠCH XUẤT - NHAP KHAU CUA NHẬT BAN VỚI MOT SO NƯỚC KHU VUC ĐÔNG NAM A TRONG CAC NAM 2001, 2004, 2007, 2010, 2011, 2014, 2017, 2020. PHU LUC VII: BIEU DO DAU TU TRUC TIEP NUGC NGOAI VAO VIET NAM THEO BOI TAC DAU TU (LUY KE DEN NGÀY 20/12/2020) PHU LUC VIII: BIEU DO DAU TƯ TRUC TIẾP CUA VIET NAM RA NƯỚC NGOÀI THEO DOI TAC BAU TƯ (LUY KE DEN NGÀY 31/12/2020) PHU LUC IX: BIEU ĐỎ NGUON VON ODA CUA NHẬT BAN DÀNH CHO VIET NAM (2001 — 2020) DANH MỤC CHỮ, Ki HIỆU VIET TAT AJCEP (ASEAN - Japan Comprehensive Economic Partnership): Hiệp định Đối tác Kính tê Toàn điện ASEAN — Nhật Bản.
APEC (Asia — Pacific Economic Cooperation): Diễn đàn Hợp tác Kính tế châu A Thái Bình Dương. ARF (ASEAN Regional Forum): Diễn đàn Khu vực ASEAN. ASEAN (Association of Southeast Asian Nations): Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. BRI (Belt and Road Forum): Diễn đàn Vành đai và Con Đường.
CPTPP (Comprehensive and Progressive Agreement for Trans — Pacific Partnership): Hiép dinh Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương. EAF (East Asia Forum): Diễn đàn Đông A. EDI (Foreign direct investment): Đầu tư trực tiếp nước ngoài. G20 (Group of Twenty): Nhóm 20 nên kinh tế lớn.
G7 (Group of Seven): Nhóm 7 nước công nghiệp phat trién. GDP (Gross domestic product): Tổng sản phẩm quốc nội. JETRO (The Japan External Trade Organization): Tổ chúc Xúc tiền Thương mai Nhật Bản. JICA (Japan International Cooperation Agency): Cơ quan hợp tác Quốc tế Nhật Bản.
NATO (The North Atlantic Treaty Organization): Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương. ODA (Official Development Assistance): Hỗ trợ/Viện trợ phát triển chính thức. OECD (Organization for Economic Cooperation and Development): Tô chức Hợp tác va Phat trién Kinh te. RCEP (The Regional Comprehensive Economic Partnership): Hiệp định Đối tác Kinh tê Toàn diện Khu vực.
TPP (Trans — Pacific Partnership Agreement): Hiệp định Đôi tác xuyên Thái Binh Dương. VJEPA (The Agreement between Vietnam and Japan for an Economic Partnership): Hiệp định Đôi tác Kinh tế Việt Nam — Nhat Ban. WTO (World Trade Organization): Tô chức Thương mại thé gIỚI.