Sinh Hóa Đại Cương: Tìm Hiểu Về Sinh Hóa Tĩnh

2017

117
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

MỞ ĐẦU

1. GLUCIDE

1.1. GIỚI THIỆU CHUNG

1.2. PHÂN LOẠI

1.3. CẤU TẠO HÓA HỌC

1.3.1. Định nghĩa

1.3.2. Tên gọi

1.3.3. Dạng D & L

1.3.4. Dạng vòng và cấu hình α & β

1.3.5. Các đường đơn thường gặp ở sinh vật

1.3.5.1. 5 carbon (pentose)
1.3.5.2. 6 carbon (hexose)

1.4. Đường nhỏ

1.4.1. Định nghĩa

1.4.2. Liên kết oside

1.4.3. Các loại đường nhỏ thường gặp ở sinh vật

1.4.3.1. Đường đôi (disaccharide)
1.4.3.2. Đường bốn (tetrasaccharide)

1.5. Đường đa (polysaccharide)

1.5.1. Các dạng đường đa thường gặp

1.5.2. Tinh bột (Amidon)

1.5.3. Glycogen

1.5.4. Cellulose

1.5.5. Galactane

1.5.6. Araban (n arabinose)

1.5.7. Xylan (n xylose)

1.5.8. Hemicellulose

1.5.9. Agar-agar (n galactosepyranose)

1.5.10. Inuline (n fructose)

1.5.11. Pectine

1.5.12. Chitine

1.6. Tính chất

1.6.1. Tính khử

1.6.2. Tính chất của rượu đa

1.6.2.1. Polyester
1.6.2.2. Polyether
1.6.2.3. Tạo thành tinh thể

2. PROTEINE

2.1. GIỚI THIỆU CHUNG

2.2. PHÂN LOẠI

2.2.1. Proteine đơn giản

2.2.2. Protein phức tạp

2.3. CẤU TẠO HÓA HỌC

2.3.1. Acid amin

2.3.1.1. Acid amin trung tính
2.3.1.2. Acid amin acid
2.3.1.3. Acid amin kiềm
2.3.1.4. Các acid amin khác
Sinh hóa đại cương sinh hóa tĩnh