Nucleosome và Chất Nhiễm Sắc: Cấu Trúc và Chức Năng Trong Sinh Học Phân Tử

Trường đại học

Bộ môn sinh học Tế bào

Chuyên ngành

Sinh học phân tử

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

bài luận
71
1
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

1. Nucleosome, Chất nhiễm sắc và Nhiễm sắc thể

1.1. Sự tổ chức của vật chất di truyền trong nhân tế bào nhân thật

1.2. Nucleosome được tìm ra như thế nào?

1.3. Lõi nucleosome

1.4. Đặc điểm chung của protein histone lõi

1.5. Tương tác giữa Histone và DNA

1.6. Quá trình hình thành phức hợp giữa histone và DNA

1.7. Nucleosome là cấu trúc động

1.8. Chromatin remodeling complexes kết hợp với histone chaperon giúp thay lõi histone bán phần hay toàn phần

1.9. Các nucleosome được nối với nhau bởi linker DNA

1.10. Cấu trúc của chất nhiễm sắc

1.11. Histone H1 làm DNA quấn chặt hơn

1.12. Histone H1 làm cho nucleosome trên sợi nhiễm sắc sắp xếp trật tự, có tổ chức

1.13. Hai mô hình xoắn của sợi nhiễm sắc (30 nm)

1.14. Mô hình vai trò của các đầu chuỗi protein trong histone đóng vai trò trong việc nén DNA

1.15. Chất nhiễm sắc (chromatin)

1.16. Những sửa đổi ở đuôi trong histone protein làm cho các cấu trúc nucleosome trong sợi nhiễm sắc tương tác với nhau chặt hơn hoặc lỏng lẻo hơn

1.17. Những sửa đổi amino acid ở đuôi của histone protein

1.18. Những vùng sửa đổi trên histone được nhận biết ở các phức hệ đọc và dẫn đến những thay đổi trong hoạt động của gen

1.19. Sự tồn tại các barrier protein giúp phân vùng nguyên nhiễm sắc và dị nhiễm sắc

1.20. Phức hệ đọc có thể kéo dài vùng dị nhiễm sắc

1.21. Các dị nhiễm sắc trong sợi nhiễm sắc có thế di truyền trong quá trình nhân lên của DNA

1.22. The cause of position effect variegation in Drosophila

1.23. Chromatin Acquires Additional Variety Through the Site-Specific Insertion of a Small Set of Histone Variants

1.24. Sự phân bố của vùng nguyên nhiễm sắc và dị nhiễm sắc trong nhân tế bào người ở pha phân kì

1.25. Sợi nhiễm sắc tương tác với protein khung tạo nên ~ 300 các vòng loop, tạo nên nm cấu trúc với đường kính 300 nm

1.26. Tóm tắt

1.27. Nhiễm sắc thể (chromosome) tại các kì trong tế bào nhân chuẩn

1.28. Những vùng chức năng trên nhiễm sắc thể của sinh vật nhân chuẩn

1.29. Tâm tái bản (Replication origin)

1.30. Nat Rev Mol Cell Biol. Đặc điểm tâm tái bản ở sinh vật nhân chuẩn

1.31. Nat Rev Mol Cell Biol. Các loại tâm tái bản

1.32. Tâm động

1.33. Figure 4–43, Molecular Biology of the cell Sự khác biệt tâm động giữa các loài

1.34. Geneviève et. Nature Reviews Genetics volume18, pages192–208 (2017) Mô hình của một cấu trúc tâm động đơn giản ở Saccharomyces cerevisiae

1.35. Ba mô hình tương tác giữa hệ thống phân chia nhiễm sắc thể với tâm động Nat Rev Mol Cell Biol.1038/s41467-018-06545-y

1.36. Đầu mút (Telomere)

1.37. Đầu mút của nhiễm sắc thể ở người

Sinh học phân tử 2