B GIÁO D O I H C CÔNG NGH TP.HCM CÔNG NGH S N XU T SINH PH M Biên www.9 Amino acid phi protein .11 Nhóm cyanogen glycoside và glucosinolate .12 Nhóm auxin, cytokinin và ethylene .5 Tetraterpene hay carotenoid .1 THU VÀ TINH .2 KHÁNG SINH .1 QUAN VÀ KHÁNG SINH .2 CEPHALOSPORIN C LÊN MEN .3 KHÁNG SINH BÁN .4 PEPTIDE KHÁNG SINH .1 SINH PEPTIDE TÍNH SINH .2 THU SINH PEPTIDE TÍNH SINH .1 NG KHÁNG VÀ ENZYME TRONG .3 NG CYTOKINE TRONG .4 PROTEIN TRONG PHÂN TÍCH .6 PROTEIN KHÔNG LÀ ENZYME TRONG . Bài 3: : V m , và Bài 4: penicillin và VI Bài 5: G . Và nhóm peptide Bài 6: G , Bài 7: , , enzyme engineering). Bài 8: G công C protein. G protein Bài 9: , - ng - VII Bài 10: G , giúp và Hóa 10. BÀI 1: 1 BÀI 1: - - - - - 2 BÀI 1: 1.1 CÁC CH T CH A PHENOL Hình 1.1: te trong hình thành các nhóm phenylpropanoid , - - T - flavonoid, lignin.1 Nhóm hydroxycinnamate - protein, lipid, amino ac 1.2 Hydroxycoumarin -C6 4 BÀI 1: Hình 1.3 Hydroxybenzoate - - T nhóm khác oseltamivir, H5N1 . Shikimic acid Oseltamivir BÀI 1: 5 Illicium Verum Hook.4 Flavonoid -OH) và (-OCH3). T flavonol và leucoanthocyanidin. Nhóm carotenoid làm cho hoa có Nhóm chlorophyll làm cho hoa có màu xanh lá cây. 6 BÀI 1: CÁC NH Hình 1.6 Tannin , S BÀI 1: 7 t hexahyd Ì¿²²·² ¬¿² ¬®±²¹ ²*,'½ Ì¿²²·² °¸*'½ ÑØ ÑØ ÑØ ÑØ ÝÑÑØ ØÑ ÑØ ØÑ Ñ ØÑÑÝ ÑØ ÑØ ÑØ ÑØ Ø»¨¿¸§¼®±¨§¼·°¸»²·½ ¿½·¼ ÑØ ² ØÑ ØÑ Ñ ÝØ îÑÙ¿´ ÑØ Ñ ÑÙ¿´ ÑØ ÑØ ØÑ ÑÙ¿´ Ù¿´Ñ ØÑ Ñ ÑÙ¿´ л²¬¿¹¿´´±·´¹´«½±» ÑØ øÙ¿´ ó ¹¿´´·½ ¿½·¼÷ ÑØ Ю±½§¿²·¼·² ø² ã ï ó ïð÷ Hình 1.7: a chúng mùa hè thì chúng , Lepidotera , V 8 BÀI 1: pH acid (4,2) và ít M già.7 Quinone là benzoquinone, Hình 1.2 NHÓM CH T TH C P CH vài 1.1 Alkaloid -qali có n và chúng không nói, , 1.2 Nhóm ch t morphin Papaver somniferum -o-naphtochinone. 10 BÀI 1: Codein Morphin Nalophrin Hình 1.9: Kodein, morphin và nalophrin tide P (diacetylmorphin), là , mà , cho -spa, và narco Tháng 8/2011 BÀI 1: 11 Pseudoephedrin.HCl Promedol Phenazone Hình 1.10: Aspirin Alnagin Hình 1.3 Nhóm ch t cocain Erythroxylon coca 12 BÀI 1: CÁ Hình 1.4 Nhóm ch t atropin Solanaceae Atropa belladonna hay Datura stramonium Hình 1.5 Nhóm ch t quinine Cinchona officinalis BÀI 1: 13 Canhkina (tê Cortex Cinchonae Cinchona succirubra Pavon), Canhkina vàng (C. calisaya Weddell), Canhkina xám (C. Yersin thí ành cô , và á òn nh), -4 N - là ó Cá ó tá và ký sinh trù Plasmodium vivax v P. Còn có tá , ùng), tá 14 BÀI 1: ù Thà óa n thành phlobaphen ó và y trái, còn quinidin và à - ch ò òan -90%.6 Nhóm ch t caffeine Alkaloid caffeine affeine Hình 1.7 Nhóm colchicin Cochicum, Hình 1.15: Colchichin và colsamin (trái) 1.8 Nhóm ch t glucoalkaloid: Crinum latifolium) Hình 1.16: lin, crinafoline và crinafolidine, cho ra quy trình 16 BÀI 1: 1.9 Amino acid phi protein Hình 1.17: amino acid phi protein L- Mucuna - - N - Caryedes brasiliensis Dioclea megacarpa -t-RNA- BÀI 1: 17 1.10 Nhóm amine , Arum maculatum Heracleum sphondylium), cây Helleborus foetidus), Umbelliferae và Araceae mùi mùi Các monoamine : CH3NH2 Methylamine Các indol : CH3CH2NH2 Ethylamine Các diamine : CH3(CH2)2NH2 Propylamine NH2-(CH2)4-NH2 Putrechin CH3(CH2)3NH2 Butylamine CH3(CH2)4NH2 Amylamine CH3(CH2)5NH2 Hexylamine Hình 1.18: th Arum nigrum và A.11 Nhóm cyanogen glycoside và glucosinolate th cyanogen (HCN), , Hình 1. Ngoài - , có BÀI 1: 19 Î ÑóÙ´« Î ÑØ Î Û²¦§³» Þ·»?² /±;· Ý Ý Ý ã Ñ õ ØÝÒ ²¹¿=« ²¸·»>² Î ÝãÒ Î ÝãÒ Î Ù´§½±·¼» ݧ¿²±¸§¼®·² Õ»¬±²» Í ó Ù´« ÝØ î ãÝØóÝØî óÝ Ó·®±²¿» ÝØ îã ÝØó ÝØ îó Ò ã Ýã Í õ Ù´«½±» õ Í«´º¿¬» ÒÑÍÑóí Í·²·¹®·² ß´·´·±¬¸·±½§¿²¿¬» Hình 1.12 Nhóm auxin, cytokinin và ethylene -3- Hình 1.21: - 20 BÀI 1: -chloroethylphosphonic acid, phâ 1.13 Base ch cof COOH. Thiamine diphosphate (TPP) (vit -transferase xúc tác de adenine dinucleotide (NAD+ NADP+ - - + Hình 1.22: và NADP+ BÀI 1: 21 1.3 ISOPRENOID khung carbon c C5H8. Terpenoid Salvia divinorum Cannabis. các nhóm: - Monoterpenoid- - Sesquiterpenoid - Diterpenoid - - Sesterterpenoid- - Triterpenoid- - Tetraterpenoid- - .1 Monoterpene là mentol, geraniol và citral 22 BÀI 1: Delta 3 carene Citral Hình 1.23: Menthol, geraniol, delta 3 carene, citral và pinene -pinene -karen, -pinen, -pinen. 3- - và trans-verbenol, 1. Xanthium canadense BÀI 1: 23 Farnesol Hình 1.3 Diterpene Lepidoptera g Hình 1.25: Glaucolide A và azadirachtin 24 BÀI 1: Azadirachta indica (Schistocearca gregaria Warburgia stuhlmannii và W.4 Triterpene Cucurbitaceae Diabrotica Cucurbitaceae Hình 1.26: Cucurbitacine - nhiên, BÀI 1: 25 Cholesterol Testosterone Hình 1.27: Edyzone và hormone côn trùng và Hình 1.29: vitamin D So sánh c - , thai RU 486, hormone progesterone và làm thai nhi không hì , h , có BÀI 1: 27 noid.30: có (Panax vietnamensis , Hình 1.5 Tetraterpene hay carotenoid Hình 1.32: : Primula, Gossypium Coreopsis, Rudbeckia Calendula, Lilium Antirrhinum Salvia Tulipa Cheiranthus ài phong lan Rose -pigment và -pigment Verbena và Centaurea Chlorophyll Gentiana Helleborus BÀI 1: T 29 1.6 Polyterpene ên Hình 1.33: thông qua 30 BÀI 1: , dùng Câu 1: Câu 2: Câu 3: Câu 4: Câu 5: Câu 6: Câu 7: BÀI 2: 31 BÀI 2: SINH sinh viên : - ; - , , ; - ; - ; - - 2.1 THU NH N VÀ TINH S CH H AT CH T TH C P n chính: - - . 32 BÀI 2: này và t các ion chúng. T , khi D=C1/C2, t , trong pha 2 ong (Caeslpinia bondacella Flem.N Các , , BÀI 2: 33 , - (correlation spectroscopy), - ether, chloroform và ethyl acetate, , .2 TINH S CH H AT CH T TH C P 2.1 Tinh s ch h at ch t b ng s c ký l ng cao áp HPLC ( High Performance Liquid Chromatography) -5-10 các nhóm alkyl dài ê 34 BÀI 2: (7,0 kg) - - (2,10 kg) - - Cao MeOH (405,30 g) - - - Cao petroleum ether (102,62g) - - Cao CHCl3 (42,07g) - - Cao ethylacetate (1,02g) (220,15g) Hình 2.1: BÀI 2: 35 - , - ml/phút, trong trong - - -20cm.2 S u ch thu nh n h at ch t S , , , hormone, alkaloid, enzyme và các 36 BÀI 2: lo 2.3 S N XU T THU C TR B NH T H AT CH T TH C V T 2.1 an hình thành thu c tr b nh - 1820- và - 1880- - 1930- - 1960- - - - BÀI 2: SINH 37 - Hình 2.2 Quy trình công ngh thu nh n shikimic acid t qu h i T qu H i t i Oseltamivir photphat (Tamiflu) Qu H i Tamiflu 4 giai n chính HO COOH O COOEt 10 giai n chính HO H 3COCHN OH NH 2.H3PO4 Axit shikimic Oseltamivir phot phat Hình 2.3: 38 BÀI 2: HO COOH Chi t xu t và tinh ch axit shikimic t qu H i HO OH Hình 2.4: ô QUY MÔ PILOT Thi t b ngâm chi t gia nhi t Hình 2.5: BÀI 2: 39 T ng h p oseltamivir photphat HO COOH O COOEt HO H3COCHN OH NH2.H3PO4 Axit shikimic Oseltamivir phot phat Hình 2.4 S N XU T H AT CH T B NG NUÔI C Y T BÀO TH C V T Lithospermum erythrorhizon. shiko , Panax ginseng Catharanthus roseus Lithospermum 4- the sau: Callus - 40 BÀI 2: shikonin là n-hexadecane.8 -hexane-ethylacetate-ethanol-
Khám Phá Các Nhóm Hóa Chất Sinh Học Quan Trọng
Chuyên khảo kỹ thuật phân tích Công nghệ sản xuất sinh phẩm, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo.
Trường đại học
Trường Đại Học Công Nghệ Thực Phẩm TP.HCMChuyên ngành
Công Nghệ Sinh HọcNgười đăng
Ẩn danhThể loại
bài luậnPhí lưu trữ
45 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Trường học: Trường Đại Học Công Nghệ Thực Phẩm TP.HCM
Chuyên ngành: Công Nghệ Sinh Học
Đề tài: Khám Phá Các Nhóm Hóa Chất Sinh Học Quan Trọng
Loại tài liệu: bài luận
Năm xuất bản: 2011
Địa điểm: Thành Phố Hồ Chí Minh
Tài liệu "Khám Phá Các Nhóm Hóa Chất Sinh Học Quan Trọng" mang đến cái nhìn sâu sắc về các nhóm hóa chất sinh học có vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực, từ y học đến nông nghiệp. Tài liệu này không chỉ giúp người đọc hiểu rõ hơn về các loại hóa chất này mà còn chỉ ra những lợi ích mà chúng mang lại, như khả năng điều trị bệnh, cải thiện năng suất cây trồng và bảo vệ môi trường.
Để mở rộng kiến thức của bạn về chủ đề này, bạn có thể tham khảo tài liệu Luận văn thạc sĩ hus nghiên cứu xác định một số hợp chất hữu cơ có hoạt tính sinh học bằng phương pháp von ampe hòa tan, nơi bạn sẽ tìm thấy những nghiên cứu cụ thể về các hợp chất hữu cơ và ứng dụng của chúng trong thực tiễn. Những tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về hóa chất sinh học và ứng dụng của chúng trong cuộc sống hàng ngày.
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ