BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM Conc NGHE SAN XUAT SINH PHAM Bién Soan: PGS. Nguyén Tién Thang www.vn CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SINH PHẨM Ấn bản 2014 „c MỤC LỤC ¡0900 1.cscccsssseccsssseeeessseeseseseeeeseaneesseneeseseneesessaneeeeeaeeesaeeeesesseeesessaneeeesseeeseseees Vv BÀI 1: CÁC NHÓM CHẤT THỨ CẤP TỪ THỰC VẬTT.------ SH HH kg. 1 i92 (toa no (on ố ẽẽ ẽ. - t nent e EEE EEE ATED EEE E EEDA EEE EE EEE EE ADEE EA EE DEE EE EAD EE EE EEE EERE EEE 3 1.
- - -- cà nh nh nh Ki ki ki hi hi Biết 4 1.6 Tannin I9 o ai hhớhaaằđ.2 NHÓM CHẤT THỨ CẤP CHỨA NTTƠ.-- Ăn HH HH nh ng 9 I5.2 Nhóm Chất mOIDhÍT. cọ ch ch ti cv 9 1.3 Nhóm Chất COCAÍH. GQ HH cọ ii vi cv 11 1.4 Nhóm chất atropin. AEE D EE EEE AaEa 12 1.6 Nhóm Chất CAffGÍN.
ác HH nh Hi ki ki ki kh ii 14 1.8 Nhém chat glucoalkaloid: 1.9 Amino acid phi DrO@ÏiN. - - -- - - - « - c9 1 90 nh nh ki kh ni tu nh in I0 2, 0-)u))(0- 1n ra. EEE EAE ES EA MEE etn Ete tan teen nate 1.11 Nh6m cyanogen glycoside và glucosinolafe@.12 Nhóm auxin, cytokinin và ethylene .13 Base chứa nÍtƠ Và COfACEOF. HH nh nh cọ cv cv vi cv 20 1.
cu HH HH nh nh BH BI BH B Bì BH BE H8 21 1. -- -- HQ SH nh Ki hi kh Ki Ki ki Ki Ki ti Biến 22 I2, so 7n ng.5 Tetraterpene hay carotenoid. TH HH HH TH HH TH TH HH TH HH TH 29 BÀI 2: SINH PHẨM HỌAT CHẤT SINH HỌC TỪ THỰC VẬT 2.1 THU NHẬN VÀ TINH SẠCH HỌAT CHẤT THỨ CẤP.2 TINH SẠCH HỌAT CHẤT THỨ CẤP. LG HH ng ng ng 33 2.1 Tinh sạch hoat chất bằng sắc ký lỏng CaO áp.
HH HH nh Tnhh ra 33 mm Mục Lục 2.2 Sắc ký điều chế thu nhận họat Chất.3 SẢN XUẤT THUỐC TRỊ BỆNH TỪ HỌAT CHẤT THỰC VẬT.1 Các giai đọan hình thành thuốc trị ĐỆnh. nh ni hy 2.2 Quy trình công nghệ thu nhận shikimic acid từ quả hồi.4 SAN XUAT HOAT CHAT BANG NUOI CAY TE BAO THUC VAT .5 SAN XUAT BIODIESEL TU HAT JATROPHA.--- ST TH HH HH CÂU HỎI ÔN TẬPP. HH HH HH Hà HH HH ng BÀI 3: NHÓM CHẤT VITAMIN, KHÁNG SINH, ĐỘC CHẤT VÀ FEROMONE.-- -- Họ HO Họ TH II HE 47 3.2 KHÁNG SINH. - -- ĂS HH HH nh 49 kh c n3 014.2 Giới thiệu nhóm kháng sinh peniCilÍiT.
-- nu kh nh ch chư 52 3.3 Nhóm họat chất eÍCOSanOÍd. - nà nh nh nọ ii ki ch 54 3.1 Độc chất của lưỡng thÊ và C. cọ ch ki ch 56 3.2 Độc chất của động vật chân khỚp. cọ ch ch cv 57 3.3 Độc chất ở thực vật 3.4 Độc chất ở nấm.5 Độc chất ở tảo và động vật biến không xương sống.1 Khái niệm ChUn.
co uc nh ch cọc họ Bọ cv cv cv 63 3.2 Feromone giới ẲÍNH. cu nh ch cọc cv cv 65 3.3 Feromone dấu vết. các HH nọ uc ch ti cv 67 3.5 Feromone của động Vật CÓ VÚ.- Ăn HH HH HH nen y 67 3.6 Quan hệ hormone giữa động vật và thực vật .68 KN TÀI, 8 Nga.--- ST TH HH HH 73 CÂU HỎI ÔN TẬP. 73 BÀI 4: SẢN XUẤT KHÁNG SINH.
Ăn TH TY TH TH ngư 74 4.1 TỔNG QUAN VỀ SỬ DỤNG VÀ SẢN XUẤT THUỐC KHÁNG SINH.2 SÀN XUẤT CEPHALOSPORIN C BẰNG LÊN MEN.1 Tách chiết cephalosporin C-Na.2 Tinh ChE cephalosporin C-ÍNa. cá nọ ch ch cv 4.3 SẢN XUẤT KHÁNG SINH BÁN TỔNG HỢP. SH nnrrsaeesrrx 85 TÓM TẮT. 90 CÂU HỎI ÔN TẬP.
Lọ HH HH HH HH HH HH TH HH na 90 BAI 5: SINH PHAM PEPTIDE CO HOAT TÍNH SINH HỌC.-cc cọ nọ nọ HH HH HH BI HH BH HH BH BI BH BI BH BS BS 92 5. cu non nọ HH ni ni nh ni BI Bì BH BI B8 B8 99 Mục Lục Fg 5.3 PEPTIDE ĐIỀU HÒA MIỄN DỊCH. «an nọ ng nh nH HH HH nh ng ng nu BH BH B8 B 104 5.4 PEPTIDE KHANG SINH .5 PEPTIDE ĐỘC TỐ. nh BH BH BH BH 5.6 xà 0n con ốố ẽ ẽẽẽ.
CÂU HỎI ÔN TẬP. BÀI 6: SẢN XUẤT SINH PHẨM PEPTIDE HỌAT TÍNH SINH HỌC .1 ỨNG DỤNG CỦA SINH PHẨM PEPTIDE HỌAT TÍNH SINH HỌC.2 THU NHẬN SINH PHẨM PEPTIDE HỌAT TÍNH SINH HỌC 6.1 Thu nhận peptide bằng thủy phân proteaSe©. HH HH HH HH, 6.2 Thu nhận peptide bằng hệ ngòai tế ĐÀO. nu HH HH TH nh Tnhh nh vn 6,2.3 Tống hợp peptide bằng enzyIme.
-‹c cv vn TH tt ng net 2119/8188. BAI 7: NGUON CUNG CAP PROTEIN.1 NGUỒN CUNG CẤP PROTETIN.- HH ng mm nen. EA aa Etta nena taaaatas 7.2 Protein từ thực vật 7.3 Protein từ động vật 7.2 SẢN XUẤT PROTEIN TÁI TỔ HỢP.3 CẢI BIẾN PROTEIN. BÀI 8: SẢN XUẤT SINH PHẨM PROTEIN.1 SAN PHAM PROTEIN TỪ MÁU.2 SẢN XUẤT SINH PHẨM TNSULTN .- Ăn ng mg ác Tp.
BÀI 9: ỨNG DỤNG SINH PHẨM PROTEIN. HH ng ng ngay 9.1 ỨNG DỤNG KHÁNG THỂ VÀ ENZYME TRONG TRỊ BỆNH .2 ỨNG DỤNG HORMONE TRONG TRỊ BỆNH .3 ỨNG DỤNG CYTOKINE TRONG TRỊ BỆNH .4 SỬ DỤNG PROTEIN TRONG PHÂN TÍCH .5 ỨNG DỤNG ENZYME TRONG SẢN XUẤT. ng ng ng 9.6 ỨNG DỤNG PROTEIN KHÔNG PHẢI LÀ ENZYME TRONG SẢN XUẤT. 173 HƯỚNG DẪN BÀI 10: SẢN XUẤT SINH PHẨM OLTGONUCLEOTTDE.- sa ngan 176 h9, c9 200050 ðï 7n ốố .2 ỨNG DUNG OLIGONUCLEOTIDE a 179 10.1 Ứng dụng oligonucleotide trong biểu hiện gen.
ác LH HH HH ri 179 10.2 Ứng dụng oligonucleotide trong xây dựng cây di truyỀn.3 Ung dụng oligonucleotide trong thiết kế mÍCrOAFTA.4 Thiết kế mồi oligonucleotide theo thứ tự amino acid. HH TY HH HH TH. 190 HƯỚNG DẪN HUONG DAN MO TA MON HOC Giáo trình Công nghệ sản xuất sinh phẩm cung cấp kiến thức cơ bản cho sinh viên đào tạo theo định hướng Công nghệ sinh học, về nguyên lý và một số quy trình công nghệ sản xuất và ứng dụng sinh phẩm chứa họat chất sinh học, hiện đang được ứng dụng trong thực hành y học, trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm và trong sản xuất nông nghiệp. Giáo trình gồm 10 bài giảng.
NỘI DUNG MÔN HỌC Bài 1: Tổng quan về 3 nhóm chất thứ cấp ở thực vật: Nhóm chất chứa phenol, nhóm chất chứa nitd và nhóm chất isoprenoid. Bài 2: Liên quan đến quy trình công nghệ sản xuất sinh phẩm chứa họat chất thứ cấp từ thực vật, cung cấp kiến thức liên quan đến nguyên lý thu nhận, và một số kỹ thuật cơ bản trong tinh sạch họat chất thứ cấp từ sinh khối thực vật. Giới thiệu quy trình công nghệ thu nhận shikimic acid từ quả hồi, làm nguyên liệu sản xuất thuốc Tamiflu phòng trị virus cúm, quy trình thu nhận họat chất shikonin bằng nuối cấy mô tế bào thực vật và sản xuất biodiesel từ hạt Jatropha. Bài 3: Giới thiệu nhóm chất vitamin, kháng sinh, độc chất và feromone.
Nội dung đề cập đến: Vai trò sinh học của nhóm chất vitamin và hiện trạng sản xuất vitamin. Kháng sinh có nguồn gốc từ vi sinh vật, thực vật và cả động vật. Kháng sinh là vũ khí chủ đạo trong đấu tranh với bệnh truyền nhiễm. Độc chất là nhóm chất có tác động làm rối lọan họat động sống, và gây chết cơ thể sống.
Feromone là nhóm chất đóng vai trò trao đổi thông tin hóa học giữa các cơ thể sống, chủ yếu ở động vật. Nó có ý nghĩa ứng dụng thực tiễn trong sản xuất nông nghiệp. Bài 4: Giới thiệu quy trình công nghệ sản xuất kháng sinh bao gồm: giới thiệu tổng quan về hiện trạng sử dụng và sản xuất thuốc kháng sinh penicillin và cephalosporin C. Giới thiệu quy trình lên men tạo cephalosporin C.
Giới thiệu quy trình công nghệ sản xuất kháng sinh bán tổng hợp từ penicillin và cephalosporin C. HƯỚNG DẪN — Bài 5: Giới thiệu 2 nhóm họat chất peptide chủ yếu là nhóm peptide điều hòa gồm neuropeptide, peptide hormone và peptide điều hòa miễn dịch. Và nhóm peptide có chức năng bảo vệ gồm peptide kháng sinh, peptide độc tố. Ngòai ra còn giới thiệu peptide mùi vị, peptide kháng oxyhóa sử dụng trong công nghiệp thực phẩm.
— Bài 6: Giới thiệu 4 phương pháp thu nhận sinh phẩm peptide có họat tinh sinh hoc. Đó là thủy phân protein bằng protease có điểm cắt đặc hiệu, tổng hợp peptide có họat tính sinh học, không phụ thuộc vào mRNA và ribosome, tổng hợp và bán tổng hợp peptide có họat tính sinh học bằng protease và tổng hợp hóa học peptide có họat tính sinh học. Trong đó tổng hợp hóa học peptide giữ vai trò chủ đạo. Hiện sử dụng 2 công nghệ tổng hợp sinh phẩm peptide: tổng hợp trong phase lỏng trên nền polymer tan và tổng hợp trên phase rắn.
— Bài 7: Giới thiệu nguồn cung cấp protein, bao gồm nguồn protein từ vi sinh vật chọn lọc và vi sinh vật chuyển gen, từ thực vật chuyển gen, từ nội tạng và máu động vật và từ động vật chuyển gen. Đáng kể nhất, và là xu thế chủ đạo hiện nay là nguồn protein tái tổ hợp. Bên cạnh việc sử dụng protein ở dạng tự nhiên, còn có việc cải biến nâng cao chất lượng sinh phẩm protein. Phổ biến hơn cả là cải biến sinh phẩm protein bằng hóa học, enzyme và kỹ thuật protein (protein engineering).
— Bài 8: Giới thiệu nguyên tắc chung của việc sản xuất sinh phẩm protein. Trong đó đề cập đến sản xuất sinh phẩm protein từ máu người và động vật, giới thiệu các công nghệ sản xuất insulin dược dụng. Cải biến và nâng cấp chất lượng sinh phẩm protein. Giới thiệu quy trình công nghê sản xuất protease kiềm - một sinh phẩm protein - enzyme công nghiệp đang được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.
- Bài 9: Giới thiệu ứng dụng sinh phẩm protein, bao gồm các nội dung: Ung dụng protein từ máu người và động vật làm thuốc chữa bệnh, ứng dụng protein kháng thể và enzyme trong trị liệu, ứng dụng protein-hormone và yếu tố tăng trưởng trong trị liệu, ứng dụng protein-cytokine trong trị liệu, ứng dụng protein trong công tác phân tích và ứng dụng enzyme và sinh phẩm protein khác trong công nghiệp. HƯỚNG DẪN — Bài 10: Giới thiệu phương pháp tổng hợp oligonucleotide và trình bẩy nội dung ứng dụng oligonucleotide trong điều hòa biểu hiện gen, giúp trị liệu các bệnh hiểm nghèo, xây dựng cây di truyền định danh lòai và thiết kế microarray. KIÊN THUC TIEN DE Môn học Công nghệ sản xuất sinh phẩm mô đòi hỏi sinh viên có nền tảng về Hóa sinh. Công nghệ sinh học và Công nghệ vi sinh.
YEU CAU MÔN HỌC Người học phải dự học đầy đủ các buổi lên lớp và làm bài tập đầy đủ ở nhà.