ĐẶNG TỈNH KẾT NỐI SAP2000 VỚI EXCEL TINH TOAN KHUNG VA MONG LAM VIEC BONG THO! VOI NEN (Tái bản) NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG HÀ NỘI - 2011 LỜI NÓI ĐẦU Tink khung nhà (nhất là tính khung không gian đổi vdi các công trình: sao tắng có kể đến yếu tố ảnh hưởng của gió động va động đất), chỉ tính khung ngàm cứng vdi móng là không đúng uối sự làm uiệc thực tế của công trình, bồi uì móng có độ cứng tương đương hữu hạn dối khung, mặt khác nên đất là một nến đàn hồi, có độ lún thay đổi theo công trình nên không thể tính toán là tuyệt đối công được. Việc tính toán khung uà mồng công trình làm uiệc đồng thời uỗi nên là his hop vdi sự làm uiệc thực tế của công trình, đổi vdi nhà xảy chen, đảm bảo được an toàn cho các công trình lân cận Tĩính khung uà móng công trình làm uiệc đồng thời uổi nền, phải xác định được hệ số nến K (theo hệ số nên Winkler). Nấu hệ số nên K, xác định càng chính xác thì kết quả tính khung càng đảm bảo độ tin cây cao “Cuốn sách nêu lên một số phương pháp xác định hệ số nên thịnh hành, phân tích đánh giá ưu nhược điểm của các phương pháp đó, đồng thời tác giả nêu lên một cách xác định hệ số nến đơn giản có cơ sở khoa học, đảm bảo độ chính xác cao, phù hợp uồi sự làm uiệc thực tế của công trình: Kết nối chương trình SAP2000 uới EXCEL là phù hợp cối sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghệ thông tìn, phù hợp uới. xu hướng “Tự động hoá thiết kế kết cấu công trình" hiện nay, ‘Tink Rung va nên móng công trình làm uiệc đồng thời uôi các sơ đổ “Tính khung không gian liên ôi móng bang; - Tính khung không gian lién vdi mồng coe.
- Tính khung không gian liễn uôi mồng cọc uà móng băng. Cuốn sách giới thiệu toàn bộ phần lý thuyết uà ede vi dụ tính toán thực tế, làm tài liệu cho các kỹ sử thiết hế. kết cấu công trình va các sinh iên ngành Xây dựng trong uiệc nghiên cửu, học tập. Tác giả mong nhận được sự đóng góp ph bình của bạn đọc.
Tác giả Chương EXCEL CO BAN DUGC SU DUNG DE LAP TRIN! “Tính toán Kết cấu công trình”. CÁCH GHI DỮLIỆU. Có 2 loại dữ liệu 1-1-1 Dữ liệu thường : Được thay đổi khi kéo dòng hoặc copy 6 khác 1. 2, Dữ liệu cố định : Có 3loại : - Không thay đổi theo cột: Ví dụ : SAI - Không thay đổi theo hàng : Ví dụ : A$1 - Không thay đổi theo cột và hàng : Ví dụ : SASL 2.
CAC PHEP GAN 1.2 , Gan kj tu: Vidu: ="K. Gan biểu thức : Vi du : = bI*2-4*al*el “Trong đó các ö : a1, bl, el có các giá trị cụ thể L3. CÁC HÀM CƠ BẢN DÙNG ĐỂ LẬP TRÌNH TÍNH KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. Hàm tinh toán ~ Lấy ị tuyệt đối : ABSAI) ¬|A| - Căn bậc 2 : SQRT(A1) — VAT - Tìm số lớn nhất : Max(A 1:A9) : Tìm số lớn nhất của các số rong cột trừ.
AI đến A9 = Tim số lớn nhất : Max(A I:F9) Tìm số lớn nhất của các số trong hang tt AI đến F9 - Tìm số lớn nhất : Max(A1,B3,C5,D7,F9) : Tìm số lớn nhất của các số. trong ngoặc Al.B3,CS,D7,F9 = Tim số nhỏ nhất Min(A :A9) : Tìm số nhỏ nhất của các số trong cột từ: AI đến A9, = Tim số nhỏ nhất : Min(A1 : F9) Tìm số nhỏ nhất của các số trong hàng: từ AI đến F9 ~ Tìm số nhỏ nhất : Min(A, B3, C5, D7, F9) : Tim số nhỏ nhất của các số trong ngoặc (AI,B3,C5,D7,F9) 1.3, Tính tổng = Sum(AI:A9) Tìm tổng của các số trong cột từ AI đến A9. Tính tổng có lựa chọn : (Dùng cho! toán "Tổ hợptải trong”) Vidu: - Tìm tổng các số lớn hơn hoặc bằng không( >=0): + Che s6 trong một cột(Từ AI đến A9) Sumif(AL:A9,"»=0") + Che $6 trong một hàng:(TừAI đến F9) Sumif(A1:F9,">=0") - Tìm tổng các số nhỏ hơn không( < 0): + Các số trong một cột (Từ A1 đến A9) Sumif(A1:A9,"<0") + Cc s6 trong mot hing:(Tir Al đến F9) Sumif(A1:F9,"<0") 1. Tìm trung bình cộng : AVERAGE(A:A9) ~ Average(AI : A9) : Tìm trung bình cộng của các số trong một cột từ AI đến A9 ~ Average(AI : F9) : Tìm trung bình cộng của các số trong hàng từ AI đến F9 - Average(AI, B3, C5, D7, F9) : Tìm trung bình cộng của các số trong ngoặc (AI, B3, C5, D7, F9) 1.7, Hàm làm tròn : Cho phép lấy 1, 2,3,.số thập phân : ROUND(AI, i); trong d6 ¡ là số thập phân cẩn lấy (lẻ trên 5 được lấy tròn lên).
Hàm lấy ký tự đầu hoặc cuối của một phần tử - Lấy nsố đầu : Lef(Al,n) ~ Lấy nsố cuối : Righ(A In) 1. Hàm điều khiển : Có 3 mầu - IE(biểu thức,<công việcI>,<công việc 2») Nếu biểu thức nhân giá trị TRUE, thực hiện công việc 1, ngược lại (biển thức nhận giá trị FALSE), thực hiện công việc 2. - IF ((AND (biểu thức l, biểu thức 2), <công việc 1>, <công việc 2>) 'Nêu biểu thức 1 và biểu thức 2 nhạn giá ứrị TRUE, thực hiện công việc 1, "ngược ại thực hiện công việc 2. ~ IF((OR (biểu thức 1, biểu thức 2), <công việc 1>, <công việc 2») "Nếu biểu thức 1 hoặc biểu thức 2 nhận gi tri TRUE, thực hiện công việc 1, ngược lạ thự hiện công việc 2.
Tim tổng với nhiều điều kiện : Ví dự : Tìm tổng các số lớn hơn 0 và nhỏ hơn 5 Sumif(data, ">0" Sumif(data,">=5") 1. Xếp theo thứ tự trong 1 cột từ nhỏ đến lớn hoặc ngược lại "Đặt con trở bôi đen cột đó, vào Datort và chọn cách sắp xếp .Gihỉ chú : Xếp Ï cột, các cột khác chạy theo 1. Chon số lớn nhất của 1 cột (hoặc chọn Topten) "Đặt con trở bôi den cột đó, vào DaiaFILTERVAUTO FILTER, 1. CÁC PHÉP TÍNH QUAN HỆ.
AI<BI~s A1 nhỏ hơn BỊ AI<=BI~s AI nhỏ hơn hoặc bằng BỊ AI>BI~AI lớn hon BI A1>=BI~s AI lớn hơn hoặc bằng BỊ AI<BI—+ AI khác BI AI=BI—x AI bằng BỊ 1. HÀM LƯỢNG GIÁC. ~ Simx) — simx = Cos(x) — cosx = Tan(x) tx ~ Asin(x) + aresinx "`.6, HAM LOGARIT = Lax) + = Exp(x) + e mil x (e") 1.1, Ham : VLOOKUP: Mẫu : VLOOKUP (a, b,c,đ) "Trong đó :=a: Giá tr sẽ được tim kiếm trong cột đầu tiên bên trấ của mảng; ~ b: Bằng dữ liệu để ta tìm kiếm; ~e: Số hứ tự của cột trong mảng để xác định giá tị trả về của hàm; = đ: Nhận một trong hai giá trị + TRUE : Ming được ghỉ heo thứ tự tăng dần l, 2, 3. + FALSE: Mảng không cần thiết được sắp xếp Ví 1: Bing 1.
Theo vidu 1 A B e D E 1 Mã |Tenvạlệu| Sốlượng | Giáđmw | Tổng ? ' Xi măng 2 62000. 124000 3 2 Cat ving 3 4 3 Sit 2 5 ' Xi măng 3 i 6 2 Cit ving 2 7 3 Sit 2 8 6 Vai 1 9 5 Cát đen 5 10 4 orn 3 " [23 [ Mã | Tenvatlieu | Giddon vi ” 1 Ximang | 62000 3 2 Thếp 1000 26 3 Sit 15000 a + Đá dâm, 8000. [al 6 Voi 10000 ” 5 Cát den 7000 Tai 6 D2 ta đánh công thức =VLOOKUP(A2, $A$23:$C$29, 3, FALSE) Ví đụ 2 : Tìm tiết diện thanh dầm, cột trong chương trình Sap2000 Bing 1. Theo ví dụ2 x : = 5 1 | hôm | mg | tom | em ai oa vo | 2 3 2 co | 2 ~ aris vaso | ® = sil ls was | 2 = 2 ON » šTIJIIIII TITrEe THỊ TS @ a2 i cone as " rs pm 1|) 8 » "mm | œ | » m 2 ee ee who ma 2 » B]IINir "a 5 » fein as 5 7 waif os a 5 R pas Te m = "m3 » a "mịn mà > @ MỊJïITiE » @ 2[ 8 ng » @ 10 Tai © C2 ta đánh công thức : =INT(RIGHT(B2, 4/100) “Tại ô D2 ta đánh biểu thức =RIGHTE2,2) Tai ô Cl4 ta đánh công thức =VLOOKUP(A14, $A$2:§D$10, 3, FALSE) “Tương tự tại ô D14 ta đánh công thức =VLOOKUP(A14, $A$2:$D$I0,4, FALSE) “Sau khi kéo con trỏ xuống hết các đồng, ta được kết quả đã cho trong bảng 1.
Ham MATCH Mẫu : MATCH (a,b, ) Trong đó a - giá trì cần tìm kiếm trong mảng b - mảng chứa giá trị cần tìm kiếm; e - nhận mot trong3 giá trị (1, 0, 1). Trong đó : 1 - Hàm MATCH nhận giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất (điều kiện mảng b xếp theo thứ tự tăng dần) .0- Hầm MATCH nhận giá trị đầu tiên có giá trị bằng a 1 - Ham MATCH sẽ tìm vị trí ð có giá trị nhỏ nhất và lớn hơn hoặc bằng a (điều kiện mảng b được xếp theo giá trị giảm dần : True, false, z, a,. Kết hop ham VLOOKUP va ham MATCH Vidus: Bang 1. Theo vidu3 [ LA B € D E F G rm L2] 3 Mã | Tenvạliệu | Sốlượng | Tháng | Giá | Tổng 4Ì TT | Xem | 2| ¡ | 12000 | 24000 Am € E F 6 5 2 Thép 2 6 3 sit 2 7 1 | Ximang 2 8 2 Thép 3 ° 3 Sit 3 10 6 Với 3 " 5 Cát 4 2 4 Cy 4 B 4 15 Mã | Têavgli | 1 2 3 4 16 1 [| ximing | 12000 | 6000 | 2000 | 11000 7 2 “Thép 1000 | 5000 | 11000 | 6000 18 3 Sit 5000 | sooo | 15000 | soo | 19 4 Gối 6000 | 4000 | 16000 | 6090 20 6 Voi 8000 | 1000 | 18000 | 5000 2L 5 cá.
4000 | 4000 | 14000 | 2000 Tai ô F4 ta đánh công thức = VLOOKUP($B4, $B$16:$G521, MATCH (SE4, $D$15:$G§15, 0).4, Hàm : HLOOKUP- Mẫu :HLOOKUPA, b,c, d) “Trong đó (tương tự hàm VLOOKUP) : ~a: Giá trị sẽ được tìm kiếm trong cột đầu tiên bên trái của mảng; ; Bảng dữ liệu để a tìm kiếm; ~ : Số thứ tự của hàng trong mảng để xác định giá ~ đ: Nhận một trong hai giá tị 2 + TRUE : Ming được ghỉ theo thứ tự tăng dén 1,2, 3 + FALSE : Ming khong ef thiết được sắp xếp.