CHƯƠNG 1. 83 CHƯƠNG 2 : THỰC TRẠNG KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH .1 TỔNG QUAN VỀ NGÀNH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH .1 Giới thiệu về khoáng sản và ngành khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định .2 Những đặc điểm của doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định ảnh hưởng đến kế toán môi trường .2 THỰC TRẠNG KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH .1 Mô tả mẫu nghiên cứu .2 Nghiên cứu định tính về thực hiện KTMT và các nhân tố ảnh hưởng đến thực hiện KTMT tại các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định .1 Thực hiện KTMT tại các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định qua nghiên cứu định tính .2 Các nhân tố ảnh hưởng đến thực hiện KTMT tại các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định qua nghiên cứu định tính .3 Nghiên cứu định lượng về thực hiện KTMT và các nhân tố ảnh hưởng đến thực hiện KTMT tại các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định .1 Giả thuyết nghiên cứu .2 Mô hình nghiên cứu .3 Nghiên cứu định lượng về thực hiện KTMT tại các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định .4 Nghiên cứu định lượng về nhân tố ảnh hưởng đến kế toán môi trường tại các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định .3 ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VỀ KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH .3 Nguyên nhân của các hạn chế thực hiện kế toán môi trường tại các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định. 130 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2. 132 CHƯƠNG 3 : CÁC GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH .1 ĐỊNH HƯỚNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN NGÀNH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH .2 QUAN ĐIỂM HOÀN THIỆN KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH .3 CÁC GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH.
Điều kiện thực hiện giải pháp .2 Hoàn thiện về ghi nhận thông tin kế toán môi trường .1 Hoàn thiện về ghi nhận thông tin kế toán tài chính môi trường .2 Hoàn thiện về ghi nhận thông tin kế toán quản trị môi trường .3 Hoàn thiện về xử lý thông tin kế toán môi trường .1 Hoàn thiện về xử lý thông tin kế toán tài chính môi trường .2 Hoàn thiện về xử lý, phân tích thông tin kế toán quản trị môi trường .4 Hoàn thiện về báo cáo, cung cấp thông tin kế toán môi trường .1 Hoàn thiện về cung cấp thông tin KTTCMT .2 Hoàn thiện báo cáo, cung cấp thông tin KTQTMT .4 CÁC KIẾN NGHỊ NHẰM HỖ TRỢ THỰC HIỆN KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH .1 Kiến nghị đến các cơ quan quản lý nhà nước .2 Kiến nghị đến các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định .3 Kiến nghị đến các bên liên quan khác .5 HẠN CHẾ NGHIÊN CỨU VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO172 3.1 Hạn chế nghiên cứu .2 Hướng nghiên cứu tiếp theo. 172 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3. 173 KẾT LUẬN CHUNG. 174 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ.
ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. 175 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 194 DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT STT CHỮ VIẾT TẮT CHỮ VIẾT ĐẦY ĐỦ TIẾNG VIỆT 1 ALBLQ Áp lực bên liên quan 2 ALCC Áp lực cưỡng chế 3 BTNMT Bộ Tài nguyên và Môi trường 4 CPMT Chi phí môi trường 5 DDDN Đặc điểm doanh nghiệp 6 DN Doanh nghiệp 7 KTMT Kế toán môi trường 8 KTQTMT Kế toán quản trị môi trường 9 KTTCMT Kế toán tài chính môi trường 10 NHNN Ngân hàng nhà nước 11 NPTMT Nợ phải trả môi trường 12 NTNQT Nhận thức nhà quản trị 13 NVKT Nhân viên kế toán 14 QH Quốc hội 15 THKTMT Thực hiện kế toán môi trường 16 TK Tài khoản 20 TNMT Thu nhập môi trường 17 TSCĐ Tài sản cố định 18 TSMT Tài sản môi trường 19 UBND Uỷ ban nhân dân TIẾNG ANH 20 ABC Activity Based Cost (Chi phí dựa trên hoạt động) 21 ACCA Association of Chartered Certified Accountants (Hội Kế toán viên công chứng Anh quốc) 22 ANOVA Analysis of Variance (Phương pháp phân tích phương sai) 23 CAC Chief Accountant Club (Câu lạc bộ kế toán trưởng toàn quốc) 24 CDP Carbon Disclosure Project (Dự án công bố Cac-bon) 25 CMA Certified Management Accountant (Chứng chỉ kế toán quản trị) 26 CSR Corporate Social Responsibility (Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp) 27 EPI Environmental Performance Index (Các chỉ số hiệu quả môi trường) 28 ERP Enterprise Resource Planning (Hệ thống hoạch định nguồn lực DN) 29 ESG Environmental, Social and corporate Governance (Môi trường, xã hội và quản trị doanh nghiệp) 30 FASB Financial Accounting Standards Board (Uỷ ban Chuẩn mực Kế toán Tài chính) 31 GRI Global Reporting Initiative (Tổ chức Sáng kiến Báo cáo toàn cầu) 32 IAS International Accounting Standards (Chuẩn mực kế toán quốc tế) 33 IFAC The International Federation of Accountants (Liên đoàn kế toán quốc tế) 34 IFC The International Finance Corporation (Tổ chức Tài chính quốc tế) 35 IFRIC International Financial Reporting Interpretations Committee (Uỷ ban hướng dẫn chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế) 36 IFRS International Financial Reporting Standards (Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế) 37 IIRC International Integrated Reporting Council (Hội đồng báo cáo tích hợp quốc tế) 38 IR Integrated reporting (Báo cáo tích hợp) 39 ISO International Organization for Standardization (Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế) 40 ISO 14001 Hệ thống quản lý môi trường 41 JMETI Japan Ministry of Economy, Trade and Industry (Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp Nhật Bản) 42 JMOE Japan Ministry of the Environment (Bộ Môi trường Nhật Bản) 43 KAI Korea Accounting Institute (Viện Kế toán Hàn Quốc) 44 KMOCIE Korean Ministry of Commerce, Industry, and Energy (Bộ Thương mại, Công nghiệp và Năng lượng Hàn Quốc) 45 KMOE Korea Ministry of the Environment (Bộ Môi trường Hàn Quốc) 46 LCC Life Cycle Cost (Chi phí chu kỳ sống) 47 MFCA Material Flow Cost Accounting (Kế toán chi phí dòng vật liệu) 48 RBV Resource-Based View (Quan điểm dựa trên nguồn lực) 49 SBSC Sustainability Balanced Scorecard (Thẻ điểm cân bằng bền vững) 50 SEC The Securities and Exchange Commission (Uỷ ban Chứng khoán và Hối đoái Hoa Kỳ) 51 SEEA System of Environmental Economic Accounting (Hệ thống kế toán Kinh tế và Môi trường) 52 TCA Total cost accounting (Đánh giá tổng chi phí) 53 UN The United Nations (Liên Hợp Quốc) 54 UNCTAD United Nations Conference on Trade and Development, (Hội nghị của Liên hiệp quốc về Thương mại và Phát triển) 55 UNDSD United Nations Division of Sustainable Development. (Uỷ ban Liên Hiệp Quốc về Phát triển bền vững) 56 USEPA United States Environmental Protection Agency (Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ) 57 UNGC United Nations Global Compact (Hiệp ước Toàn cầu của Liên hợp quốc) 58 VAA Vietnam Association of Accountants and Auditors (Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam) 59 VACPA Vietnam Association of Certified Public Accountants.
(Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam) 60 VAS Vietnam Accounting Standards (Chuẩn mực kế toán Việt Nam) 61 WB The World Bank (Ngân hàng thế giới) DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Quy mô nguồn vốn của doanh nghiệp .2: Số lượng lao động của doanh nghiệp .3: Ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp .4: Thống kê đối tượng khảo sát .5: Giả thuyết nghiên cứu .6: Biến quan sát thực hiện kế toán môi trường .7: Biến quan sát nhân tố ảnh hưởng đến thực hiện KTMT .8: Phân tích thống kê mô tả thực hiện KTMT .9: Phân tích thống kê mô tả nhân tố ảnh hưởng đến THKTMT .10: Kiểm định độ tin cậy các thang đo .11: Ma trận nhân tố đã xoay trong phân tích EFA .12: Các giả thuyết nghiên cứu chính thức .13: Kiểm định mô hình hồi quy.14: Kết quả kiểm định giả thuyết nghiên cứu.15: Hệ số hồi quy các biến .16: Kết quả kiểm định phương sai đồng nhất .17: Kết quả kiểm định phương sai không đồng nhất .18: Thống kê mô tả thực hiện KTMT theo ngành nghề kinh doanh .19: Kết quả kiểm định ANOVA .1: Thông tin vật lý môi trường .2: Khung chỉ số hiệu quả môi trường .3: Thẻ điểm cân bằng bền vững của các doanh nghiệp khai khoáng .4: Nội dung báo cáo môi trường của các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định…………………………………………….5: Báo cáo chi phí môi trường theo hoạt động .6: Báo cáo tiết kiệm chi phí môi trường. 165 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 2.1: Mô hình nghiên cứu .2: Mô hình nghiên cứu chính thức .1: Bản đồ chiến lược phát triển bền vững của các DN khai khoáng tỉnh Bình Định. 156 DANH MỤC PHỤ LỤC PHỤ LỤC 1: DANH SÁCH CHUYÊN GIA. 195 PHỤ LỤC 2: PHIẾU PHỎNG VẤN CHUYÊN GIA.
196 PHỤ LỤC 3: KẾT QUẢ PHỎNG VẤN CHUYÊN GIA. 200 PHỤ LỤC 4: PHIẾU PHỎNG VẤN NHÀ QUẢN TRỊ. 203 PHỤ LỤC 5: KẾT QUẢ PHỎNG VẤN NHÀ QUẢN TRỊ. 206 PHỤ LỤC 6: PHIẾU KHẢO SÁT.
218 PHỤ LỤC 7: DANH MỤC TÀI KHOẢN VỀ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG. 222 PHỤ LỤC 8: DOANH NGHIỆP THAM GIA KHẢO SÁT. 225 PHỤ LỤC 9: THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG TRÊN SỔ KẾ TOÁN. 228 PHỤ LỤC 10: THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG TRÊN BÁO CÁO KẾ TOÁN.
231 PHỤ LỤC 11: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY. 235 PHỤ LỤC 12: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH EFA. 238 PHỤ LỤC 13: KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH MÔ HÌNH HỒI QUY.TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI Phát triển ở thế kỷ 21, doanh nghiệp (DN) cần đảm bảo sự cân bằng giữa các khía cạnh kinh tế, môi trường và xã hội. Phát triển bền vững đã trở thành xu hướng phát triển tất yếu đối với DN toàn cầu.
Theo báo cáo Brundtland vào năm 1987, phát triển bền vững là sự kết hợp hài hoà, hiệu quả giữa ba mục tiêu kinh tế, xã hội và môi trường nhằm đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng đến nhu cầu của các thế hệ tương lai. Hiện nay, môi trường là vấn đề thời sự được thảo luận ở tất cả các diễn đàn trên thế giới. Sau các thảm hoạ môi trường, các rào cản xanh (văn bản pháp lý môi trường, tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường, thuế, phí môi trường) ngày càng gia tăng. Chính phủ, các tổ chức tài chính, khách hàng, nhà đầu tư, cộng đồng địa phương … ngày càng quan tâm đến trách nhiệm môi trường DN và sử dụng thông tin môi trường cho việc ra quyết định.