LỜI MỞ ĐẦU Hòa nhập với sự phát triển của nền khoa học kỹ thuật và công nghệ trên thế giới, nền khoa học kỹ thuật và công nghệ nƣớc ta có những bƣớc phát triển khá nổi bật và vững chắc trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Trong đó ngành công nghiệp nƣớc ta hiện đang phát triển rất mạnh mẽ, nhờ vào sự ứng dụng những tiếng bộ, thành tựu khoa học kỹ thuật hiện đại, đặc biệt là trong các lĩnh vực nhƣ: công nghệ sinh học, công nghệ hóa học, công nghệ tự động, điện tử, tin học, cơ khí chính xác v.v… Trải qua 4 năm học tập trại trƣờng chúng em đã đƣợc đào tạo, học hỏi rất nhiều thứ, không chỉ nắm chắc kiến thức chuyên môn mà còn có kĩ năng thực hành,kĩ năng mềm… sắn sàng đáp ứng mọi nhu cầu về nhân lực cho xã hội. Bên cạnh đó, chúng em cũng luôn nổ lực học tập, rèn luyện trao dồi kiến thức để trở thành những kỹ sƣ có đạo đức, tác phong nghề nghiệp, có tay nghề cao phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nƣớc và góp phần xây dựng hình ảnh, thƣơng hiệu của Trƣờng Đại Học Sƣ Phạm Kỹ Thuật TP. Tuy nhiên, việc áp dụng những kiến thức học đƣợc ở nhà trƣờng vào công việc thực tế còn nhiều khó khăn và khiếm khuyết nhất định.Vì vậy, quá trình nghiên cứu và thực hiện đồán tốt nghiệp đã giúp chúng em tích lũy đƣợc nhiều kiến thức và nhứng kinh nghiệm quý báu, bổ ích giúp chúng em có thêm tự tin, động lực để đảm nhiệm và chinh phục những khó khăn thách thức sau khi ra trƣờng.
Với mong muốn áp dụng kiến thức vào thực tế và làm phong phú thêm phần mềm Creo Parametric 3.0 , nhóm chúng em đã tiến hành xây dựng đề tài “Tìm hiểu, ứng dụng, soạn tài liệu hƣớng dẫn sử dụng modul Flexible Modeling, Style, Freestyle của Creo 3. Trong quá trình thực hiện đề tài, tuy chúng em đã cố gắng nhƣng chắc chắn không tránh khỏi những sai sót, rất mong đƣợc sự giúp đỡ và đóng góp ý kiến của Quý Thầy Cô và các bạn sinh viên để đề tài hoàn thiện hơn. Hồ Chí Minh, tháng 7 năm 2015 Nhóm sinh viên thực hiện v do an TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA CƠ KHÍ CHẾ TAO MÁY Độc lập - Tự do – Hạnh phúc Bộ môn Công Nghệ Tự Động NHẬN XÉT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP (Dành cho giáo viên hƣớng dẫn) Họ và tên sinh viên: Hoàng Kim Tùng MSSV:09112106 Nguyễn Lê Hòa MSSV:08112034 Tên đề tài: TÌM HIỂU, ỨNG DỤNG, SOẠN TÀI LIỆU HƢỚNG DẪN SỬ DỤNG MODUL FLEXIBLE MODELING, STYLE, FREESTYLE CỦA CREO 3. Ngƣời nhận xét: Ths.
Trần Chí Thiên Ý KIẾN NHẬN XÉT 1.Bố cục, cách thức trình bày: .Kết quả đạt đƣợc:. Đƣợc phép bảo vệ Điểm :. Không đƣợc phép bảo vệ Giáo viên nhận xét vi do an TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA CƠ KHÍ CHẾ TAO MÁY Độc lập - Tự do – Hạnh phúc Bộ môn Công Nghệ Tự Động NHẬN XÉT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP (Dành cho giáo viên phản biện) Họ và tên sinh viên: Hoàng Kim Tùng MSSV:09112106 Nguyễn Lê Hòa MSSV:08112034 Tên đề tài: TÌM HIỂU, ỨNG DỤNG, SOẠN TÀI LIỆU HƢỚNG DẪN SỬ DỤNG MODUL FLEXIBLE MODELING, STYLE, FREESTYLE CỦA CREO 3. Ngƣời nhận xét: Ths.
Huỳnh Đỗ Song Toàn Ý KIẾN NHẬN XÉT 1.Bố cục, cách thức trình bày: .Kết quả đạt đƣợc:. Đƣợc phép bảo vệ Điểm :. Không đƣợc phép bảo vệ Giáo viên nhận xét vii do an CHƢƠNG 1 : GIỚI THIỆU TỔNG QUAN. Giới thiệu về Creo 3.
1 CHƢƠNG 2 : KHÁI NIỆM VÀ GIAO DIỆN TRONG FLEXIBLE MODELING. Giới thiệu Flexible Modeling. Những lợi ích chính .3 Khả năng và thông số kỹ thuật nhanh chóng, lựa chọn hình học thông minh .4 Chỉnh sửa mô hình 3D CAD. Giao diện Flexible Modeling.
Shape Surface selection. Tìm hiểu các tính năng của Flexible Modeling. Shape Surface Selection. 48 CHƢƠNG 3 : STYLE.
Giới thiệu chung. Giao diện Style. 50 viii do an 3.4 Curve from Surface .5 Move and Copy Style Curve.6 Bài tập thực hành. 84 CHƢƠNG 4 : FREESTYLE .1 Giới thiệu chung.
114 ix do an 4. 129 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 130 x do an Hình 1: Giao diện Flexible Modeling. 5 Hình 2 : Giao diện Shape Surface Selection.
5 Hình 3 : Giao diện Geometry Rules. 6 Hình 5 : giao diện Recognition. 6 Hình 6 : Giao diện Edit Features. 7 Hình 7 : chọn bề mặt chi tiết.
8 Hình 10 : chọn bề mặt cắt. 9 Hình 12 :Cut with Secondary. 9 Hình 13 : chọn bề mặt Round. 10 Hình 16 : Planar Geometry Rules.
11 Hình 17 : Cylindrical Geometry Rules. 11 Hình 18 : Chọn bề mặt. 11 Hình 19 : Lựa chọn Parallel. 12 Hình 20 : Chọn bề mặt.
12 Hình 21 : Lựa chọn Coaxia. 13 Hình 22 : Chọn bề mặt bo tròn. 13 Hình 23 : Lựa chọn Equal Radius. 14 Hình 24 : Kết thúc lệnh Geometry.
14 Hình 25 : Chọn bề mặt. 16 Hình 26 : Click chọn Bosses. 16 Hình 27 : Giao hiện 3D Dragger. 16 Hình 28 : Di chuyển ngang.
17 Hình 29 : Di chuyển xoay. 17 Hình 30 : Chọn bề mặt. 17 Hình 31: Giao diện Move 3D Drag. 18 Hình 32 : Chọn mặt phẳng để di chuyển.
18 Hình 33 : Xác định khoảng cách di chuyển kéo. 18 Hình 34 : Xác định góc của di chuyển xoay. 19 Hình 36 : Xác đinh khoảng cách di chuyển. 20 xi do an Hình 38 : Chọn bề mặt di chuyển.
20 Hình 39 : Xác đinh khoảng cách di chuyển. 21 Hình 41 : Chọn bề mặt di chuyển Move 1. 22 Hình 42 : Xác định khoảng cách và lựa chọn Distace. 22 Hình 43 : Tạo 1 di chuyển mới.
22 Hình 44 : Chọn bề mặt di chuyển 2. 23 Hình 45 : xác định khoảng cách. 23 Hình 46 : Tạo di chuyển mới. 23 Hình 47 : Chọn bề mặt di chuyển.
24 Hình 48 : Xác định kích thƣớc. 24 Hình 49 : Chi tiết Modify Analytic. 25 Hình 50 : Chọn bề mặt. 25 Hình 51 : Xác định giá trị.
26 Hình 52 : Bề mặt chi tiết. 26 Hình 53 : Xác định giá trị. 27 Hình 54 : Lựa chọn trong Modify Analytic. 27 Hình 55 : Bề mặt Round.
27 Hình 56 : Tiếp tuyến bề mặt. 28 Hình 57 : Lựa chọn Modify Analytic. 28 Hình 58 : Lựa chọn bề mặt. 29 Hình 59 : Xác định giá trị.
29 Hình 60 :Tiếp tuyến bề mặt. 29 Hình 61 : Lựa chọn Offset. 30 Hình 62 : Lụa chọn tính năng Offset. 30 Hình 63 : Chi tiết Mirror.
31 Hình 64 : Mặt phẳng Mirror. 31 Hình 66 : Lựa chọn tính năng Mirror. 31 Hình 67 : Tính năng Mirror. 32 Hình 68 : Chi tiết Của tính năng Substitute.
32 Hình 69 : Bề mặt chi tiết. 33 Hình 70 : Mặt phẳng thay thế. 33 Hình 71 : Kết thúc lệnh Substitute. 33 HÌnh 72 : Bề mặt chi tiết.
34 Hình 73: bề mặt thay thế. 34 Hình 74 : Bề mặt Round. 35 xii do an Hình 75 : Bosses. 35 Hình 76 : Chỉnh sửa giá trị Round.
36 Hình 77 : Lựa chọn tính năng Edit Round. 36 Hình 78 : Lựa chọn Bề mặt Cuts. 38 Hình 79 : Hƣớng 1 của Pattern. 38 Hình 80 : Hƣớng 2 Pattern.
39 Hình 81 : Hình dạng chi tiết. 39 Hình 82 : Bề mặt Cuts. 39 Hình 83 : Đƣờng phác thảo. 40 Hình 84 : Kết thúc lệnh Pattern.
40 Hình 85 : Bề mặt chi tiết. 42 Hình 86 : Lựa chọn đối tƣợng nhận biết. 43 Hình 87 : Chỉnh sửa giá trị Offset. 43 Hình 88 : Hoàn thành lệnh Offset và Pattern Recognition.
43 Hình 89 : Hình dạng chi tiết. 44 Hình 90 : Bề mặt Cuts. 44 Hình 92 : Lựa chọn tính năng Symmetry Recognition. 46 Hình 96 : Lựa chọn chi tiết.
49 Hình 98 : Lựa chọn tính năng Attach. 49 Hình 98 : Giao diện Style. 51 Hình 99 : giao diện Operations. 51 Hình 99 : giao diện Plane.
51 Hình 100 : giao diện Curve. 51 Hình 101: Giao diện Surface. 52 Hình 102 : giao diện Analysis. 52 Hình 103 : Đƣờng cong phác thảo.
53 Hình 104 : Hình dạng Arc. 54 Hình 105 : Hình dạng Circle. 54 HÌnh 106 : Lựa chọn Đƣờng cong chỉnh sữa. 56 Hình 107 : Hình dạng chi tiết.
56 Hình 108 : hoàn thành lệnh. 57 Hình 109 : Chi tiết Curve From Surface. 58 Hình 110 : Kết thúc lệnh. 58 Hình 111 : Hình dạng chi tiết Coppy.
59 Hình 112 : Lựa chọn đƣờng cong. 59 Hình 113 : Di chuyển đƣờng cong. 60 xiii do an Hình 114 : Xác định tọa độ đƣờng cong. 60 Hình 115 : Xác định hƣớng xoay đƣờng cong.
61 Hinh 116 : Góc xoay đƣờng cong. 61 Hình 117 : Xác định tọa độ đƣờng cong. 62 Hình 118 : Tập hợp đƣờng cong chi tiết. 63 Hình 119 : Kết nối đƣờng cong.
63 Hình120: Lựa chọn biên dạng Surface. 64 Hình 121 : Hình dạng Surface. 65 Hình 122 : Các điểm chỉnh sữa. 65 Hình 123 : Lựa chọn các điểm chỉnh sữa.
66 Hình 124 : Kết thúc lệnh. 66 Hình 125 : Hình dạng chi tiết. 67 Hình 126 : Lựa chọn Surface Connect. 68 Hình 127 : Xác nhận lựa chọn.
68 Hình 128 : Lựa chọn Surface Connect. 69 Hình 129 : Biên dạng sau khi Connect. 69 Hình130 : Hình dạng chi tiết. 70 Hình 131 : Lựa chọn bề mặt.
70 Hình 132 : Lựa chọn biên dạng Cắt. 71 Hình 133 : Lựa chọn Bộ phần cắt. 71 Hình 134 : Hình dạng chi tiết phân tích. 72 Hình 135 : Lựa chọn bề mặt phân tích.
73 Hình 136 : Hộp thoai Save Analysis. 74 Hình 137 : Lựa chọn bản phân tích. 74 Hình 138 : Bề mặt Offset. 75 Hình 139 : Hôp thoại Offset.
75 Hình 140 : hình dạng phân tích. 76 Hình 141 : Hộp thoại phân tích. 76 Hình 142 : Hình dạng và hộp thoại. 77 Hình 143 : Phân tích bề mặt.
78 Hình 144 : Chi tiết phân tích. 79 Hình 145 : Lựa chọn bề mặt phân tích. 79 Hình 146 : Kết quả phân tích bề mặt. 80 Hình 147 : Hộp thoại phân tích bề mặt.
81 Hình 148 : Kết quả phân tích. 81 Hình 149 : Kết quả phân tích. 82 Hình 150 : Hộp thoại Slope. 83 xiv do an Hình 151 : Kết quả phân tích.
83 Hình 152 : Sản phẩm thực tế. 84 Hình 153 : Các đƣờng cong cơ bản. 84 Hình 154 : Chỉnh sửa đƣờng cong cơ bản. 85 Hình 155 : Chỉnh sửa biên dạng đƣờng cong.
85 Hình 156 : Tạo 2 đƣờng cong chi tiết.