Quyết Định Về Hướng Dẫn Quy Trình Kỹ Thuật Chuyên Ngành Huyết Học và Truyền Máu

Chuyên khảo phân tích S 2017 qd byt cng hoa xa hi ch nghia, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo.

Trường đại học

Bộ Y Tế

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Tài liệu

2014

405
37
0

Phí lưu trữ

75 Point

Mục lục chi tiết

DANH SÁCH HƢỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH HUYẾT HỌC- TRUYỀN MÁU- MIỄN DỊCH- DI TRUYỀN- SINH HỌC PHÂN TỬ

1. Chƣơng I. Huyết học tế bào

1.1. Nhuộm hóa học tế bào

1.2. Tìm ấu trùng giun chỉ (phương pháp thủ công)

1.3. Tìm ký sinh trùng sốt rét (phương pháp thủ công)

1.4. Nhuộm hoá mô miễn dịch mảnh sinh thiết tuỷ xương

1.5. Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương (Phương pháp sợi Collagen Van Gieson)

1.6. Nhuộm sợi liên võng trong mô tuỷ xương (Phương pháp Gomori)

1.7. Xét nghiệm tế bào trong dịch não tuỷ (phương pháp thủ công)

1.8. Xét nghiệm tế bào trong các loại dịch (phương pháp thủ công)

1.9. Xét nghiệm tế bào nước tiểu (phương pháp thủ công)

1.10. Xét nghiệm tế bào nước tiểu (bằng máy tự động)

1.11. Đếm số lượng tiểu cầu bằng máy đếm tự động theo nguyên lý trở kháng và laser; quan sát độ tập trung tiểu cầu trên tiêu bản máu ngoại vi

1.12. Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ

1.13. Tìm mảnh vỡ hồng cầu

1.14. Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm tự động)

1.15. Xét nghiệm hồng cầu lưới (Bằng kỹ thuật nhuộm xanh sáng Cresyl)

1.16. Tìm tế bào Hargrave

1.17. Xử lý bệnh phẩm sinh thiết và chẩn đoán mô học

1.18. Chụp ảnh trên kính hiển vi kỹ thuật số và ghi đĩa

1.19. Chụp ảnh trên kính hiển vi kỹ thuật số

2. Chƣơng II. Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

2.1. Nghiệm pháp dây thắt (phương pháp tăng áp)

2.2. Phát hiện kháng đông đường ngoại sinh

2.3. Định lượng Fibrinogen (phương pháp gián tiếp) bằng máy bán tự động/tự

2.4. Định lượng yếu tố XII (phương pháp 1 thì)

2.5. Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (TGT:Thromboplastin Generation Test)

2.6. Định lượng ức chế yếu tố IX

2.7. Định lượng hoạt tính Plasminogen

2.8. Đo độ quánh máu/huyết tương

2.9. Phát hiện kháng đông đường chung

2.10. Xét nghiệm phát hiện giảm tiểu cầu do Heparin (Heparin induced Thrombocytopenia)

2.11. Định lượng kháng nguyên chất ức chế hoạt hóa Plasminogen 1 (PAI-1 antigen: Plasminogen activated inhibitor type 1 antigen)

3. Chƣơng III. Miễn dịch- Di truyền- Sinh học phân tử

3.1. Định lượng kháng thể kháng nDNA (anti-nDNA) bằng kỹ thuật miễn dịch gắn men (ELISA)

3.2. Định lượng kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật miễn dịch

3.3. Định tính kháng thể kháng dsDNA (bằng kỹ thuật ngưng kết latex)

3.4. Định tính kháng thể kháng nhân bằng kỹ thuật miễn dịch gắn men (ELISA)

3.5. Định lượng anti – β2 glycoprotein bằng kỹ thuật miễn dịch gắn men

3.6. Đếm tế bào gốc tạo máu CD34 bằng máy phân tích tế bào dòng chảy (Flow Cytometry)

3.7. Đọ chéo trong ghép bằng máy phân tích tế bào dòng chảy (Flow Cytometry)

3.8. Đếm tế bào lympho T-CD3, T-CD4, T-CD8 bằng kỹ thuật phân tích tế bào

3.9. Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu

3.10. Điện di huyết sắc tố trên máy điện di mao quản

3.11. Sức bền hồng cầu

3.12. Tiền mẫn cẩm bằng kỹ thuật miễn dịch gắn men (ELISA)

3.13. Xét nghiệm gen bằng kỹ thuật FISH

3.14. Nhuộm băng G nhiễm sắc thể

3.15. Công thức nhiễm sắc thể tuỷ

3.16. Công thức nhiễm sắc thể máu ngoại vi

3.17. Cấy hỗn hợp tế bào lympho

3.18. Phát hiện người mang gen Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)

3.19. Xét nghiệm FISH xác định nhiễm sắc thể X,Y

3.20. Xét nghiệm FISH xác định nhiễm sắc thể Ph1 (BCR/ABL)

3.21. Xét nghiệm FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4;11

3.22. Xét nghiệm FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1;19

3.23. Xét nghiệm FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8;21

3.24. Xét nghiệm FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15;17

3.25. Tách chiết DNA từ máu ngoại vi/máu cuống rốn

3.26. Tách chiết RNA từ máu ngoại vi/tủy xương

3.27. PCR chẩn đoán bệnh anpha thalassemia (05 đột biến)

3.28. Kỹ thuật Nested RT-PCR phát hiện gen lai BCR/ABL

3.29. Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR

3.30. Xét nghiệm phát hiện sự tồn tại của gen bệnh bằng kỹ thuật RT-PCR

3.31. Phát hiện gene JAK2 V617F bằng kỹ thuật AS- PCR

3.32. Xét nghiệm phát hiện đột biến gene bằng kỹ thuật Multiplex PCR ( phát hiện cùng lúc nhiều đột biến)

3.33. Định lượng virut Cytomegalo (CMV) băng kỹ thuật Real Time PCR

3.34. Phát hiện đảo đoạn intron 22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR.

4. Chƣơng IV. Xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu ở 22 C (kỹ thuật ống nghiệm)

4.1. Nghiệm pháp coombs trực tiếp (phương pháp ống nghiệm)

4.2. Nghiệm pháp coombs gián tiếp (phương pháp ống nghiệm)

4.3. Định nhóm máu hệ Rh D (yếu) (kỹ thuật ống nghiệm)

4.4. Xác định kháng nguyên C của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

4.5. Xác định kháng nguyên c của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

4.6. Xác định kháng nguyên E của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

4.7. Xác định kháng nguyên e của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)

4.8. Xác định kháng nguyên K của hệ KELL (kỹ thuật ống nghiệm)

4.9. Xác định kháng nguyên k của hệ KELL (kỹ thuật ống nghiệm)

4.10. Xác định kháng nguyên Jka của hệ kidd (kỹ thuật ống nghiệm)

4.11. Xác định kháng nguyên Jkb của hệ kidd (kỹ thuật ống nghiệm)

4.12. Xác định kháng nguyên S của hệ MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

4.13. Xác định kháng nguyên P1 của hệ P1PK (kỹ thuật ống nghiệm)

4.14. Xác định kháng nguyên Lea của hệ MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

4.15. Xác định kháng nguyên Leb của hệ MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

4.16. Xác định kháng nguyên Kpa của hệ KELL (kỹ thuật ống nghiệm)

4.17. Xác định kháng nguyên Kpb của hệ KELL (kỹ thuật ống nghiệm)

4.18. Xác định kháng nguyên M của hệ MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

4.19. Xác định kháng nguyên N của hệ MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

4.20. Xác định kháng nguyên Fya của hệ DUFFY (kỹ thuật ống nghiệm)

4.21. Xác định kháng nguyên Fyb của hệ DUFFY (kỹ thuật ống nghiệm)

4.22. Xác định kháng nguyên s của hệ MNS (kỹ thuật ống nghiệm)

4.23. Xác định kháng nguyên Lua của hệ Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)

4.24. Xác định kháng nguyên Lub của hệ Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)

4.25. Xác định kháng nguyên C của hệ Rh (phương pháp gelcard)

4.26. Xác định kháng nguyên c của hệ Rh (phương pháp gelcard)

4.27. Xác định kháng nguyên E của hệ Rh (phương pháp gelcard)

4.28. Xác định kháng nguyên e của hệ Rh (phương pháp gelcard)

4.29. Xác định kháng nguyên K của hệ KELL (phương pháp gelcard)

4.30. Xác định kháng nguyên k của hệ KELL (phương pháp gelcard)

4.31. Xác định kháng nguyên Kpa của hệ KELL (phương pháp gelcard)

4.32. Xác định kháng nguyên Kpb của hệ KELL (phương pháp gelcard)

4.33. Xác định kháng nguyên Fya của hệ DUFFY (phương pháp gelcard)

4.34. Xác định kháng nguyên Fyb của hệ DUFFY (phương pháp gelcard)

4.35. Xác định kháng nguyên Jka của hệ kidd (phương pháp gelcard)

4.36. Xác định kháng nguyên Jkb của hệ kidd (phương pháp gelcard)

4.37. Xác định kháng nguyên Lea của hệ LEWIS (phương pháp gelcard)

4.38. Xác định kháng nguyên Leb của hệ LEWIS (phương pháp gelcard)

4.39. Xác định kháng nguyên s của hệ MNS (phương pháp gelcard)

4.40. Xác định kháng nguyên S của hệ MNS (phương pháp gelcard)

4.41. Xác định kháng nguyên M của hệ MNS (phương pháp gelcard)

4.42. Xác định kháng nguyên N của hệ MNS (phương pháp gelcard)

4.43. Xác định kháng nguyên Lua của hệ Lutheran (phương pháp gelcard)

4.44. Xác định kháng nguyên Lub của hệ Lutheran (phương pháp gelcard)

4.45. Xác định kháng nguyên P1 của hệ P1PK (phương pháp gelcard)

4.46. Xác định kháng nguyên D từng phần (DVI) (phương pháp gelcard)

4.47. Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

4.48. Sàng lọc kháng thể bất thường (phương pháp gelcard)

4.49. Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

4.50. Định danh kháng thể bất thường (phương pháp gelcard)

4.51. Gan tế bào máu từ máu ngoại vi (Dành cho người hiến máu thành phần)

5. Chƣơng V. Công nghệ Tế bào gốc

5.1. Tuyển chọn người cho và huy động tế bào gốc

5.2. Thu nhận máu dây rốn

5.3. Thu nhận tế bào gốc từ máu ngoại vi sau huy động

5.4. Thu nhận tế bào lympho từ người hiến

5.5. Thu nhận tế bào gốc từ tủy xương

5.6. Phân lập tế bào gốc bằng túi lấy máu

5.7. Phân lập tế bào gốc từ máu dây rốn bằng phương pháp ly tâm có sử dụng

5.8. Phân lập tế bào gốc bằng ống ly tâm 50ml, không sử dụng hóa chất

5.9. Cô đặc và tinh sạch tế bào gốc bằng ống Res-Q60

5.10. Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm phân lớp theo tỷ trọng sử

5.11. Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống tự động SEPAX

5.12. Phân lập tế bào gốc máu dây rốn bằng hệ thống tự động AXP

5.13. Phân lập tế bào gốc từ dịch hút tủy xương bằng máy COMTEC

5.14. Phân lập tế bào gốc từ dịch hút tủy xương bằng máy HARVEST-TERUMO

5.15. Bảo quản đông lạnh tế bào gốc tạo máu bằng bình nitơ lỏng

5.16. Rã đông khối tế bào gốc đông lạnh

5.17. Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh Tryban

5.18. Nuôi cấy cụm tế bào gốc tạo máu

5.19. Vận chuyển tế bào gốc sau bảo quản

5.20. Định nhóm HLA độ phân giải cao bằng kỹ thuật SSO – Luminex

6. Chƣơng VI. Huyết học lâm sàng

6.1. Trao đổi huyết tương

6.2. Gạn bạch cầu điều trị

6.3. Gạn tiểu cầu điều trị

6.4. Truyền hóa chất đường tĩnh mạch

6.5. Truyền máu tại giường

6.6. Chọc tủy sống lấy dịch não tủy làm xét nghiệm

6.7. Chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy

6.8. Ghép tế bào gốc tạo máu tự thân

6.9. Ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Quy Trình Kỹ Thuật Huyết Học và Truyền Máu

Quy trình kỹ thuật huyết họctruyền máu là một phần quan trọng trong y học hiện đại. Nó bao gồm các phương pháp xét nghiệm và kỹ thuật cần thiết để chẩn đoán và điều trị các bệnh lý liên quan đến máu. Tài liệu hướng dẫn này được ban hành bởi Bộ Y tế nhằm đảm bảo các quy trình được thực hiện một cách chính xác và an toàn.

1.1. Định Nghĩa Quy Trình Huyết Học

Quy trình huyết học bao gồm các kỹ thuật xét nghiệm nhằm phân tích thành phần và chức năng của máu. Các xét nghiệm này giúp phát hiện sớm các bệnh lý như thiếu máu, rối loạn đông máu và các bệnh lý huyết học khác.

1.2. Vai Trò Của Truyền Máu Trong Y Học

Truyền máu là một phương pháp điều trị quan trọng, giúp cung cấp máu hoặc các thành phần của máu cho bệnh nhân. Điều này rất cần thiết trong các trường hợp mất máu do chấn thương, phẫu thuật hoặc bệnh lý.

II. Những Thách Thức Trong Quy Trình Huyết Học và Truyền Máu

Mặc dù quy trình huyết họctruyền máu đã được chuẩn hóa, nhưng vẫn tồn tại nhiều thách thức. Các vấn đề như an toàn truyền máu, sự tương thích giữa người cho và người nhận, và việc phát hiện các bệnh truyền nhiễm qua máu là những vấn đề cần được giải quyết.

2.1. An Toàn Trong Quy Trình Truyền Máu

An toàn truyền máu là một yếu tố quan trọng. Cần phải kiểm tra kỹ lưỡng nhóm máu và các kháng nguyên để tránh các phản ứng bất lợi cho bệnh nhân.

2.2. Phát Hiện Bệnh Truyền Nhiễm Qua Máu

Việc phát hiện các bệnh truyền nhiễm như HIV, viêm gan B và C là rất cần thiết trong quy trình xét nghiệm huyết học. Các kỹ thuật hiện đại như PCR giúp nâng cao độ chính xác trong việc phát hiện.

III. Phương Pháp Xét Nghiệm Huyết Học Hiện Đại

Các phương pháp xét nghiệm huyết học hiện đại bao gồm nhiều kỹ thuật tiên tiến. Những kỹ thuật này không chỉ giúp chẩn đoán chính xác mà còn hỗ trợ trong việc theo dõi tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.

3.1. Kỹ Thuật Nhuộm Hóa Học Tế Bào

Kỹ thuật nhuộm hóa học tế bào giúp xác định các thành phần trong tế bào máu. Phương pháp này rất hữu ích trong việc phân loại các loại tế bào và phát hiện các bất thường.

3.2. Xét Nghiệm Tế Bào Gốc

Xét nghiệm tế bào gốc là một phần quan trọng trong huyết học. Nó giúp xác định khả năng tạo máu và phát hiện các bệnh lý liên quan đến tế bào gốc.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Quy Trình Huyết Học

Quy trình huyết họctruyền máu không chỉ có giá trị trong chẩn đoán mà còn trong điều trị. Các ứng dụng thực tiễn của quy trình này đã giúp cứu sống nhiều bệnh nhân trong các tình huống khẩn cấp.

4.1. Cứu Sống Bệnh Nhân Trong Tình Huống Khẩn Cấp

Trong các trường hợp chấn thương nặng, việc truyền máu kịp thời có thể quyết định sự sống còn của bệnh nhân. Quy trình này cần được thực hiện nhanh chóng và chính xác.

4.2. Theo Dõi và Đánh Giá Tình Trạng Bệnh Nhân

Các xét nghiệm huyết học giúp theo dõi tình trạng sức khỏe của bệnh nhân sau khi điều trị. Điều này rất quan trọng để điều chỉnh phương pháp điều trị kịp thời.

V. Kết Luận Về Quy Trình Kỹ Thuật Huyết Học và Truyền Máu

Quy trình kỹ thuật huyết họctruyền máu là một phần không thể thiếu trong y học hiện đại. Việc tuân thủ các quy trình này không chỉ đảm bảo an toàn cho bệnh nhân mà còn nâng cao hiệu quả điều trị.

5.1. Tương Lai Của Quy Trình Huyết Học

Với sự phát triển của công nghệ, quy trình huyết học sẽ ngày càng được cải tiến. Các kỹ thuật mới sẽ giúp nâng cao độ chính xác và an toàn trong xét nghiệm và truyền máu.

5.2. Tầm Quan Trọng Của Đào Tạo Nhân Lực

Đào tạo nhân lực là yếu tố quan trọng để đảm bảo quy trình huyết họctruyền máu được thực hiện đúng cách. Cần có các chương trình đào tạo chuyên sâu cho các kỹ thuật viên và bác sĩ.

17/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ Y TẾ CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 2017 /QĐ-BYT Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2014 QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành tài liệu “Hƣớng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Huyết học-Truyền máu-Miễn dịch-Di truyền-Sinh học phân tử” BỘ TRƢỞNG BỘ Y TẾ Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2009; Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Xét Biên bản họp của Hội đồng nghiệm thu Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật chuyên ngành Huyết học- Truyền máu- Miễn dịch di truyền- Sinh học phân tử của Bộ Y tế; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Huyết học- Truyền máu- Miễn dịch di truyền- Sinh học phân tử”, gồm 147 quy trình kỹ thuật. Tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Huyết học- Truyền máu- Miễn dịch di truyền- Sinh học phân tử” ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Căn cứ vào tài liệu hướng dẫn này và điều kiện cụ thể của đơn vị, Giám đốc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành tài liệu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Huyết học- Truyền máu- Miễn dịch di truyền- Sinh học phân tử phù hợp để thực hiện tại đơn vị.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng và Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế, Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng Y tế các Bộ, Ngành và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƢỞNG - Như Điều 4; THỨ TRƢỞNG - Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c); - Các Thứ trưởng BYT; Đã ký - Bảo hiểm Xã hội Việt Nam (để phối hợp); - Cổng thông tin điện tử BYT; - Website Cục KCB; Nguyễn Thị Xuyên - Lưu VT, KCB. 1 BỘ Y TẾ CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do- Hạnh Phúc DANH SÁCH HƢỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH HUYẾT HỌC- TRUYỀN MÁU- MIỄN DỊCH- DI TRUYỀN- SINH HỌC PHÂN TỬ (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2017 /QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế) TÊN QUY TRÌNH KỸ THUẬT TT Chƣơng I.

Huyết học tế bào 1. Nhuộm hóa học tế bào 2. Tìm ấu trùng giun chỉ (phương pháp thủ công) 3. Tìm ký sinh trùng sốt rét (phương pháp thủ công) 4.

Nhuộm hoá mô miễn dịch mảnh sinh thiết tuỷ xương 5. Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương (Phương pháp sợi Collagen Van Gieson) 6. Nhuộm sợi liên võng trong mô tuỷ xương (Phương pháp Gomori) 7. Xét nghiệm tế bào trong dịch não tuỷ (phương pháp thủ công) 8.

Xét nghiệm tế bào trong các loại dịch (phương pháp thủ công) 9. Xét nghiệm tế bào nước tiểu (phương pháp thủ công) 10. Xét nghiệm tế bào nước tiểu (bằng máy tự động) Đếm số lượng tiểu cầu bằng máy đếm tự động theo nguyên lý trở kháng và 11. laser; quan sát độ tập trung tiểu cầu trên tiêu bản máu ngoại vi 12.

Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ 13. Tìm mảnh vỡ hồng cầu 14.Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm tự động) 15.Xét nghiệm hồng cầu lưới (Bằng kỹ thuật nhuộm xanh sáng Cresyl) 16.Tìm tế bào Hargrave 17.Xử lý bệnh phẩm sinh thiết và chẩn đoán mô học 18.Chụp ảnh trên kính hiển vi kỹ thuật số và ghi đĩa 19.Chụp ảnh trên kính hiển vi kỹ thuật số Chƣơng II. Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 21. Nghiệm pháp dây thắt (phương pháp tăng áp) 22.

Phát hiện kháng đông đường ngoại sinh 2 Định lượng Fibrinogen (phương pháp gián tiếp) bằng máy bán tự động/tự 23. Định lượng yếu tố XII (phương pháp 1 thì) 25. Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (TGT:Thromboplastin Generation Test) 26. Định lượng ức chế yếu tố IX 27.

Định lượng hoạt tính Plasminogen 28. Đo độ quánh máu/huyết tương 29. Phát hiện kháng đông đường chung Xét nghiệm phát hiện giảm tiểu cầu do Heparin (Heparin induced 30. Thrombocytopenia) Định lượng kháng nguyên chất ức chế hoạt hóa Plasminogen 1 (PAI-1 31.

antigen: Plasminogen activated inhibitor type 1 antigen) Chƣơng III. Miễn dịch- Di truyền- Sinh học phân tử Định lượng kháng thể kháng nDNA (anti-nDNA) bằng kỹ thuật miễn dịch 32. gắn men (ELISA) Định lượng kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật miễn dịch 33. Định tính kháng thể kháng dsDNA (bằng kỹ thuật ngưng kết latex) 35.

Định tính kháng thể kháng nhân bằng kỹ thuật miễn dịch gắn men (ELISA) Định lượng anti – β2 glycoprotein bằng kỹ thuật miễn dịch gắn men 36. Đếm tế bào gốc tạo máu CD34 bằng máy phân tích tế bào dòng chảy (Flow Cytometry) 38. Đọ chéo trong ghép bằng máy phân tích tế bào dòng chảy (Flow Cytometry) Đếm tế bào lympho T-CD3, T-CD4, T-CD8 bằng kỹ thuật phân tích tế bào 39. Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu 41.

Điện di huyết sắc tố trên máy điện di mao quản 42. Sức bền hồng cầu 43. Tiền mẫn cẩm bằng kỹ thuật miễn dịch gắn men (ELISA) 44. Xét nghiệm gen bằng kỹ thuật FISH 45.

Nhuộm băng G nhiễm sắc thể 46. Công thức nhiễm sắc thể tuỷ 47. Công thức nhiễm sắc thể máu ngoại vi 48. Cấy hỗn hợp tế bào lympho 49.

Phát hiện người mang gen Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) 50. Xét nghiệm FISH xác định nhiễm sắc thể X,Y 51. Xét nghiệm FISH xác định nhiễm sắc thể Ph1 (BCR/ABL) 52. Xét nghiệm FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4;11 53.

Xét nghiệm FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1;19 54. Xét nghiệm FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8;21 3 55.Xét nghiệm FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15;17 56.Tách chiết DNA từ máu ngoại vi/máu cuống rốn 57.Tách chiết RNA từ máu ngoại vi/tủy xương 58.PCR chẩn đoán bệnh anpha thalassemia (05 đột biến) 59.Kỹ thuật Nested RT-PCR phát hiện gen lai BCR/ABL 60.Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR 61.Xét nghiệm phát hiện sự tồn tại của gen bệnh bằng kỹ thuật RT-PCR 62.Phát hiện gene JAK2 V617F bằng kỹ thuật AS- PCR Xét nghiệm phát hiện đột biến gene bằng kỹ thuật Multiplex PCR ( phát 63. hiện cùng lúc nhiều đột biến) 64. Định lượng virut Cytomegalo (CMV) băng kỹ thuật Real Time PCR Phát hiện đảo đoạn intron 22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ 65.

thuật longrange PCR. Chƣơng IV. Xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu ở 22 C (kỹ thuật ống nghiệm) 67. Nghiệm pháp coombs trực tiếp (phương pháp ống nghiệm) 68.

Nghiệm pháp coombs gián tiếp (phương pháp ống nghiệm) 69. Định nhóm máu hệ Rh D (yếu) (kỹ thuật ống nghiệm) 70. Xác định kháng nguyên C của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) 71. Xác định kháng nguyên c của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) 72.

Xác định kháng nguyên E của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) 73. Xác định kháng nguyên e của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) 74. Xác định kháng nguyên K của hệ KELL (kỹ thuật ống nghiệm) 75. Xác định kháng nguyên k của hệ KELL (kỹ thuật ống nghiệm) 76.

Xác định kháng nguyên Jka của hệ kidd (kỹ thuật ống nghiệm) 77. Xác định kháng nguyên Jkb của hệ kidd (kỹ thuật ống nghiệm) 78. Xác định kháng nguyên S của hệ MNS (kỹ thuật ống nghiệm) 79. Xác định kháng nguyên P1 của hệ P1PK (kỹ thuật ống nghiệm) 80.

Xác định kháng nguyên Lea của hệ MNS (kỹ thuật ống nghiệm) 81. Xác định kháng nguyên Leb của hệ MNS (kỹ thuật ống nghiệm) 82. Xác định kháng nguyên Kpa của hệ KELL (kỹ thuật ống nghiệm) 83. Xác định kháng nguyên Kpb của hệ KELL (kỹ thuật ống nghiệm) 84.

Xác định kháng nguyên M của hệ MNS (kỹ thuật ống nghiệm) 85. Xác định kháng nguyên N của hệ MNS (kỹ thuật ống nghiệm) 86. Xác định kháng nguyên Fya của hệ DUFFY (kỹ thuật ống nghiệm) 87. Xác định kháng nguyên Fyb của hệ DUFFY (kỹ thuật ống nghiệm) 88.

Xác định kháng nguyên s của hệ MNS (kỹ thuật ống nghiệm) 89. Xác định kháng nguyên Lua của hệ Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) 90. Xác định kháng nguyên Lub của hệ Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) 91. Xác định kháng nguyên C của hệ Rh (phương pháp gelcard) 92.

Xác định kháng nguyên c của hệ Rh (phương pháp gelcard) 4 93. Xác định kháng nguyên E của hệ Rh (phương pháp gelcard) 94. Xác định kháng nguyên e của hệ Rh (phương pháp gelcard) 95. Xác định kháng nguyên K của hệ KELL (phương pháp gelcard) 96.

Xác định kháng nguyên k của hệ KELL (phương pháp gelcard) 97. Xác định kháng nguyên Kpa của hệ KELL (phương pháp gelcard) 98. Xác định kháng nguyên Kpb của hệ KELL (phương pháp gelcard) 99. Xác định kháng nguyên Fya của hệ DUFFY (phương pháp gelcard) 100.

Xác định kháng nguyên Fyb của hệ DUFFY (phương pháp gelcard) 101. Xác định kháng nguyên Jka của hệ kidd (phương pháp gelcard) 102. Xác định kháng nguyên Jkb của hệ kidd (phương pháp gelcard) 103. Xác định kháng nguyên Lea của hệ LEWIS (phương pháp gelcard) 104.

Xác định kháng nguyên Leb của hệ LEWIS (phương pháp gelcard) 105. Xác định kháng nguyên s của hệ MNS (phương pháp gelcard) 106. Xác định kháng nguyên S của hệ MNS (phương pháp gelcard) 107. Xác định kháng nguyên M của hệ MNS (phương pháp gelcard) 108.

Xác định kháng nguyên N của hệ MNS (phương pháp gelcard) 109. Xác định kháng nguyên Lua của hệ Lutheran (phương pháp gelcard) 110. Xác định kháng nguyên Lub của hệ Lutheran (phương pháp gelcard) 111. Xác định kháng nguyên P1 của hệ P1PK (phương pháp gelcard) 112.

Xác định kháng nguyên D từng phần (DVI) (phương pháp gelcard) 113. Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 114. Sàng lọc kháng thể bất thường (phương pháp gelcard) 115. Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 116.

Định danh kháng thể bất thường (phương pháp gelcard) 117. Gan tế bào máu từ máu ngoại vi (Dành cho người hiến máu thành phần) Chƣơng V. Công nghệ Tế bào gốc 118. Tuyển chọn người cho và huy động tế bào gốc 119.

Thu nhận máu dây rốn 120. Thu nhận tế bào gốc từ máu ngoại vi sau huy động 121. Thu nhận tế bào lympho từ người hiến 122. Thu nhận tế bào gốc từ tủy xương 123.

Phân lập tế bào gốc bằng túi lấy máu Phân lập tế bào gốc từ máu dây rốn bằng phương pháp ly tâm có sử dụng 124. Phân lập tế bào gốc bằng ống ly tâm 50ml, không sử dụng hóa chất 126. Cô đặc và tinh sạch tế bào gốc bằng ống Res-Q60 Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm phân lớp theo tỷ trọng sử 127.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ