CUNG THẾ ANH~ NGUYỄN HUY ĐOAN (đồng Chú biên) NGUYỄN CAO CƯỜNG - TRẤN MẠNH CƯỜNG DOÃN MINH CƯỜNG - TRẦN PHƯƠNG DUNG L. ii SĨ ĐỨC QUANG- LƯU BÁ THẮNG - ĐẶNG HÙNG THẮNG. NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM CUNG THẾ ANH - NGUYỄN HUY ĐOAN (đồng Chủ biên) NGUYEN CAO CƯỜNG ~ TRẤN MẠNH CƯỜNG DOAN MINH CƯỜNG — TRAN PHƯƠNG DUNG SĨ ĐỨC QUANG — LUU BA THANG — BANG HUNG THANG TAP HAI NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM NOI DUNG CHUONG VI. PHAN THU'C DAI SO 3 84 Bài 21.
Phân thức đại số 3 84 Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số 5 84 Bài 23. Phép cộng và phép trừ phân thức đại số 8 86 Bài 24. Phép nhân và phép chia phân thức đại số 11 89 6n tap chuong VI 14 90 CHUONG VII.
PHU'ONG TRINH BAC NHAT 16 3 VÀ HÀM SÓ BẬC NHÁT Bài 25. Phương trình bậc nhất một ân 16 93 Bài 28. Giải bài toán bằng cách lập phương trình 20 94 Bài 27. Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số 26) 95 Bài 28.
Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất 28 96 Bài 29. Hệ số góc của đường thẳng 32 99 Ôn tập chương VII 35 100 CHUONG VIII. MO DAU VỀ TÍNH XÁC SUÁT 38 103 CUA BIEN CO Bài 30. Kết quả có thê và kết quả thuận lợi 38 103 Bài 31.
Cách tính xác suất của biên cố bằng tỉ số 40 103 Bài 32. Múi liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng a 188 Ôn tập chương VIII 48 107 CHUONGKX. TAM GIAC DONG DANG 50 110 Bài 33. Hai tam giác đồng dạng 50 110 Bài 34.
Ba trường hợp đông dạng của hai tam giác 53 111 Bài 35. Định lí Pythagore và ứng dụng 58 117 Bài 36. Các trường hợp đông dạng của hai tam giác vuông ST 120 Bai 37. Hinh dang dang 65 124 Ôn tập chương IX 68 125 CHƯƠNG X.
MỘT SÓ HÌNH KHÓI TRONG THỰC TIẾN 70 129 Bài 38. Hình chóp tam giác đều 70 129 Bài 39. Hình chóp tứ giác đều 74 131 Ôn tập chương X 78 132 BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI NĂM 81 133 2 } KIẾN THỨC CẨN NHỚ 1. Phân thức đại số (hay phân thức) là những biểu thức có dạng s: với A, B là hai đa thức và 8 khác 0.
Trong phân thức 4. ta gọi A là tử thức (hay tử), B là mẫu thức (hay mẫu). Mỗi đa thức đều được coi là phân thức với mẫu số bằng 1. Ta nói hai phân thức BD bang nhau va viét la BD néu AD=BC.
Muén tinh giá trị của một phân thức tại một giá trị đã cho của biến ta thay giá trị đã cho của biến vào phân thức đó rồi tính giá trị biểu thức số nhận được. Điều kiện xác định của phân thức 5 la Bz0. oO KĨ NĂNG GIẢI TOÁN Trong thực hành, các em cần thành thạo các kĩ năng sau: — Nhận biết được phân thức đại số. — Nhận biết được tử thức, mẫu thức của một phân thức đã cho.
Viết được phân thức với tử thức và mẫu thức đã cho. ~ Giải thích được vì sao hai phân thức đã cho bằng nhau. — Viết được điều kiện xác định của một phân thức đã cho. — Tỉnh được giá trị của phân thức đã cho tại những giá trị đã cho của biến.
Do đó X42 _=(42/041) x-1 xe-4 (EG) cho phan tức P2428. a) Viết điều kiện xác định của phân thức P. b) Tinh giá trị của P tại x =5. c) Tìm tập hợp các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên.
a) Điều kiện xác định của phân thức là x z0. b) Thay x=5 vào biểu thức P, ta được: P=242-26. Giá trị của P tại x =5 là 2,6. c) Pa2+8 suy ra Š=P-2.
Néu xPeZ thi Š=P-2c7, suy ra x là một ước số nguyên của 3. Thử lại thấy đúng. @ BÀI TẬP Viết phân thức với tử và mẫu lần lượt là a) 2x-1va x+4 b) x°-x va -2; c)3va 2x+5. Viết điều kiện xác định của các phân thức sau: 2x+1 x”+1 2x? +4 —: b)—: ; 8) xˆ—1 ) x41 9 3x—1 6.
Viết phân thức có tử thức là 2x?- 1 và mẫu thức là 2x +1. Viết điều kiện xác định của phân thức nhận được. Tính giá trị của phân thức đó tại x=-3. Giải thích vì sao hai phân thức sau bằng nhau: + 1 x-1 = 6.
Tim tập hợp các giá trị nguyên của x sao cho P(x)==— có giá trị là + số nguyên. “fi } KIẾN THỨC CẨN NHỚ 1. Tính chất cơ bản của phân thức — Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho: A_AC (C là đa thức khác đa thức 0). 5 BC — Nếu tử và mẫu của một phân thức có nhân tử chung thì khi chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung đó ta được một phân thức bằng phân thức đã cho: A_AS ‘e1a mot nhân tử chung).
Quy tắc đổi dau Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho: A oe B -B. Rút gọn một phân thức là biến đổi phân thức đó thành một phân thức mới bằng nó nhưng đơn giản hơn. Quy đồng mẫu thức hai hay nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng các phân thức đã cho. Ø KĨ NĂNG GIẢI TOÁN Trong thực hành, các em cần thành thạo các kĩ năng sau: — Mô tả được các tính chất cơ bản của phân thức đại số.
— Biết rút gọn phân thức bằng cách chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. — Biết cách tìm mẫu thức chung của hai hay nhiều phân thức đã cho. — Biết cách quy đồng mẫu thức của hai hay nhiều phân thức với mẫu thức chung đã chọn. N: CÔ Rút gọn phân nức pS x?+x Giải Ta có: xÌ+xX? +x+1=(X)+x?)+(x+1)=x?(x+1)+(x+1)=(x + ®(x? +1) và (408 +1) x?+1 x°+x=x(x+1).
Do đó P= xX+) x CÔ Qụy đồng mẫu thức hai phân thức a va —2 + Giai Ta có x”+xX=x(X+1); x°—x=x(x-!). Mẫu thức chung ( (MTC)= x(x—1)(x +1) =x”—X. Deel a Wy a—2 +- 2| ax KOK” OK Pox (CEN® ouy dng mau thire ba phan thire: — ` pee gà. -2X X-4xrt4 x Giai Ta có: x?~2x =X(x—2); x~4x+4=(x—2Ÿ”.
1_ (9Ÿ Do đó 2 ao) 2 oe Se z Và 7= 2 mỹ x-2x x?(x-2Ÿ XÃ-4X+4. xˆ(x-2) xX x'(x-2) oO BAI TAP —†1 6. Dùng tinh chất cơ bản của phân thức, chứng minh = =X)+x?+x+1. Sử dụng tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu, viết phân thức Bry y thành một phân thức có mẫu là -y” rồi tìm đa thức 8 trong 3 „.
24X?y? B đ lắng thi thức By oy =—. Rút gọn phân thức X—~— rồi tìm đa thứcA trong đẳng thức -—”—=-*. Rút gọn phân thức y)+3y2+3yV+1` 6. Rút gọn rồi tính giá trị của các phân thức sau: _(2x?+2x)(2-x) ¬ )P= nan ROS: X)—X?V+XY?.
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: 25 „„fl4€ a) —và nã 14xˆy 21xy 4x-4 Nà x-3 b) 2x(X43) 3x(x +4) 6. Tìm mẫu thức chung của ba phân thức sau: 1._x*x và -1 x'—x`1-x? x exe Quy đồng mẫu thức ba phân thức đã cho với mẫu thức chung tìm được. Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: _1, Ta 1, a) xy yz 2x’ 1. Cho x,y,z thoả mãn x+y+zZ=0 va x #0, y zz.
Hãy rút gọn phân thức } KIẾN THỨC CẨN NHỚ 1. Cộng hai phân thức cùng mẫu: Cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức: AB A+ 8 uM M 2. Công hai phân thức không cùng mẫu: Quy đồng mẫu thức rồi cộng hai phân thức cùng mẫu nhận được: A 48 _AN+BM TÔ N MN 3. Trừ hai phân thức cùng mẫu: Trừ các tử thức và giữ nguyên mẫu thức: A B A-B MM M- 4.
Trừ hai phân thức không cùng mẫu: Quy đồng mẫu thức rồi trừ hai phân thức cùng mẫu nhận được: A B_AN- BM MN MN 5. Cộng, trừ nhiều phân thức: Ta có thể đổi chỗ các số hạng (kèm theo dấu); nhóm (kết hợp) các số hạng một cách tuỳ ý. Quy tắc dấu ngoặc: Nếu trước dấu ngoặc có dấu “+” thì khi bỏ dấu ngoặc ta giữ nguyên các số hạng. Nếu trước dấu ngoặc có dấu “~” thì khi bỏ dấu ngoặc †a đồi dấu các số hạng.
Ø KĨ NĂNG GIẢI TOÁN Trong thực hành, các em cần thành thạo các kĩ năng sau: — Thực hiện được các phép cộng, trừ hai phân thức. — Thực hiện được các phép cộng, trừ nhiều phân thức bằng cách sử dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng phân thức. — Sử dụng linh hoạt quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc hoặc đưa một số hạng vào trong dấu ngoặc) khi rut gọn những biểu thức gồm nhiều phép cộng, trừ phân thức và có dấu ngoặc. I mo Thực hiện các phép tính sau: mổ x+1 2 x-1 b) x-1 8-2x+1 Giải.
a) ,_2 BÓC ni dễ, x+1 x-1 (x+?(x-1) x?-1 5 2_ 5-2(X-T) -2x+7 tel ye ye T° , :Ä. 4 3 38—x me Rút gọn biêu thức A = Reo RT 4-21 4 3 4(x-7)-3(x+3)- 287 Giải.lãi TAT SỐ CA XCT EOE SU), (XI3X-T) KH NT X -4x-2I x-37 + 38-x_x-37+38-X_ 1 WHR hte (X sáxY-21 0Ý 4x Đ{ 6. Tính các giống sau: a BE =2 # 2%. Tính các hiệu sau: 2⁄?2—1 (x-1(x+1), 1 13 a - b) oS ) x? ~3x xˆ.
Tính: of a os Sa_ 32 b) Ye — xy xy’ 2x-xy yˆ-2xy 6. Tính các tổng sau: 5 H 11, x? +2x 2x 1 8) to + b) ss ee 6xÝy 12xyˆ 18xy Xi+T1 X-Xx+1 x+1 4 6. a) Rút gọn biểu thức P= Ft 4X44, b) Tinh gia tri cua P tai x =-99. a) RutRút gon bidu:Ä thc @=- 18 189 oS 3 x gọn biêu thức € (x-3)(x-9) x”-6x+9 x”-Ð9 b) Tính giá trị của Q tại x = 103.
a) Chứng minh rang néu a, b, c#0,a+b+c=0 ¬ thi ap bo cam b) Chứng minh rằng nếu x z ÿ, y#z, z# x thì —— eg (X-Y¥=2) (y-z)-X) (Z-X)(x=y) 6. Cho biểu thức F{ ha Chứng minh rằng khi x, y thay đổi luôn thoả mãn điều kiện 3ÿ - x=6 thì P có giá trị không đổi. Cho biểu thức Bema 0s | (xz3,xz1xz-1). 2x-6 a) Rut gon phan thức —————————.
) gon Pp X2 v( b) Chứng tỏ rằng có thẻ viết P=a+ S trong đó a, b là những hằng số. c) Tìm tập hợp các giá trị nguyên của x để P có giá trị là số nguyên.24, a) Rut gọn biêu thức P=————-————-—— (x>z0,x>z†). pRutge a1 PRK eax | ) b) Chứng tỏ rằng chỉ có một giá tị nguyên của x để cũng nhận giátrị nguyên. Một tàu chở hàng đi từ cảng A đến cảng B cách nhau 900 km với vận tốc không đổi là x (km/h).