LỜI CAM ĐOAN Tên tôi là: Nguyễn Thị Khánh Thảo — Mã số học viên: 1581520320008 Lớp: 23KTMTII Chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường Mã số: 60 52 03 20 Khóa học: 23 dot 1 Tôi xin cam đoan quyền luận văn được chính tôi thực hiện dưới sự hướng dẫn của TS. Nguyễn Hoài Nam với đề tài nghiên cứu trong luận văn “Thiết kế hệ thống xử lý nước mưa chảy tràn và bụi nhằm cải thiện môi trường nước và không khí tại Cảng PTSC Thanh Hóa”. Đây là dé tài nghiên cứu mới, không trùng lặp với các đê tài luận văn nào trước đây, do đó không có sự sao chép của bât kì luận văn nào. Nội dung của luận văn được thê hiện theo đúng quy định, các nguôn tài liệu, tư liệu nghiên cứu và sử dụng trong luận văn đêu được trích dân nguôn.
Nêu xảy ra van đê gì với nôi dung luận văn nay, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định. NGƯỜI VIET CAM DOAN Nguyễn Thị Khánh Thảo LỜI CẢM ON Để hoàn thành tốt bài luận văn này, tôi đã nhận được rất nhiều sự động viên, giúp đỡ của các cá nhân và tập thể, “rước tiên tôi in được gửi lời biết ơn chân thành nhất tới TS, Nguyễn Hoài Nam công tác tại Khoa Môi trường ~ Trường Dai Học Thủy Lợi đã hướng dẫn, động viên và tạo t nhất cho ôi được nghiên cấu thực hiện luận văn. Qua đây, tôi cũng xin gửi lời cảm ơn tới các anh, các chi đang công tc tại Công ty Cổ phần Cùng Dịch it khi PTSC Thanh Hóa đã nhiệt nh giúp đỡ, tạo điều kiện cho tôi tiến hành khảo sắt, tư vấn thiết ải tạo một số công inh của khu vực Cảng. Tôi xin chân thành cảm on các thay cô tong bộ môn Kỹ thuật Môi trường nói riêng và các thiy cô trong Khoa Môi trường trường Đại học Thủy Lợi nói chung đã tạo mọi điều kiện học tập, công ác tốt nhất giúp tôi hoàn thành quá trình học tập và thực hiện luận văn của mình.
Tôi xin gi ời biết ơn ti ban ãnh đạo trường Đại học Thủy lợi đã uôn tạo điều kiện tỐt cho tôi học tập và phát tiễn. Và cuỗi cùng, ôi cũng xin gửi lời cảm ơn đến bạn bề, người thân, những người đã luôn sit cánh cùng tối, chin sé và động viên ôi không ngừng nỗ lực vươn lên trong họ tập cũng như trong cuộc sing Một lần nữa tôi xin chân thành cảm ơn! Hà Nội ngày thing nam 2016 Người thực hiện Nguyễn Thị Khánh Thảo iil LỠI CAM ĐOAN LỜI CẢM ƠN a MO DAU ssrsnennanenneneanennanenneneanennanennansanannanennansananmanennanennanneel 1 1 2. cứu Mục iêu nghiên 2 3. Đốitượng và phạm vi nghiên cứu 2 4.
Phương pháp nghiễn cứu. 2 CHUONG 1: TONG QUAN.1 Tổng quan về Cảng biển Việt Nam.1 Định nghia, vai trò va chức năng của Cảng biển 3 1.2 Hệ thống cảng biển Việt Nam 4 1.3 Thực trang môi trường tại các Cảng biển ở Việt Nam 5 12 Giới thiệu cảng PTSC Thanh Hóa và các hoại động 6 1.221 Giới thiệu chúng 6 1.2 Điều kiện tự nhiên.3 Điều kiện kinh tế - xã hội [6] 10 1.4 Thực trạng hoạt động sản xuất và môi trường tại Cảng PTSC Thanh Hóa.3 Tổng quan về bụi 18 1.1 Bui và ính chất của bụi 18 1.2 Tác động của bụi đến môi trường va sức khỏe con người.3 Phát tán bụi và các phương pháp xử lý bụi.4 Các phương pháp xử lý nước có him lượng cặn lơ ng cao 29 1.1 Cận lơ hing trong nước 29 1.2 Xử lý nước bằng phương pháp cơ học và hóa học 31 CHUONG 2: HIỆN TRẠNG MOI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ VÀ MÔI TRƯỜNG NƯỚC.1 Các thành phần ảnh hưởng đến môi trường không khí và nước mưa chảy tràn 37 2.2 Phương pháp phân tích 9 2.1 Môi trường không khí 39 2.2 Nước mưa chy tràn “ 2.3 Dinh giá hiện trạng chit lượng môi trường nước mưa si 2.1 Kết qua phân tích chất lượng không khí sỉ 2.2 Kết quả phân tích chất lượng nước mưa chấy tràn 34 CHUONG 3: THIẾT KE HE THONG XỬ LÝ BỤI VÀ NƯỚC MƯA CHAY TRÀN.1 Tính toán hệ thống phun sương chống bụi 37 3.2 Tính tin thiết kế hệ thông xử lý nước mưa chảy tràn.21 Lựa chọn sơ đồ công nghệ xử lý 66 3.2 Bề tách dầu mỡ.3 Tính toán bể rộn ~ keo tụ hóa chất 70 3.24 Bổ tạo bông T7 3.25 Tính toán bể ling tiếp xúc ngang 16 3.6 Bé lọc nhanh trong lực.8 BE chứa nước sọ 3.3 Bồ tr các công trình s 3.1 Quy hoạch mặt bằng.32 Bổ trí cao độ công trình: s 344 Bộ bản vẽ thiết kế 94 'CHƯƠNG 4: KHÁI TOÁN KINH TẾ.2 Xây dựng KET LUẬN PHY LỤC Phụ lục 1: Quyt Phụ lục 2: Quy trình lấy mẫu khí SO, Phụ lục 3: Kắt quả phân tích EDX mẫu clinker Phụ lục 4: Két qua phân tích EDX mẫu than cám 120 Phụ lục 5: Phiểu kết quả phân tích mẫu khí tại cảng PTSC Thanh Hóa. 123 Phụ lục 6: Kết quả giám sắt môi trường Cảng PTSC Thanh Hóa ir năm 2014 — 2016 126 Phụ lục 7: Chuẩn bị hóa chất và tính toán chuẩn độ. 133 DANH MỤC HÌNH Hình 1.1 Vị trí Cảng PTSC Thanh Hóa, 6 Hình 1.2 Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm (°C) [4] 8 Mình 1.3 Độ am trung bình các thắng trong năm (%) [4] 8 inh 1.4 Tổng lượng mưa tháng trong các năm (mm) [4] 9 "Hình 1.5 Sơ đồ tổ chức và bộ máy quản lý của Công ty PTSC Thanh Hóa "2 Hình 1.6 Sơ đồ quy trình vận hành căng [13] 1B Hình 1.7 Số lượng tau qua cảng PTSC Thanh Hóa từ năm 2005 đến 2010.8 Số lượng hàng hóa qua cảng PTSC Thanh Hóa từ năm 2005 đến 2010 (tin, i Tình 1.9 Năng suất xếp dỡ hàng hóa bình quân năm 2013.
0 Khối lượng clinker va than cầm bốc đỡ qua Căng, 15 Hình 1.11 Quá trình bốc dỡ clinker trong cảng PTSC Thanh Hóa. 2 Budng lắng bụi |9].13 Thiết bị xyelon 23 Hình 1.14 Thiết bj rửa khí.15 Sự đính kết giữa bụi với kích thước hạt nước [10] 28 Hình 1.16 Phân loại kích thước hạt phun.17 Cấu tạo bé lắng ngang 32 Hình 1.18 Cấu tạo bể lọc nhanh trọng lực 1 lớp vat liu lọc 34 Hình 2.1 Phé các nguyên tổ trong clinker, 38 Hình 2.2 Phổ các nguyên tổ trong than cấm.3 Các điểm lấy mẫu không khí va bụi.4 Các hình ảnh lấy mẫu không khí 4 Hình 2.5 Các dung dịch đã điều chế.6 Chuẩn bj mẫu và mẫu trắng.7 Chuẩn độ mẫu COD.8 Kết quả sau chuẩn độ.9 Quá trình chuẳn độ độ cứng a Hình 2.10 Kết thúc chuẩn độ.11 Xác định Clorua bằng phương phấp Moth 48 Hình 2.12 Do nông độ nhôm trong nước bằng máy đo quang 49 Hình 2.13 Đo him lượng sắt bằng máy đo quang si 2.14 Nẵng độ chit ô nhiễm tại ần đo L si Hình 2.15 Nồng độ chất ô nhiễm tại lần do 2 32 ih 2.16 Nang độ chất 6 nhiễm tại lẫn đo 3 Hình 3.1 Hệ thông phun sương đập bụi di động Hình 3.2 Sơ đổ thống giản phun mưa Hình 3.3 Sơ đồ đây chuyển công nghệ tram xử lý nước mưa DANH MỤC BẰNG Bảng 1.1 Thành phần khoáng trong clinker Bảng 1.2 Khả năng keo ty tương đối của các chất điện phân.1 Phin tram khối lượng các nguyên tổ ong mẫu clinker.2 Phin trăm khối lượng các nguyên tổ trong mẫu clinker ” Bang 2.3 Phương pháp đo các chi tiêu mau không khí. 4 Bang 24 Kết qua giám sit môi trường Cảng PTSC Thanh Hóa 33 Bảng 25 Kết qua phân tích nước mẫu Bảng 3.1 So sinh 2 hệ thông Bang 3.2 Chỉ phi lắp đặt hệ thống giản phun sương dập bụi cỗ định Bang 3.3 Hệ số dong chảy theo đặc điểm mặt phủ.4 Thông sé giá tị chất lượng nước đầu vào hệ thing xử lý Bảng 3.5 Tổng hợp các thông số tính toán bỂ keo tự Bảng 36 Tổng hợp các thông sổ tính toán bỂ tạo bông Bảng 3.7 Kích thước bể lắng ngang, Bảng 3.8 Thông số thiết kế bể lọc nhanh Bing 3.9 Cao trình đầy các công trình trong trạm xử lý Bảng 4.1 Khái toán thết bị máy móc Bang 4.2 Khái toán phần xây dựng các hạng mục công trình. vil DANH MỤC CHỮ VIẾT TAT DWT Deadweight tonnage (don vị đo năng lục vận ti an toàn cũa tàu thấy) HĐND | Hội đồng nhân dân.
PTSC PetroVietNam Technical Services Corporation SXKD Sn xuất kính doanh TTCN-XD_ | Trung tâm công nghiệp ~ xây dựng. ix MỞ DAU 1. Tínhcấpthiết của 48 ti “Càng với sự phát triển công nghiệp hóa. hiện đại hóa đắt nước, nhủ cầu vận chuyỂn.
trao đối, giao thương hàng hóa bằng đường thủy qua các cảng biển lớn đang phát triển. rit mạnh mẽ. Trong đó, Củng nước sâu Nghỉ Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hóa là một trong những cảng quốc tế của Việt Nam có công suất xếp đỡ hing hóa lớn và nhi địch vụ kết hop. Tại đây, Công ty PTSC Thanh Hóa là đơn vị thực hiện các dịch vụ bốc đỡ hàng hóa cho các thu gdm các mặt hing như than, clinker, hing dim gỗ, hàng thiết bị,.
Hiện tại khu vực Cảng PTSC Thanh Hóa có điện tích 99466 mỶ, trên đó bố trí xây dựng các kho, bến, bãi chứa hàng, bãi dự tr, sân đổ xe. để phục vụ làm hàng cho 2 bến tàu “rên khu vực bến Cảng, người điều khiển sử dụng cẩn lớn bốc hàng đưa lên độ cao nhất định và cho nha gầu ngoạm đẻ hàng rơi vào khoan thực hiện ở ngoài rời, không gian hở mà không có biện pháp hỗ trợ che chắn. Mặt khác đổi với hàng hóa là vật liệu rời nên bụi phát sinh nhiều phân tán vào khu vực 'Cảng. Đặc biệt, than cám và clinker là loại vật liệu gây phát sinh bụi cao với kích cỡ.
hạt bụi ắt bé từ 0.1um đến 05 mm nên việc kiểm soát bụi phát tín vào khu vực cảng là rit khó, Bui này có nguy cơ gây ra các bệnh về đường hô hip, viêm phổi, bụi phối và một số bệnh về da, Ngoài ra, bụi cũng làm ảnh hưởng đến hiệu quả công vi người lao động. đời sống sinh hoạt cia cán bộ công nhân viên trong Cảng và ó nguy sơ gây hư hong một số dung cụ máy móc thết bị Khi mưa xuống, nước mưa chay trần cuốn theo các chất trên khu vục mà nó chảy trim qua, các hạt bụi sa lắng ướt và cũng bị cuốn theo nước mưa này xuống hệ thống thụ gom nước mưa vào bể chứa. Nếu không có biện pháp thu gom và xứ lý sơ bộ nước mưa chiy trăn, lượng nước này sẽ chiy thing xuống biển, gây mắt mỹ quan qử khu vực Cảng.