Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo ‹ Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Tin Học Thành Phó Hồ Chí Minh Khoa Công Nghệ Thông Tin MÔN HỌC : CÔNG NGHỆ PHẢN MÈM ĐÈ TÀI: Hệ thống quản lý giao hàng Giảng viên Hướng Dẫn : ThS. Bùi Thị Thanh Tú Mã số nhóm: Tên thành viên Mã số sinh viên Nguyễn Phước Nguyên 21DH113308 Lé Dao Sy Quynh 21DH112857 Lé Mai Dat 21DH112397 Nguyễn Thành Tâm 21DH113361 AL Thang. ndim 2023 2 | Page BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ LAM VIỆC NHÓM LAB 1: Xac d rih yéu cââu người dùng Tén thanh vién Phâân công việc được giao Mức độ hoàn thành Mứ c @ tch cực LAB 2: Mô hình hóa yêu cââu Tên thành viên Phâân công việc được giao Mức độ hoàn thành Mứ c @ tch cực | LAB 3: Thiết kẽ dữ liệu Tên thành viên Phâân công việc được giao Mức độ hoàn thành Mứ c @ tch cực 1| Page LAB 4: Thiét ké giao dién Tén thanh vién Phâân công việc được giao Mức độ hoàn thành Mứ c @ tch cực | | LAB 5:C pnh pahaan méam Tén thanh vién Phâân công việc được giao Mức độ hoàn thành Mứ c @ tch cực 2 | Page PHIEU CHAM DIEM MON THI VAN DAP Thanh Diém phan trinh bay (hé 10 - Điểm quá Điểm viên tỷ lệ 50%) trình tổng (Tên - kết MSSV) Điểm trình bày Nh ậxétc äGVvâân '! (hệ 10 - tỷ lệ đáp 50%) CBCT " CBCT1 Chữ ký "". CBCT2 Chir ky 3 | Page Mục lục 1 LAB I - XÁC ĐỊNH YÊU CÂU 4 1.1 Sơ đồtô chức 4 112 Ý nghĩa các bộ phận 4 1.2 Nhu câu người dùng và Yêu câu của phần mềm (NGHIỆP VỤ) 5 13 Biểumẫu 14 13.1 BMO1: Phiéu dat giao hang 14 13.2 BM02: Lịch sử khách hàng đặt giao hang 15 13.
BM03: Đăng ký trở thành tài xế mới 16 4 Quy dinh 19 = 1.5 Danh sách yêu cầu2l 1.1 Danh sách yêu cầu nghiệp vụ 21 1.2 Danh sách yêu cầu tiến hóa 23 1.3 Danh sách yêu cầu hiệu qua 24 1.4 _ Danh sách yêu câu tiện dụng25 1.5 Danh sách yêu cầu bảo mật 26 1.6 Danh sách yêu cầu antoàn 27 1.7 Danhsáchyêu cầutươngthích 28 1.8 _ Danh sách yêu cầu công nghệ 29 1.6 Bảng trách nhiệm 30 1.1 Bảng trách nhiệm yêu cầu nghiệp vụ 30 1.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiễn hóa 33 1.3 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả 33 1.4 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng 35 1.5 Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật 35 1.66 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn 36 4 | Page 1.7 Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích 36 17 Bảng mô tả chỉ tiết yêu cầu nghiệp vụ 36 1.71 [nghiệp vụ I] 36 2 LAB2- MÔ HÌNH HÓA YÊU CÂU 38 2.1 Sơ đồ mức tổng quát 38 2.2 Sơ đồ chỉ tiết Quản lý đơn đặt giao38 2.13 Sơ đồ chỉ tiết: Quản lýbánhàng 39 2.1 Usecase Lập hóa đơn bán hàng cho khách đặt giao trước 40 2.1 Quy trình Lập hóa don ban hàng cho khách đã đặt giao 42 2.2 Quy trình đặtphòng 43 2.1 Quy trình Lập hóa đơn bán hàng cho khách đã đặt giao 43 2.52 _ Quy trình đặt phòng 44 2.1 Giả định 01: khách đặt giao, cửa hàng có thể xuất hóa đơn cho 01 phần đơn giao (vì hết hàng, khách đôi hàng, khách hủy 01 phần đơn giao), và việc xuất hàng diễn ra làm nhiều lần, giao hang cũng làm nhiều đợt khác nhau K GOM ĐỒI TƯỢNG CHƯNG 46 2.2 __ Giả định 02: khách đặt đơn giao nào, thì cửa hàng xuất hóa đơn, xuất hàng và giao hang cho don giao do: 46 2.8 So dé khai thac hé théng (Deployment Diagram) 47 2.81 Cách thức triển khai 47 2.82 Sơ đồ triển khai 47 5 | Page 3 LAB 3: THIET KE DU LIEU 48 3.2 Chitiếtcácbảng 48 321 Bảng. 48 33 Nội dung bảngthamsố 48 3.4 _ Các thuộc tính tối ưu tốc độ xử lý 49 3. Các thuộc tính sao lưubackup 49 3.6 _ Các thuộc tính hồi phục đữ liệu 49 3.7 _ Các thuộc tính xóa dữ liệu 49 3.8 CáccâuSQLtheobiêumẫu S50 4 LAB 4: THIET KE GIAO DIEN 51 4.1 Tiêu chuẩn thiét ké giao dién 51 4.11 Tiêu chuẩn đối với cácmànhình 51 4.2 _ Tiêu chuẩn đối với các yếu tổ trên màn hình 51 42 Sơ đồ giao diện ting quat 52 43 Giao dién chi tiét 52 4.2 [Man hinh giao dién 2] 53 6 | Page 1 LAB 1- XAC BINH YEU CAU 1.1 Mô hình cơ cấu tổ chức. Ý nghĩa các bộ phận 1 Bộ phận kỹ thuật Chịu trách nhiệm quản lý tài xế, xem báo cáo kho 2 Bộ phận giao hàng.
Chịu trách nhiệm giao hang cho khách a a Chịu trách nhiệm quản lý kho hàng: nhập xuất hang, 3 Bộ phận kho BR ˆ os. kiêm kê, theo dõi tỉnh trạng đơn giao. Bộ phậ an ly. „ và ga 9 piạn quan y Chiu trach nhiệm các hoạt đoạt của người dùng đối tác 7| Page 1.2 Nhu cầu người ding va Yéu cau cia phan mém (NGHIEP VU) ST Nhu cau Nghiép vu Ai Mức độ hỗ T Lãnh Bộ phận thực Bộ Hệ trợ đạo hành phận thông liên ngoài quan I | khách hàng muốn đăng ký | Đăng ký khách hàng thành viên bán tựđộng | h 2 | khách hàng muốn đăng Đăng nhập khách hàng Tài nhập khoản Google, Faceboo t k bán tự động |k 3 | khách hàng muốn giao Đặt giao khách hàng nhân hàng ngay viên giao hàng bán tự động | x 4 | khách hàng muốn hủy đơn | Hủy đơn giao khách hàng nhân giao viên giao hàng bán tự động | x 5 | khach hang muốn xem lịch | Xem lịch sử đơn khách hàng nhân sử đặt giao giao viên tự động t 6 ¡ khách hàng muốn thêm lộ Thêm lộ trình khách hàng khách trình yêu thích yêu thích hàng bán tưđộng | 7| người dùng muốn đăng ký | Đăng ký trở tài xế người trở thành tài xế giao hàng ¡| thành tài xế giao quản trị hàng tự động L 8 | tai xế muốn thực hiện quản | Quản lý đơn tài xế tài xế lý đơn giao giao tự động X 9 | tài xế muốn hủy không Từ chối đơn tài xế khách nhận đơn giao hang bán tự động | x 10 | tài xế muốn xác nhận nhận | Nhan don giao tài xế khách đơn giao hàng tự động x 11 | tai xé muén xem lich str Xem lich str tai xé tai xé ti giao hang giao hang bán tự động k 12 | tài xế muốn cập nhậttình | Cập nhật tình tài xế tài xế trạng đơn giao trạng đơn giao bán tự động | x 13 | nhân viên kho muốn xuất Xuất kho nhân viên kho tài xế hàng cho tài xế bản tự động | x 14 | nhân viên kho muốn nhập Nhập kho nhân viên kho tài xế kho bán tự động 15 | nhân viên kho muốn thực Quản lý kho nhân viên kho nhân hiện các chức năng quản lý viên kho t kho bán tự động k 16 | người quản trị muốn quản | Xem thống kê ngwoi quan tri tai xé lý thời gian hoạt động của _| thoi gian hoat ti tai xé động của tài xế tự động k 17 | người quản trị muốn vô Vô hiệu hóa tài người quản trị tài xế hiệu tài khoản tài xế khi (tài | khoản tài xế xế hủy nhận đơn từ 10 đơn trong l tháng hoặc thời gian hoạt động dưới 100h/ tháng) bán tựđộng | x 18 | người quản trị muốn xem Xem danh sách Tigười quản trị khách danh sách đặt giao của đặt giao hàng khách hàng theo (tháng, ngày) bán tựđộng 't 19 | người quản trị muốn xem Xem danh sách Tigười quản trị khách danh sách khách hàng khách hàng hàng bán tưđộng t 20 | người quản trị muốn tạo tài | Tạo tài khoản người quản trị nhân khoản nhân viên nhân viên viên bán tự động | x 21 | người quản trị muốn xóa tài | Xóa tài khoản Tigười quản trị nhân khoản nhân viên nhân viên viên bán tự động | x 22 | người quản trị muốn vô Vô hiệu hóa tài Tigười quản trị nhân hiệu hóa tài khoản nhân khoản nhân viên viên viên bán tự động 23 | người quản trị muốn thêm, | Thêm khuyến người quản trị nhân xóa, sửa khuyến mãi mãi viên bán tự động 24 | người quản trị muốn sửa Sửa khuyến mãi người quản trị nhân khuyến mãi viên bán tự động 25 | người quản trị muốn xóa Xóa khuyến mãi người quản trị nhân khuyến mãi viên bán tự động 1.3 Biéu mau » BMO1: Dang ky khach hang Họ và tÊn:.
co cu Số điện thoại:. ng Ngày sinh:. co Giới tính(Nam/Nữ):. QD01: Mỗi email chỉ được đăng ký 1 tài khoản thành viên Mỗi khách hàng đăng ký từ I8 tuôi trở lên " BM02: Giao hàng ngay thức thanh toán thức thức mai QD02: Khach hang trwéc khi chon giao ngay thì phải đăng nhập tài khoan( có) Chọn các mục phương thức và đặt giao ngay 12 | Page « BMO3: Dang ky tài xế QD0S5: Tai xé phai c6 gidy phép lái xe của bộ giao thông vận tải, thời hạn bằng lái còn giá trị sử dụng trong vòng 12 tháng theo phương tiện đăng ký của tài xế - _ Mã bằng lái phải theo quy định của pháp luật = _BM04: Nhập kho Mã đơn giao Tên kho Địa chỉ kho QDI0: Trước khi nhập kho phải thông qua kiểm tra số lượng hàng hóa mà khách hàng muỗn đặt 13 | Page : BMO5: Xuat kho Ma don giao Tén kho Dia chi kho QD09: Trước khi xuất kho phải tuân theo quy định kiểm tra số lượng sau khi phần nhập kho thành công = - BM06: Vô hiệu hóa nhân viên Họ tên.
eee Địa chỉ:. Giới tính Trạng thái tài khoản QDI53: Nêu nhân viên có thời lượng hoạt động trong công việc thập hơn trong hợp đồng lao động thì sẽ bị vô hiệu hóa tài khoản 14 | Page = BMO7: Vé hiéu héa tài xế Họ tên:. eee Địa chỉ:. Giới tính Trạng thái tài khoản QDII: Nêu tài xê hủy đơn thì sô lần hủy đơn tăng I.
Nêu tài xế hủy đơn hàng quá 10 lần trong tháng sẽ bị khóa tài khoản 30 ngày BMO8: Tao tài khoản nhân viên Họ Tên:. T thái tài khoản:. QDI2: Tạo tài khoản buộc phải trên 18 tuôi theo hợp đồng lao động 1.