CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ TOYOTA AURIS Toyota Auris (tiếng Nhật: ト ヨ タ オ ー リ Toyota Ōrisu) là một chiếc hatchback nhỏ gọn có nguồn gốc từ Toyota Corolla, được sản xuất và bán bởi Toyota. Toyota Auris được giới thiệu vào năm 2006, thế hệ đầu tiên dựa trên nền tảng E150 của Corolla, trong khi thế hệ thứ hai nhỏ gọn hơn được gọi là Touring Sports dựa trên nền tảng E180. Tên "Auris" dựa trên từ tiếng Latin có nghĩa là "gold", "aurum". Tại châu Âu, Toyota đánh giá Auris là sự thay thế cho Corolla hatchback, cho đến khi bắt đầu với mẫu E210, bảng tên Auris đã bị ngừng sử dụng và sử dụng bảng tên Corolla thay vào đó, ngoại trừ Đài Loan vẫn giữ lại bảng tên Auris cho phiên bản hatchback.
Với thế hệ đầu tiên, Auris sang trọng hơn được đặt tên là Toyota Blade tại Nhật Bản. Auris thành công Toyota Allex tại Nhật Bản và Corolla RunX. Bên cạnh đó, Toyota Australia và Toyota New Zealand đã từ chối đề xuất từ Toyota Nhật Bản để áp dụng tên Auris châu Âu mới cho Corolla.1: Xe Toyota Auris Blade Mẫu xe Toyota Auris Nhật Bản đã được bán tại các đại lý "Netz" vào ngày 23 tháng 10 năm 2006, trong khi các mẫu châu Âu được bán vào đầu năm 2007. Thế hệ thứ hai sau đó đã có mặt tại các đại lý của Toyopet Store từ ngày 18 tháng 4 năm 2016.
Toyota Auris có mặt tại nước Mỹ vào cuối năm 2010 là một dòng xe được phía người tiêu dùng đánh giá rất cao về sản phẩm đạt chất lượng cả về mẫu mã lẫn nội thất bên Trang 1 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG trong. Toyota Auris kết hợp Hatchback và Touring Sports với sự lựa chọn của hệ truyền động động cơ xăng, diesel và hybrid, và một chiến lược lớn cập nhật bao gồm cả trang thiết bị an toàn mới, hàng loạt model Auris mới đã được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng C-segment.2: Xe Toyota Auris 1.6l (Germany) Trang 2 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ 1WW 2.1 Giới thiệu tổng quan về động cơ 1WW Toyota Auris 1WW là động cơ turbo diesel DOHC, 16 van, 4 xy lanh thẳng hàng với hệ thống common rail injection.1: Động cơ Toyota Auris 1WW common rail injection Thông số kỹ thuật động cơ: Bảng 2.1: Thông số kỹ thuật động cơ Toyota Auris 1WW Nhiên liệu Dầu Diesel Công suất tối đa 82kW ở vòng tua 4000 rpm Tỉ số nén 16.5:1 Mô men cực đại 270 N.m tại vòng tua 1750- 2250 rpm Dung tích xi lanh 1598 cc Số xy lanh I4 Số xúp pắ trên từng xi lanh 4 Đường kính xi lanh 78 mm Hành trình piston 83.6 mm Hệ thống tăng áp Turbocharger Trong thành phố: 5l/100km Suất tiêu hao nhiên liệu Đường cao tốc: 3.7l/100km Trang 3 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG Kết hợp: 4.2l/100km Tiêu chuẩn khí thải Euro VI Sản sinh CO2 107g/100km Vận tốc tối đa 200km/h Thời gian tăng tốc(0- 10-10.7s 100km/h) Hệ thống phun Phun trực tiếp vào buồng đốt Hệ thống kiểm soát khí thải DPNR system Hình 2.2: Tổng qua hệ thống điều khiển động cơ Toyota Auris 1WW Trang 4 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG 2.2 Mạch điện nguồn cấp cho hệ thống điều khiển động cơ 1WW Trang 5 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG Trang 6 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG Trang 7 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG Trang 8 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG Trang 9 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG Trang 10 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG Hình 2.3: Sơ đồ mạch nguồn cung cấp cho hệ thống điều khiển động cơ 1WW Trang 11 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG ❖ Mạch điện nguồn cấp cho ECU Trang 12 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG Trang 13 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG Hình 2.4: Mạch điện nguồn cấp cho ECU ❖ Nguyên lý hoạt động: Luôn có dòng điện cung cấp từ dương acquy → cầu chì EFI MAIN NO.5A) → cực BATT của ECU → Mass của ECU. Trang 14 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG Khi contact ở IG, dòng điện đi qua cầu chì IGN (7.5A) đến ECU ở cực IGSW. ECU nhận tín hiệu điện áp 12V tại cực IGSW và cho dòng điện 12V đi ra từ chân MREL đến cuộn dây EFI MAIN Relay nối mass điểu khiển EFI MAIN Relay đóng.
Dòng điện từ dương acquy → cầu chì EFI MAIN (50A) đi qua tiếp điểm EFI MAIN Relay → cầu chì EFI NO.4 (20A) → cực +B, +B2 và +B3 của ECU động cơ. Trang 15 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG CHƯƠNG 3: SƠ ĐỒ CHÂN ECU VÀ CHỨC NĂNG CỦA CÁC CỰC ECU 3.1 Giắc A76 ECU điều khiển động cơ 1WW Hình 3.1: Sơ đồ giắc chân A76 ECU động cơ Bảng 3.1: Số chân, kí hiệu và chức năng của chân giắc A76 ECU động cơ 1WW STT Kí hiệu Chức năng các cực của ECU 1 +B3 Dương từ cầu chì EFI NO.4 20A 2 +B Dương từ cầu chì EFI NO.4 20A 4 E1 Chân mass ECU 5 E2 Chân mass ECU 6 NEO Tín hiệu số vòng quay truyền về Engine stop & star ECU Trang 16 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG 9 MREL Cực điều khiển rơ le chính 10 ST1- Tín hiệu công tắc đèn phanh 11 R Mass đèn lùi 12 CANN Giao tiếp với hộp quản lý năng lượng (Power Management Control) 13 CANP Giao tiếp với hộp quản lý năng lượng (Power Management Control) 14 +B2 Dương từ cầu chì EFI NO.4 20A 15 BATT Dương thường trực từ cầu chì EFI MAIN NO.5A 17 E3 Chân mass ECU 18 E4 Chân mass ECU 20 FANL Mass rờ le quạt số 3 21 TACH Tín hiệu số quay trục khuỷu gởi về tablo 22 EPA Chân mass cảm biến vị trí bàn đạp ga thứ 1 23 EPA2 Chân mass cảm biến vị trí bàn đạp ga thứ 2 25 CANL Mạng truyền dữ liệu LOW 26 CANH Mạng truyền dữ liệu HIGH 27 VCPA Chân nguồn 5V cấp cho cảm biến vị trí bàn đạp ga thứ 1 29 VCP2 Chân nguồn 5V cấp cho cảm biến vị trí bàn đạp ga thứ 2 30 ELS2 Tín hiệu tải điện thứ 2 31 FLH Chân điều khiển bộ lọc tích hợp xông nóng nhiên liệu 32 MHSW Tín hiệu báo xông kính 33 ELS Tín hiệu tải điện thứ 1 34 IMI Hệ thống chống trộm Trang 17 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG 36 STA Tín hiệu khởi động 37 IGSW Tín hiệu công tắc máy ở vị trí IG 39 EPFL Chân điều khiển bộ lọc tích hợp xông nóng nhiên liệu 41 CCS Chân tín hiệu thiết lập chế độ hệ thống Cruise Control 42 ECCS Mass Cruise Control 43 VPA2 Chân tín hiệu ECU nhận được từ cảm biến vị trí bàn đạp ga thứ 2 44 IMO Hệ thống chống trộm 45 FANH Mass rờ le quạt số 2 48 STP Tín hiệu công tắc đèn phanh 49 ASLM Chân tín hiệu thiết lập tốc độ Cruise control 50 TC Cực chẩn đoán 51 SPD Tín hiệu cảm biến tốc độ xe 52 VPA Chân tín hiệu ECU nhận được từ cảm biến vị trí bàn đạp ga thứ 1 54 VPFL Chân điều khiển bộ lọc tích hợp xông nóng nhiên liệu 58 PFL Chân điều khiển bộ lọc tích hợp xông nóng nhiên liệu 59 W Điều khiển đèn chẩn đoán 60 FC Điều khiển rơ le bơm nhiên liệu 3.2 Giắc C112 ECU điều khiển động cơ 1WW Trang 18 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP SVTH: PHẠM TẤN SANG Hình 3.2: Sơ đồ giắc chân C112 ECU động cơ 1WW Bảng 3.