Chương 1: ACTIVE DIRECTORY Hình 1. 1 Kiến trúc của Active Directory. 2 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller (1). 3 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller (2).
4 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(3). 5 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller (4). 6 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(5). 7 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(6).
8 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(7). 9 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(8). 10 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(9). 11 Cài đặt và cấu hình Primary Domain Controller(10).
12 Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account (1). 13 Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account (2). 14 Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account (3). 15 Kiểm tra Domain Controller và tạo User Account (4).
16 Join máy Client vào hệ thống Domain (1). 17 Join máy Client vào hệ thống Domain (2). 18 Join máy Client vào hệ thống Domain (3). 19 Join máy Client vào hệ thống Domain (4).
20 Join máy Client vào hệ thống Domain (5). 21 Tạo và quản lý Local User Account (1). 22 Tạo và quản lý Local User Account (2). 23 Tạo và quản lý Local User Account (3).
24 Tạo và quản lý Local User Account (4). 25 Tạo và quản lý Local User Account (5). 26 Tạo và quản lý Local User Account (6). 27 Tạo và quản lý Local User Account (7).
28 Tạo và quản lý Domain Group (1). 29 Tạo và quản lý Domain Group (2). 30 Cài đặt Remote Server Administrator cho máy Client (1). 31 Cài đặt Remote Server Administrator cho máy Client (2).
32 Tạo OU và User Account (1). 33 Tạo OU và User Account (2). 34 Tạo OU và User Account (3). 35 Tạo OU và User Account (4).
36 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (1). 37 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (2). 38 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (3). 39 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (4).
40 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (5). 41 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (6). 42 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (7). 43 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (8).
44 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (9). 45 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (10). 46 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (11). 47 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (12).
48 Ủy quyền quản lý OU – Delegate Control (13). 58 Roaming User Profile (1). 59 Roaming User Profile (2). 60 Roaming User Profile (3).
61 Roaming User Profile (4). 62 Roaming User Profile (5). 63 Roaming User Profile (6). 64 Roaming User Profile (7).
65 Roaming User Profile (8). 66 Roaming User Profile (9). 67 Roaming User Profile (10). 68 Roaming User Profile (11).
69 Roaming User Profile (12). 70 Roaming User Profile (13). 71 Deploy Software Policy (1). 72 Deploy Software Policy (2).
73 Deploy Software Policy (3). 74 Deploy Software Policy (4). 75 Deploy Software Policy (5). 76 Deploy Software Policy (6).
77 Deploy Software Policy (7). 78 Deploy Software Policy (8). 79 Deploy Software Policy (9). 80 Deploy Software Policy (10).
81 Deploy Software Policy (11). 82 Deploy Software Policy (12). 83 Deploy Software Policy (13). 84 Deploy Software Policy (14).
85 Folder Redirection Policy (1). 86 Folder Redirection Policy (2). 87 Folder Redirection Policy (3). 88 Folder Redirection Policy (4).
89 Folder Redirection Policy (5). 90 Folder Redirection Policy (6). 91 Folder Redirection Policy (7). 92 Folder Redirection Policy (8).
93 Folder Redirection Policy (9). 94 Folder Redirection Policy (10). 95 Folder Redirection Policy (11). 96 Folder Redirection Policy (12).
97 Folder Redirection Policy (13). 119 Bài tập triển khai hệ thống AD (1). 120 Bài tập triển khai hệ thống AD (2). 67 Chương 2: FILE SERVICES Hình 2.
1 Cây thư mục FSRM. 2 Cài đặt FSRM (1). 3 Cài đặt FSRM (2). 4 Cài đặt FSRM (3).
5 Cấu hình Quota (1). 6 Cấu hình Quota (2). 7 Cấu hình Quota (3). 8 Cấu hình Quota (4).
9 Cấu hình Quota (5). 10 Cấu hình Quota (6). 11 Cấu hình File Screening (1). 12 Cấu hình File Screening (2).
13 Cấu hình File Screening (3). 14 Cấu hình File Screening (4). 15 Cấu hình File Screening (5). 16 Cấu hình File Screening (6).
17 Cấu hình File Screening (7). 18 Cấu hình File Screening (8). 19 Cấu hình File Screening (9). 20 Cài đặt Distributed File System (DFS) (1).
21 Cài đặt Distributed File System (DFS) (2). 22 Cài đặt Distributed File System (DFS) (3). 23 Cấu hình DFS Name Space (1). 24 Cấu hình DFS Name Space (2).
25 Cấu hình DFS Name Space (3). 26 Cấu hình DFS Name Space (4). 27 Cấu hình DFS Name Space (5). 28 Cấu hình DFS Name Space (6).
29 Cấu hình DFS Name Space (7). 30 Cấu hình DFS Name Space (8). 31 Cấu hình DFS Name Space (9). 32 Cấu hình DFS Name Space (10).
33 Cấu hình DFS Replication (1). 34 Cấu hình DFS Replication (2). 35 Cấu hình DFS Replication (3). 36 Cấu hình DFS Replication (4).
37 Cấu hình DFS Replication (5). 38 Cấu hình DFS Replication (6). 39 Cấu hình DFS Replication (7). 40 Cấu hình DFS Replication (8).
41 Cấu hình DFS Replication (9). 42 Cấu hình DFS Replication (10). 43 Cấu hình DFS Replication (11). 44 Cấu hình DFS Replication (12).
45 Cấu hình DFS Replication (13). 46 Cấu hình DFS Replication (14). 47 Cấu hình DFS Replication (15). 48 Cấu hình DFS Replication (16).
49 Cấu hình DFS Replication (17). 50 Cấu hình DFS Replication (18). 51 Cấu hình DFS Replication (19). 52 Cấu hình DFS Replication (20).
53 Cấu hình DFS Replication (21). 54 Cấu hình DFS Replication (22). 55 Cấu hình DFS Replication (23). 56 Bài tập triển khai hệ thống File Server.
101 Chương 3: DHCP Hình 3. 1 Cài đặt và cấu hình DHCP Server (1). 2 Cài đặt và cấu hình DHCP Server (2). 3 Cài đặt và cấu hình DHCP Server (3).
4 Cài đặt và cấu hình DHCP Server (4). 5 Cài đặt và cấu hình DHCP Server (5). 6 Cài đặt và cấu hình DHCP Server (6). 7 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (1).
8 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (2). 9 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (3). 10 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (4). 11 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (5).
12 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (6). 13 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (7). 14 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (8). 15 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (9).
16 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (10). 17 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (11). 18 Tạo DHCP Scope và cấu hình DHCP Options (12). 19 Kiểm tra Client nhận IP động từ DHCP Server (1).
20 Kiểm tra Client nhận IP động từ DHCP Server (2). 21 Kiểm tra Client nhận IP động từ DHCP Server (3). 22 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (1). 23 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (2).
24 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (3). 25 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (4). 26 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (5). 27 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (6).
28 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (7). 29 Tạo Reservation và cấu hình Reservation Option (8). 30 Cấu hình MAC Address Filtering (1). 31 Cấu hình MAC Address Filtering (2).
32 Cấu hình MAC Address Filtering (3). 33 Cấu hình MAC Address Filtering (4). 34 Cấu hình MAC Address Filtering (5). 35 Backup và Restore DHCP (1).
36 Backup và Restore DHCP (2). 37 Backup và Restore DHCP (3). 38 Backup và Restore DHCP (4). 39 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (1).
40 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (2). 41 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (3). 42 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (4). 43 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (5).
44 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (6). 45 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (7). 46 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (8). 47 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (9).
48 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (10). 49 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (11). 50 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (12). 51 Cấu hình thông số TCP/IP cho các máy (13).
52 Cài đặt Routing and Remote Access Service (1). 53 Cài đặt Routing and Remote Access Service (2). 54 Cài đặt Routing and Remote Access Service (3). 55 Cài đặt Routing and Remote Access Service (4).
56 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (1). 57 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (2). 58 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (3). 59 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (4).
60 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (5). 61 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (6). 62 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (7). 63 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (8).
64 Cấu hình Routing: Static Route, RIP (9). 65 Cấu hình DHCP Relay Agent (12). 66 Cấu hình DHCP Relay Agent (13). 67 Cấu hình DHCP Relay Agent (14).
68 Cấu hình DHCP Relay Agent (16). 69 Cấu hình DHCP Relay Agent (17). 70 Bài tập triển khai hệ thống DHCP. 140 Chương 4: DNS Hình 4.
1 Cửa sổ Network Connections. 2 Cài đặt và cấu hình DNS (1). 3 Cài đặt và cấu hình DNS (2). 4 Cài đặt và cấu hình DNS (3).
5 Cài đặt và cấu hình DNS (4). 6 Cài đặt và cấu hình DNS (5). 7 Cài đặt DNS Server Role(1). 8 Cài đặt DNS Server Role(2).
9 Cài đặt DNS Server Role(3). 10 Cài đặt DNS Server Role(4). 11 Cài đặt DNS Server Role(5). 12 Cài đặt DNS Server Role(6).
13 Cài đặt DNS Server Role(7). 14 Cài đặt DNS Server Role(8). 15 Cài đặt DNS Server Role(9). 16 Tạo Reverse Lookup Zone (1).
17 Tạo Reverse Lookup Zone (2). 18 Tạo Reverse Lookup Zone (3). 19 Tạo Reverse Lookup Zone (4). 20 Tạo Reverse Lookup Zone (5).
21 Tạo Reverse Lookup Zone (6). 22 Tạo Reverse Lookup Zone (7). 23 Kiểm tra phân giải tên. 24 Tạo các DNS Records (1).
25 Tạo các DNS Records (2) .