UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN HỆ QUẢN TRỊ CSDL MS SQL SERVER NGHỀ: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP (Ban hành kèm theo Quyết định số: ……/QĐ-CĐKTCN, ngày … tháng … năm 20…… của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ BR-VT) BÀ RỊA – VŨNG TÀU TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và nghiên cứu cho giảng viên và sinh viên nghề Công nghệ Thông tin trong trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng Tàu, chúng tôi đã thực hiện biên soạn tài liệu Hệ quản trị CSDL MS SQL Server này. Tài liệu được biên soạn thuộc loại giáo trình phục vụ giảng dạy và học tập, lưu hành nội bộ trong Nhà trường nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình “Hệ quản trị CSDL MS SQL Server” được biên soạn dựa trên khung chương trình đào tạo Trung cấp nghề Công nghệ Thông tin đã được Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghê Bà Rịa – Vũng Tàu phê duyệt.
Tác giả đã nghiên cứu một số tài liệu, công nghệ hiện đại kết hợp với kinh nghiệm làm việc thực tế để viết nên giáo trình này. Nội dung được tác giả trình bày cô động, dễ hiểu kèm theo các bước hướng dẫn thực hành chi tiết theo nguyên tắc quan tâm đến kết quả đầu ra, khả năng tự học và kỹ năng cần thiết để HSSV sử dụng các phát biểu T-SQL: tạo CSDL, tạo user, truy vấn dữ liệu… thực hiện thành thạo các thao tác quản trị tài khoản người dùng và tài khoản nhóm đối với hệ thống MS SQL Server, đáp ứng nhu cầu thực tế của doanh nghiệp. Nội dung giáo trình được chia thành 11 bài, trong đó: Bài 1: Tổng quan về mô hình Client/Server Bài 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL Server Bài 3: Ngôn ngữ định nghĩa và thao tác dữ liệu (T-SQL) Bài 4: Thủ tục lưu trữ Bài 5: Quản lý giao tác Bài 6: Bảo mật trong SQL Server Trong quá trình biên soạn, chắc chắn giáo trình còn nhiều thiếu sót. Tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp của quý thầy/cô và các em học sinh, sinh viên để tiếp tục hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn quý đồng nghiệp, bạn bè đã có những ý kiến đóng góp trong quá trình biên soạn giáo trình này. Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày …… tháng …… năm ……… Tham gia biên soạn 1. Nguyễn Phạm Ái Hương – Chủ biên 1 BM/QT08/P.ĐT/02/06 Ban hành lần: 3 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU.3 BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ MÔ HÌNH CLIENT/SERVER. Các kiến thức tổng quan về CSDL.
Mô hình dữ liệu quan hệ. Khóa của bảng. Mối quan hệ và khóa ngoài. Các giai đoạn phát triển của một hệ quản trị CSDL.
Giới thiệu về mô hình Client Server và các hệ QTCSDL phục vụ cho mô hình Client Server. Các đặc trưng của mô hình Client Server. Tổng quan về cấu trúc Client /Server. Các mô hình dữ liệu của hệ thống Client /Server.
Mô hình CSDL tập trung .Mô hình CSDL theo kiểu file - server. Mô hình xử lý từng phần CSDL. Mô hình CSDL Client Server.25 CÂU HỎI, BÀI TẬP. 26 BÀI 2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MS SQLServer.
Giới thiệu hệ QTCSDL MS SQL Server. SQL là ngôn ngữ CSDL quan hệ. Vai trò của SQL. Cài đặt MS SQL Server.
Link download để cài đặt. Các phiên bản của SQL. Các bước cài đặt. Các công cụ của MS SQL Server.
Làm việc với công cụ Enterprise Manager. Tạo mối quan hệ giữa các bảng. Nhập dữ liệu cho bảng. Các dịch vụ của SQL.
Khởi động dịch vụ trong MS SQL Server. Khởi động dịch vụ trong MS SQL Server.40 CÂU HỎI, BÀI TẬP. 40 BÀI 3: NGÔN NGỮ ĐỊNH NGHĨA VÀ THAO TÁC DỮ LIỆU. Tạo cơ sở dữ liệu.1 Kiểu dữ liệu.
Kiểu dữ liệu NULL. Toàn vẹn dữ liệu. Ràng buộc PRIMARY KEY. Ràng buộc UNIQUE.
Ràng buộc FOREIGN KEY. Thêm dữ liệu. Bổ sung từng dòng dữ liệu với lệnh insert. Bổ sung nhiều dòng dữ liệu từ bảng khác.
Xóa dữ liệu trong 1 bảng. Xóa dữ liệu khi điều kiện liên quan đến nhiều bảng. Sử dụng truy vấn con trong câu lệnh Delete. Xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng.
Sử dụng cấu trúc CASE trong câu lệnh UPDATE. Điều kiện cập nhật dữ liệu liên quan đến nhiều bảng. Câu lệnh UPDATE với truy vấn con. Danh sách chọn trong câu lệnh SELECT.
Chỉ định điều kiện trong truy vấn dữ liệu. Tạo mới bảng dữ liệu từ kết quả của câu lệnh SELECT. Sắp xếp kết quả truy vấn.78 CÂU HỎI, BÀI TẬP. 87 BÀI 4: THỦ TỤC LƯU TRỮ.
Khái niệm về thủ tục lưu trữ. Tạo thủ tục lưu trữ:. Lời gọi thủ tục. Sử dụng biến trong thủ tục.
Giá trị trả về của tham số trong thủ tục lưu trữ. Sửa đổi thủ tục. 100 4 CÂU HỎI, BÀI TẬP. 101 BÀI 5: QUẢN LÝ GIAO TÁC.
Định nghĩa TRIGGER. Sử dụng mệnh đề IF UPDATE trong TRIGGER. Sử dụng TRIGGER trong trường hợp câu lệnh INSERT , UPDATE, DELETE có tác động đến nhiều dòng dữ liệu. Sử dụng truy vấn con.
Sử dụng biến con trỏ.111 CÂU HỎI, BÀI TẬP. 113 BÀI 6: BẢO MẬT TRONG SQL SERVER. Cơ chế an toàn dữ liệu. Khung nhìn (VIEW) như cơ chế bảo vệ dữ liệu.
Tạo VIEW trong SQL. Xóa VIEW trong SQL. Tạo và quản lý người dùng (USER). Tạo ROLES và sử dụng các loại ROLES.
Bảo mật cấp Database Engine. Bảo mật chi tiết cấp Database. Tạo USER : cấp quyền, thu quyền trên SERVER, DB và OBJECT.129 CÂU HỎI, BÀI TẬP. 133 TÀI LIỆU THAM KHẢO.134 5 CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ–CĐKTCN ngày tháng năm của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng Tàu) Tên mô đun: Hệ quản trị CSDL MS SQL Server Mã mô đun: MD15 Thời gian thực hiện mô đun: 90 giờ; (Lý thuyết: 27 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 55giờ; Kiểm tra: 8 giờ) Vị trí, tính chất của mô đun: - Vị trí: được giảng dạy sau khi học xong các module Cơ sở dữ liệu, Quản trị Cơ sở dữ liệu Access, Quản trị mạng - Tính chất: Là mô đun chuyên ngành của nghề công nghệ thông tin, trình bày các kiến trúc của hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS SQL Server, cách làm việc và tương tác giữa các thành phần kiến trúc trong hệ thống.
Kết nối hệ thống mạng để sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu. Mục tiêu mô đun: - Về kiến thức: + Trình bày mô hình cơ sở dữ liệu Client/Server + Nêu các đặc trưng của mô hình Client/Server + Trình bày cú pháp và công dụng của các phát biểu T-SQL: tạo CSDL, tạo user + Thực hiện các ràng buộc dữ liệu: Check, primary + Trình bày cú pháp ngôn ngữ lập trình SQL để định nghĩa được các hàm + Phân tích trigger, các nguyên lý quản lý giao tác cho CSDL + Biết chọn giải pháp cơ chế an toàn dữ liệu - Về kỹ năng: + Kết nối hệ thống mạng để sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu. 6 + Thực hiện thành thạo các thao tác quản trị tài khoản người dùng và tài khoản nhóm đối với hệ thống MS SQL Server. + Thiết lập cấu hình và giải quyết các vấn đề thường xảy ra trên mạng khi sử dụng truy cập cơ sở dữ liệu.
+ Bảo vệ tài nguyên dữ liệu trên các hệ thống MS SQL Server. + Sao lưu và phục hồi đồng thời lập được lịch sao lưu tự động trong HQTCSDL SQL Server - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Có tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, tinh thần hợp tác trong công việc + Có ý chủ động, độc lập trong công việc, tự học cập nhật kiến thức, nâng cao trình độ chuyên môn. + Có khả năng tổ chức và điều hành một nhóm, đánh giá được các thành viên trong nhóm. + Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, sáng tạo, độc lập và hoạt động nhóm.
+ Bảo đảm an toàn và vệ sinh cho người và thiết bị trong phòng máy. Nội dung mô đun: Thời gian (giờ) Số Thực hành, thí Tên các bài trong mô đun Tổng Lý Kiểm TT nghiệm, thảo số thuyết tra luận, bài tập Bài 1: Tổng quan về mô hình 4 1 3 0 1 Client/Server 1. Các kiến thức tổng quan về cơ sở 0. Các giai đoạn phát triển của một 0.2 0 hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3.
Các đặc trưng của mô hình 0. Tổng quan về cấu trúc 1. Các mô hình dữ liệu của hệ thống 1.0 0 Client/Server Bài 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 10 4 6 0 2 Microsoft SQL Server 1. Giới thiệu hệ quản trị cơ sở dữ 0.5 0 liệu MS SQL Server 2.
Cài đặt MS SQL Server 1. Các công cụ của MS SQL Server 1. Làm việc với công cụ Enterprise 4. Các dịch vụ của SQL 3 1.0 2 0 Bài 3: Ngôn ngữ định nghĩa và thao 24 9 13 2 3 tác dữ liệu (T-SQL) 1.
Toàn vẹn dữ liệu 3. Select 5 2 3 0 Kiểm tra 2 0 0 2 4 Bài 4: Thủ tục lưu trữ 19 6 11 2 1. Khái niệm về thủ tục lưu trữ 1. Tạo thủ lư trữ 4.
Lời gọi thủ tục 1. Sử dụng biến trong thủ tục 3 1. Giá trị trả về của tham số trong 3 1.0 2 0 thủ tục lưu trữ 6. Sửa đổi thủ tục 2.5 0 Kiểm tra 2 0 0 2 5 Bài 5: Quản lý giao tác 16 6 7 3 1.
Định nghĩa Trigger 1. Sử dụng mệnh đề IF UPDATE 3. Sử dụng Trigger trong trường 4.0 0 hợp câu lệnh Insert, Update, và Delete có tác động đến nhiều dòng dữ liệu Kiểm tra 2 0 0 3 6 Bài 6: Bảo mật trong SQL Server 17 4 10 3 1. Cơ chế an toàn dữ liệu 1.
Khung nhìn (view) như các cơ 2.5 2 0 chế bảo vệ dữ liệu 3. Tạo và quản lý User 2. Tạo roles và sử dụng các loại 4.5 3 0 roles trên server, DB và Object 5. Tạo User: cấp quyền, thu quyền 3.5 0 trên server, DB và Object Kiểm tra 3 0 0 3 Cộng 90 30 50 10 2.
Nội dung chi tiết 9 Bài 1: Tổng quan về mô hình Client/Server Thời gian: 04giờ Mục tiêu: - Hiểu rõ mô hình cơ sở dữ liệu Client/Server - Nắm vững các đặc trưng của mô hình Client/Server - Nghiêm túc, tự giác trong học tập Nội dung: 1. Các kiến thức tổng quan về cơ sở dữ liệu 2.