TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG HÓA 1” NGHỀ: SỬA CHỮA THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG HÓA TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định số:216/QĐ-CĐDK ngày 01 tháng 03 năm 2022 của Trường Cao Đẳng Dầu Khí) Bà Rịa - Vũng Tàu, năm 2022 (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình Lắp đặt thiết bị đo lường tự động hóa 1 được biên soạn dành cho sinh viên nghề Sửa chữa thiết bị tự động hóa hệ trung cấp và cao đẳng Trường Cao Đẳng Dầu Khí. Nội dung của giáo trình gồm 8 bài: Bài 1: Các công cụ dụng cụ cầm tay (Hand and Power Tools for Instrumentations) Bài 2: Kiểm tra, xử lý và cất giữ vật liệu (Inspect, Handle, and Store Instrumentation Materials) Bài 3: Đai ốc (Fasteners) Bài 4: Đệm lót, vòng làm kín và packing (Gaskets, O-rings, and Packing) Bài 5: Dầu bôi trơn, chất làm kín và dụng cụ làm sạch (Lubricants, Sealants, and Cleaners) Bài 6: Ống dẫn (Tubing) Bài 7: Thực hành ống thép (Steel Piping Practices) Bài 8: Ống mềm (Hoses) Giáo trình được biên soạn theo từng bài cụ thể, mỗi bài đều giải quyết hoàn chỉnh vấn đề và được gói gọn trong 1 bài vì vậy giúp cho sinh viên dễ dàng trong việc hình thành từng kỹ năng cụ thể.
Tác giả chân thành gửi lời cám ơn đến các đồng nghiệp trong khoa Điện – Tự Động Hóa đã góp ý để tác giả hoàn thiện giáo trình này. Tuy đã nỗ lực nhiều, nhưng chắc chắn không thể có sai sót, rất mong nhận được sự kiến đóng góp để lần xuất bản sau được hoàn thiện hơn. Bà Rịa – Vũng Tàu, tháng 03 năm 2022 Tham gia biên soạn 1. Nguyễn Xuân Thịnh – Chủ biên 2.
Tạ Ngọc Dũng 4. Lương Quốc Kông MỤC LỤC 1. BÀI 1: CÁC CÔNG CỤ DỤNG CỤ CẦM TAY .1 Các dụng cụ cầm tay liên quan đến ren .1 Các dụng cụ cắt ren trong/các loại ta-rô (Taps) .3 Dụng cụ nhổ mũi ta-rô và các đầu siết bằng ren .2 Các dụng cụ cầm tay dùng cho ống và kim loại .2 Kìm cắt kim loại dạng tấm .3 Dụng cụ cắt ống luồn dây điện và uốn ống .4 Các dụng cụ cầm tay phụ trợ .3 Các công cụ điện (Power Tools) .2 Mỏ hàn súng và mỏ hàn chỉnh nhiệt .3 Máy đục lỗ thủy lực cầm tay (Hydraulic Knockout Punches) .4 Súng bắn đinh (Propellant – Powered Tools). BÀI 2: KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ CẤT GIỮ VẬT LIỆU .1 Nhận thiết bị đo lường tự động hóa và các loại vật liệu được vận chuyển đến .1 Kiểm tra và bốc xếp thiết bị.2 Nhận dạng thiết bị tự động hóa .2 Bảo quản thiết bị đo lường tự dộng hóa .1 Phân loại cấp độ bảo quản thiết bị .2 Các điều kiện cất giữ và bảo quản thiết bị theo từng cấp độ.
BÀI 3: BU LÔNG - ỐC VÍT (FASTENERS) .1 Bu lông – ốc vít ren (Threaded fasteners) .1 Bu lông - ốc vít ren (Threaded fasteners) .2 Các chi tiết ghép ren xoay/vặn (Torquing Threaded Fassters) .3 Đinh neo và bu lông neo (Anchors and anchor bolts) .2 Các chi tiết không siết ren (Non-threaded Fasteners) .1 Vòng kẹp và chốt (Retainers and Pins) .2 Đinh tán chìm – Blind Rivets .3 Phụ tùng kẹp giữ ống mềm và hệ thống ống. BÀI 4: VÒNG ĐỆM, VÒNG LÀM KÍN VÀ PACKING.1 Các loại vòng đệm (Gaskets) .1 Các loại mặt bích (Flange Facings) .2 Ứng dụng của vòng đệm (Gasket Applications) .3 Các loại vòng đệm và vật liệu làm vòng đệm (Gasket Types and Materials) .4 Thay thế vòng đệm .2 Vòng đệm chữ O và packing (O- rings and packings) .1 Vòng đệm chữ O (O-rings). BÀI 5: DẦU BÔI TRƠN, CHẤT LÀM KÍN VÀ DỤNG CỤ LÀM SẠCH 168 5.1 Dầu bôi trơn (Lubricants) .1 Dầu bôi trơn – làm nguội/dầu cắt (Cutting fluids) .2 Các loại dầu bôi trơn thông dụng khác (Other Common Lubricants) .3 Xử lý và cất giữ an toàn .1 Chất kết dính và chất làm kín cho ống và các bộ phận kim khí (Pipe and Hardware Sealants and Adhesives) .2 Các chất làm kín và keo làm kín khác .3 Lưu trữ và xử lý chất làm kín và chất kết dính .3 Dụng cụ làm sạch và chất tẩy rửa (Cleaners) .1 Dụng cụ và vật liệu làm sạch .2 Các hóa chất tẩy rửa (Cleaning Agents) .3 Lưu trữ và xử lý chất tẩy rửa và dung môi. BÀI 6: ỐNG DẪN (TUBING) .1 Vật liệu ống dẫn (Tubing).1 Các kích cỡ và các loại ống dẫn (Sizes and Types of Tubing).2 Vật liệu ống dẫn (Tubing Materials) .3 Tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật của ống .4 Cất giữ và xử lý ống dẫn (Storage and Handling of Tubing) .2 Thao tác với ống dẫn (Working with tubing) .3 Các loại dụng cụ uốn ống (Types of tubing benders) .2 Các đầu nối ống loe (Flare Fittings) .3 Các đầu nối hàn thiếc và hàn đồng .4 Nối ống nhựa (Joining Plastic Tubing).
BÀI 7: THỰC HÀNH ỐNG THÉP .1 Ống thép và các đầu nối .1 Các loại và đặc tính ống thép.2 Các loại ren ống thép (Pipe Threads) .3 Các đầu nối ống thép .2 Cắt ống và làm đầu ren cho ống .1 Cắt ống thép .2 Tiện ren ống thép .3 Qui trình lắp đặt và nối ống .1 Lắp Ráp Ống Có Ren.3 Hàn Ống Thép .4 Lắp đặt ống thép (Installing Steel Piping). BÀI 8: ỐNG MỀM (HOSES) .1 Ống mềm sử dụng cho TBĐLTĐH .1 Các tiêu chuẩn của ống mềm .2 Ống mềm kim loại .3 Ống mềm phi kim .4 Bảo quản và cất giữ ống mềm .2 Cấu trúc của ống mềm và các đầu nối .1 Cấu trúc của ống mềm .2 Các đầu nối ống mềm .3 Lắp Đặt Đầu Nối Tái Sử Dụng .335 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ASME The American Society of Mechanical Engineers ANSI The American National Standards Institute SAE The Society for Automotive Engineering OD Outside diameter ID Inside diameter NPS Norminal pipe size DN Norminal diameter DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1-1: Các loại ta-rô ren trong (taps). 26 Hình 1-2: Các loại tay quay gắn với ta-rô (tay quay thẳng và tay quay chữ T). 27 Hình 1-3: Tạo ren trong cho một lỗ.
30 Hình 1-4: Các loại bàn ren. 31 Hình 1-5: Các loại tay quay bàn ren. 33 Hình 1-6: Các loại dụng cụ nhổ mũi ta-rô. 34 Hình 1-7: Bộ dụng cụ nhổ dạng côn rãnh xoắn vít.
35 Hình 1-8: Lấy một chốt ren hỏng ra khỏi lỗ. 36 Hình 1-9: Các bộ phận của một dụng cụ nhổ ta-rô. 37 Hình 1-10: Ê-tô bàn nguội. 38 Hình 1-11: Ê-tô kẹp ống 3 chân (a) và kiểu xích (b).
39 Hình 1-12: Các loại dụng cụ cắt kim loại dạng tấm. 41 Hình 1-13: Dụng cụ giũa ống. 44 Hình 1-14: Dao cắt ống. 45 Hình 1-15: Vặn vít điều chỉnh (a) và quay tay quay dao cắt ống (b).
45 Hình 1-16: Quay dụng cụ chà giũa ống đúng qui cách. 46 Hình 1-17: Dao cắt ống nhựa PVC (Ratcheting cutter). 47 Hình 1-18: Cưa tay dùng để cưa ống nhựa PVC. 48 Hình 1-19: Thước dây bọc ống.
49 Hình 1-20: Các dụng cụ uốn ống thông dụng. 49 Hình 1-21: Nhấn tay cầm của dụng cụ uốn ống xuống thể hoàn thành công việc. 50 Hình 1-22: Dụng cụ uốn ống cứng RMC và IMC (hickeys). 50 Hình 1-23: Dụng cụ đục lỗ kim loại.
51 Hình 1-24: Bộ dụng cụ đục lỗ kim loại. 52 Hình 1-25: Thước đo góc từ tính được sử dụng để đo góc nghiêng (góc lệch). 53 Hình 1-26: Dây mồi luồn ống dây dẫn điện. 54 Hình 1-27: Dụng cụ thông ống xả.
55 Hình 1-28: Các máy khoan điện cầm tay. 57 Hình 1-29: Các mũi khoan tường và mũi khoan bê tông. 58 Hình 1-30: Mỏ hàn súng điện. 61 Hình 1-31: Các đầu hàn của mỏ hàn súng.
62 Hình 1-32: Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt dạng bút. 63 Hình 1-33: Các mũi hàn dùng với mỏ hàn điều chỉnh nhiệt độ. 63 Hình 1-34: Cuộn chì hàn. 64 Hình 1-35: Ống hút chì (Desoldering pump/sucker).
67 Hình 1-36: Bấc hút chì (Desoldering braid). 67 Hình 1-37: Máy đục lỗ thủy lực cầm tay. 68 Hình 1-38: Cách sử dụng máy đục lỗ thủy lực. 69 Hình 1-39: Súng bắn đinh và các phụ kiện đi kèm.
70 Hình 1-40: Súng bắn đinh kiểu khí nén. 72 Hình 2-1: Biên bản báo cáo hư hỏng vật lý khi nhận hàng. 78 Hình 2-2: Những nhãn hướng dẫn bưng bê thiết bị. 79 Hình 2-3: Thiết bị nâng hạ bằng điện kiểu móc.
80 Hình 2-4: Bộ điều khiển xả khí ni-tơ. 83 Hình 2-6: Tấm Orifice kiểu tay cầm. 90 Hình 2-7: Hộp cất giữ tấm Orifice. 91 Hình 2-8: Van an toàn (Relief Valve).
92 Hình 2-9: Một ví dụ về vật thế chỗ của thiết bị đo mức. 93 Hình 3-1: Các kí hiệu ren. 98 Hình 3-2: Kí hiệu các loại bu lông và ốc vít bằng thép hệ Anh. 100 Hình 3-3: Các loại bu lông theo hệ mét.
101 Hình 3-4: Bu-lông máy, ốc vít máy, ốc vít có đầu chụp và bu-lông 2 đầu ren. 102 Hình 3-5: Thanh ren/Ty ren đỡ máng cáp. 103 Hình 3-6: Các loại bu lông vòng. 104 Hình 3-7: Các loại đai ốc.
105 Hình 3-8: Các loại đai ốc đặc biệt. 106 Hình 3-9: Các loại bu lông chốt. 107 Hình 3-10: Cách lắp bu lông chốt. 107 Hình 3-11: Vòng đệm ren.
108 Hình 3-12: Vòng đệm phẳng và vòng đệm khóa. 109 Hình 3-13: Các loại vít thông dụng. 110 Hình 3-14: Vít lag và tắc kê. 110 Hình 3-15: Vít tạo ren và vít cắt ren.
111 Hình 3-16: Vít trí/Vít định vị. 112 Hình 3-17: Các đơn vị mô men xoắn theo hệ Anh (A) và theo hệ mét (B). 113 Hình 3-18: Các bảng giá trị mô men xoắn. 118 Hình 3-19: Các loại cờ lê.
119 Hình 3-20: Cách sử dụng đúng một cờ lê. 120 Hình 3-21: Thứ tự siết bu lông/ốc vít trên các bề mặt. 121 Hình 3-22: Các vít bắt tường hãng Tapcon®. 122 Hình 3-23: Đinh dẫn động và công cụ bắt đinh.
123 Hình 3-24: Các loại đinh một bước (one-step anchors). 123 Hình 3-25: Các loại bu lông neo. 124 Hình 3-26: Đinh neo tự khoan. 125 Hình 3-27: Bắt một bu lông neo vào bê tông hoặc tường.
126 Hình 3-28: Keo epoxy .