TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGHỀ: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định số:187/QĐ-CĐDK ngày 25 tháng 3 năm 2020 của Trường Cao Đẳng Dầu Khí) Bà Rịa-Vũng Tàu, năm 2020 (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình Lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng được biên soạn nhằm phục vụ đào tạo cho học sinh, sinh viên nghề Lắp đặt thiết bị điện. Sau khi học giáo trình này người học có thể lắp đặt được hệ thống điện chiếu sáng với các loại đèn khác nhau.
Giáo trình này bao gồm 10 bài: Bài 1: Lắp đặt công tắc Bài 2: Lắp đặt đèn sợi đốt Bài 3: Lắp đặt đèn huỳnh quang Bài 4: Lắp đặt bảng điều khiển điện Bài 5: Lắp đặt công tắc đèn cầu thang Bài 6: Lắp đặt ổ cắm điện Bài 7: Lắp đặt hộp nối điện Bài 8: Lắp đặt đèn cao áp thuỷ ngân Bài 9: Lắp đặt đèn quảng cáo neon Bài 10: Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Giáo trình này được biên soạn dự trên sự đóng góp của quý đồng nghiệp trong Tổ bộ môn Điện đã có những đóng góp to lớn trong công tác biên soạn giáo trình. Tuy nhiên trong quá trình biên soạn cũng khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp quý báu của độc giả để giáo trình hoàn thiện thêm. Bà Rịa - Vũng Tàu, tháng 6 năm 2020 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên: Lê Thị Hải Huyền 2.
Nguyễn Lê Cương 3. Nguyễn Xuân Thịnh 4. MỤC LỤC CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG. 5 BÀI 1: LẮP ĐẶT CÔNG TẮC ĐƠN.
CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT CÔNG TẮC ĐƠN. 3 BÀI 2: LẮP ĐẶT ĐÈN SỢI ĐỐT. CẤU TẠO VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT.
QUY TRÌNH LẮP ĐẶT ĐÈN SỢI ĐỐT. 9 BÀI 3: LẮP ĐẶT ĐÈN HUỲNH QUANG. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT ĐÈN HUỲNH QUANG. 17 BÀI 4: LẮP ĐẶT BẢNG ĐIỀU KHIỂN.
YÊU CẦU KỸ THUẬT. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 21 BÀI 5: LẮP ĐẶT CÔNG TẮC ĐÈN CẦU THANG. CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC.
QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 27 BÀI 6: LẮP ĐẶT Ổ CẮM ĐIỆN. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 31 BÀI 7: LẮP ĐẶT HỘP NỐI ĐIỆN.
YÊU CẦU KỸ THUẬT. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 35 BÀI 8: LẮP ĐẶT ĐÈN CAO ÁP THUỶ NGÂN. CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC.
QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 40 BÀI 9: LẮP ĐẶT ĐÈN QUẢNG CÁO NOEN. CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT.
46 BÀI 10: LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP. CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 51 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
53 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG 1. Tên mô đun: Lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng 2. Mã số mô đun: KTĐ19MĐ27 Thời gian thực hiện mô đun: 90 giờ; (Lý thuyết: 28 giờ; Thực hành: 54 giờ; kiểm tra 8 giờ) Số tín chỉ: 04 3. Vị trí, tính chất của mô đun: - Mô đun được bố trí giảng dạy sau khi học xong các môn đo lường điện, trang bị điện 1, trang bị điện 2, máy điện cơ sở; trước các mô đun lắp đặt thiết bị bảo vệ.
- Tính chất: thuộc nhóm các môn học, mô đun chuyên môn nghề. Mục tiêu mô đun: - Về kiến thức: + Trình bày được cấu tạo, nguyên lý, công dụng của các loại đèn chiếu sáng. - Về kỹ năng: + Lắp đặt được các thiết bị trong hệ thống chiếu sáng sinh hoạt, công nghiệp. + Sửa chữa được các sự cố thường gặp trong mạch điện chiếu sáng.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Chủ động, sáng tạo, phối hợp tốt phương pháp làm việc theo nhóm và đảm bảo an toàn trong quá trình học tập. + Vệ sinh, giữ gìn và bảo quản thiết bị. Nội dung mô đun: 5. Chương trình khung: Thời gian đào tạo (giờ) Thực Tín hành, Kiểm tra TT Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun chỉ Tổng Lý thí nghiệm số thuyết , thảo luận, bài LT TH tập Các môn học chung/đại I 21 435 157 255 15 8 cương 1 MHCB19MH02 Giáo dục chính trị 4 75 41 29 5 0 2 MHCB19MH04 Pháp luật 2 30 18 10 2 0 3 MHCB19MH06 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 0 4 Giáo dục quốc phòng và 4 MHCB19MH08 4 75 36 35 2 2 An ninh 5 MHCB19MH10 Tin học 3 75 15 58 0 2 6 TA19MH02 Tiếng Anh 6 120 42 72 6 0 Thời gian đào tạo (giờ) Thực Tín hành, Kiểm tra TT Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun chỉ Tổng Lý thí nghiệm số thuyết , thảo luận, bài LT TH tập Các môn học, mô đun II 65 1590 444 1068 31 47 đào tạo nghề bắt buộc Các môn học, mô đun kỹ II.1 16 300 163 121 12 4 thuật cơ sở 7 ATMT19MH01 An toàn vệ sinh lao động 2 30 23 5 2 0 8 KTĐ19MH32 Mạch điện cơ bản 2 30 28 0 2 0 9 KTĐ19MH1 An toàn điện 2 30 28 0 2 0 10 KTĐ19MĐ31 Mạch điện 3 60 28 29 2 1 11 KTĐ19MĐ66 Vẽ điện chuyên ngành 2 45 14 29 1 1 12 KTĐ19MH64 Vật liệu điện 2 30 28 0 2 0 13 KTĐ19MĐ15 Khí cụ điện 3 75 14 58 1 2 Các môn học, mô đun II.2 49 1290 281 947 19 43 chuyên môn nghề 14 KTĐ19MĐ50 Thực tập điện cơ bản 1 3 75 14 58 1 2 15 KTĐ19MĐ14 Đo lường điện 3 75 14 58 1 2 16 KTĐ19MĐ57 Trang bị điện 1 5 120 28 87 2 3 17 KTĐ19MĐ58 Trang bị điện 2 2 45 14 29 1 1 18 KTĐ19MĐ35 Máy điện cơ sở 3 60 28 29 2 1 19 TĐH19MĐ16 PLC 3 75 14 58 1 2 Lắp đặt dây điện trong 20 KTĐ19MĐ24 4 90 28 58 2 2 nhà Lắp đặt thiết bị điện chiếu 21 KTĐ19MĐ27 4 90 28 58 2 2 sáng Lắp đặt thiết bị đo lường 22 KTĐ19MĐ29 4 90 28 58 2 2 điện 23 KTĐ19MĐ26 Lắp đặt thiết bị bảo vệ 3 75 14 58 1 2 Lắp đặt thiết bị điện dân 24 KTĐ19MĐ28 4 90 28 54 2 6 dụng Lắp đặt hệ thống điều hòa 25 KTĐ19MĐ25 4 90 28 58 2 2 không khí 26 KTĐ19MĐ55 Thực tập sản xuất 4 180 15 155 0 10 27 KTĐ19MĐ21 Khóa luận tốt nghiệp 3 135 0 129 0 6 Tổng cộng: 86 2025 601 1323 46 55 5.
Chương trình chi tiết môn học: Thời gian (giờ) Số Thực hành, Nội dung tổng quát Tổng Lý thí nghiệm, Kiểm tra TT số thuyết thảo luận, bài tập LT TH 1 Bài 1: Lắp đặt công tắc 6 2 4 2 Bài 2: Lắp đặt đèn sợi đốt 6 2 4 3 Bài 3: Lắp đặt đèn huỳnh quang 12 3 7 2 4 Bài 4: Lắp đặt bảng điều khiển điện 8 3 5 Bài 5: Lắp đặt công tắc đèn cầu 5 9 3 6 thang 6 Bài 6: Lắp đặt ổ cắm điện 11 3 5 1 2 7 Bài 7: Lắp đặt hộp nối điện 7 3 4 8 Bài 8: Lắp đặt đèn cao áp thuỷ ngân 9 3 6 9 Bài 9: Lắp đặt đèn quảng cáo neon 9 3 6 Bài 10: Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn 10 13 3 7 1 2 cấp Cộng 90 28 54 2 6 6. Điều kiện thực hiện mô đun: 6. Phòng học chuyên môn hóa/ phòng xưởng: - Phòng học lắp đặt điện 6. Trang thiết bị máy móc: - Máy vi tính, máy chiếu - Đồng hồ VOM - Bộ đồ nghề lắp đặt điện - Thiết bị đóng cắt bảo vệ (Cầu chì, CB…) 6.
Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: - Giáo trình, giáo án, tài liệu liên quan 6. Các điều kiện khác: 7. Nội dung và phương pháp đánh giá: 7. Nội dung: - Về kiến thức: Bài 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 - Về kỹ năng: Bài 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Nghiêm túc trong học tập.
+ Rèn luyện tính kiên nhẫn, chính xác tỉ mỉ trong công việc. Phương pháp đánh giá kết thúc mô đun theo một trong các hình thức sau: - Kiểm tra thường xuyên + Số lượng bài: 02 + Cách thức thực hiện: Do giáo viên giảng dạy môn học/mô đun thực hiện tại thời điểm bất kỳ trong quá trình học thông qua việc kiểm tra vấn đáp trong giờ học, kiểm tra viết với thời gian làm bài bằng hoặc dưới 30 phút, kiểm tra một số nội dung thực hành, thực tập, chấm điểm bài tập. - Kiểm tra định kỳ: 5 bài kiểm tra, được đánh giá bằng hình thức tự luận/trắc nghiệm; + Số lượng bài: 05 + Cách thức thực hiện: Do giáo viên giảng dạy môn học/mô đun thực hiện theo theo số giờ kiểm tra được quy định trong chương trình môn học ở mục III có thể bằng hình thức kiểm tra viết từ 45 đến 60 phút, chấm điểm bài tập lớn, tiểu luận, làm bài thực hành, thực tập. Giáo viên biên soạn đề kiểm tra lý thuyết kèm đáp án và đề kiểm tra thực hành kèm biểu mẫu đánh giá thực hành theo đúng biểu mẫu qui định, trong đó: Stt Bài kiểm tra Hình thức Nội dung Thời gian kiểm tra 1.
Bài kiểm tra số 1 Thực hành Bài 1,2,3 45÷60 phút 2. Bài kiểm tra số 2, Lý thuyết và Bài 4,5,6 60 phút số 3 Thực hành 3. Bài kiểm tra số 4, Lý thuyết và Bài 7,8,9,10 60 phút số 5 Thực hành - Thi kết thúc môn học: Thi thực hành Hình thức thi: tự luận Thời gian thi: 60 – 120 phút 8. Hướng dẫn thực hiện mô đun: 8.
Phạm vi áp dụng mô đun: Chương trình mô đun này được sử dụng để giảng dạy nghề Lắp đặt thiết bị điện hệ Cao đẳng. Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy mô đun đào tạo: - Đối với giáo viên, giảng viên: + Thiết kế giáo án theo thể loại lý thuyết hoặc tích hợp hoặc thực hành phù hợp với bài học. Giáo án được soạn theo bài hoặc buổi dạy. + Tổ chức giảng dạy: (mô tả chia ca, nhóm.
+ Thiết kế các phiếu học tập, phiếu thực hành. - Đối với người học: + Tài liệu, dụng cụ học tập, vở ghi đầy đủ + Hoàn thành các bài thực hành kỹ năng + Tổ chức làm việc nhóm, làm việc độc lập + Tuân thủ qui định an toàn, giờ giấc.