TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: GIA CÔNG CẮT GỌT KIM LOẠI 2 NGHỀ: LẮP ĐẶT-VẬN HÀNH-BẢO DƯỠNG BƠM, QUẠT, MÁY NÉN KHÍ TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành theo Quyết định số 207/QĐ-CĐDK ngày 01 tháng 03 năm 2022 của Trường Cao đẳng Dầu khí) Bà Rịa-Vũng Tàu, năm 2022 (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. Trang 2/57 LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình “Gia công cắt gọt kim loại 2” được biên soạn nhằm làm tài liệu giảng dạy và học tập chính thức cho sinh viên LĐVHSCBQMNK hệ đào tạo Cao đẳng của Trường Cao Đẳng Dầu Khí. Để lĩnh hội có hiệu quả các kiến thức của môn học này, sinh viện cần được trang bị đầy đủ các kiến thức khoa học tự nhiên ở bậc học phổ thông, kiến thức các môn học cơ sở ngành cơ khí trước đó, bao gồm vẽ kĩ thuật, vật liệu cơ khí và công nghệ kim loại, cơ học lý thuyết, sức bền vật liệu, Dung sai.
Giáo trình được biên soạn với sự tham khảo nhiều tài liệu, sách, giáo trình của cùng môn học cũng như các môn liên quan khác dành cho các hệ đào tạo đại học, cao đẳng, đào tạo nghề và trung học chuyên nghiệp trong nước. Các tài liệu tiêu chuẩn, tài liệu tra cứu, v.v… của Việt Nam. Trong quá trình biên soạn, người biên soạn đã nhận được sự hỗ trợ về nhiều mặt và xin chân thành gửi lời cảm ơn sâu sắc tới Ban giám hiệu nhà Trường, các đồng nghiệp, và hơn hết là các tác giả, đồng tác giả của các tài liệu tham khảo. Nhằm tạo điều kiện cho người học có một bộ tài liệu tham khảo mang tính tổng hợp, thống nhất và mang tính thực tiễn sâu hơn.
Nhóm người dạy chúng tôi đề xuất và biên soạn Giáo trình Gia Công Cắt Gọt Kim Loại 2 dành riêng cho người học trình độ CĐ. Nội dung của giáo trình bao gồm các phần sau: Phần 1: Gia Công Phay. Phần 2: Gia Công Tiện. Giáo trình được biên soạn lần đầu nên không tránh khỏi những thiếu sót hoặc những điểm chưa phù hợp với đối tượng học sinh cũng như với chương trình đào tạo nghề.
Người biên soạn rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các đồng nghiệp cũng như quý độc giả để xây dựng giáo trình hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn ! Bà Rịa Vũng Tàu, ngày 01 tháng 03 năm 2022 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên ThS. Trần Kim Khánh 2.
ThS: Lê Anh Dũng Trang 3/57 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU.4 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ .5 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN .6 PHẦN 1: GIA CÔNG PHAY.14 BÀI 1: PHAY RÃNH VUÔNG. Yêu cầu kỹ thuật khi phay rãnh vuông. Quy trình phay rãnh vuông. Dạng sai hỏng, nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa.
Phay rãnh vuông .17 BÀI 2: PHAY RÃNH THEN. Yêu cầu kỹ thuật khi phay rãnh then. Quy trình phay rãnh then. Dạng sai hỏng, nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa.
Phay rãnh then .25 PHẦN 2: GIA CÔNG TIỆN .28 BÀI 1: TIỆN REN TAM GIÁC NGOÀI. Các thông số cơ bản của ren tam giác ngoài. phương pháp lấy chiều sâu cắt khi tiện ren tam giác ngoài. phương pháp dẫn dao theo đường ren cũ sau mỗi lát cắt.
Cấu tạo của dao tiện ren tam giác ngoài. Yêu cầu kỹ thuật khi tiện ren tam giác ngoài. Quy trình tiện ren tam giác ngoài. Dạng sai hỏng, nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa.
Tiến hành tiện ren tam giác ngoài. Kiểm tra ren tam giác ngoài .41 BÀI 2: TIỆN REN TAM GIÁC TRONG. Các thông số cơ bản của ren tam giác trong. Các phương pháp lấy chiều sâu cắt khi tiện ren tam giác trong.
Các phương pháp dẫn dao theo đường ren cũ sau mỗi lát cắt. Cấu tạo của dao tiện ren tam giác trong. Yêu cầu kỹ thuật khi tiện ren tam giác trong. Quy trình tiện ren tam giác trong.
Dạng sai hỏng, nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa. Tiến hành tiện ren tam giác trong. Kiểm tra ren tam giác trong .56 TÀI LIỆU THAM KHẢO.57 Trang 4/57 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1.1 Thông số rãnh vuông .2 Rà gá dao chạm vào phôi.3 Phay thô rãnh vuông .4 Phay tinh rãnh vuông .5 Kiểm tra rãnh bằng calip .6 Kiểm tra rãnh bằng thước panme .7 Kiểm tra rãnh bằng panme đo sâu .8 Kiểm tra rãnh bằng calip .9 Kiểm tra rãnh bằng căn mẫu .1 Bản vẽ chi tiết rãnh then trên trục .2 Phay rãnh then bằng dao phay đĩa .3 Phay rãnh then bằng dao phay ngón .4 Kiểm tra rãnh then bằng calip .5 Kiểm tra rãnh then bằng thước kẹp .1 Các thông số ren tam giác .2 Phương pháp cắt ren .3 Tiến dao theo phương ngang .4 Tiến dao ngang và dọc .5 Tiến dao nghiêng một góc 300 .6 Các loại dao tiện ren tam giác .7 Các loại dao tiện ren tam giác .8 Ren tam giác phải và trái .9 Các thông số hình học của ren tam giác .11 Đai ốc mẫu .12 Kiểm tra bước ren bằng thước kẹp .13 Kiểm tra đường kính ren bằng thước kẹp .14 Kiểm tra ren bằng Panme đo gián tiếp .15 Kiểm tra ren bằng dưỡng iếp .1 thông số cơ bản của ren .2 thông số cơ bản của ren .3 Tiến dao theo phương ngang .4 Tiến dao ngang và dọc .5 Tiến dao nghiêng một góc 300 .6 Các loại dao tiện ren tam giac trong .7 Cách mài dao tiện ren tam giác trong .8 Ren tam giác phải và trái .9 Các thông số hình học của ren tam giác .10 Cách gá dao tiện ren lỗ .11 Phương pháp tiện ren lỗ.12 Đo kiểm chi tiết ren tam giác .56 Trang 5/57 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN 1. Tên môn học: GIA CÔNG CẮT GỌT KIM LOẠI 2 2.
Mã mô đun: MECM63118 3. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun: 3. Vị trí: Là mô đun thuộc chuyên môn nghề của chương trình đào tạo. Môn đun này được dạy trước các mô đun: BDSC động cơ, BDSC máy nén, BDSC bơm và sau các môn học như: Vẽ Kỹ Thuật, Dung Sai, Vật Liệu Cơ Khí.
Tính chất: Mô đun này trang bị những kiến thức về chế độ cắt gọt kim loại, kỹ năng thực hành gia công phay và kỹ năng thực hành gia công tiện. Ý nghĩa và vai trò của mô đun: Thực tập Gia công cắt gọt kim loại 2 là mô đun kỹ năng nghề của chương trình đào tạo cao đẳng, nghề Sửa chữa thiết bị chế biến Dầu khí. Mô đun này trang bị những kiến thức cơ bản về cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các máy cắt gọt kim loại, kĩ năng vận hành, sử dụng các loại máy cắt gọt kim loại để chế tạo và sửa chữa các chi tiết máy. Mục tiêu của mô đun: 4.
Về kiến thức: A1. Trình bày được các định nghĩa, khái niệm về công nghệ gia công kim loại A2. Trình bày đặc điểm, cấu tạo và nguyên lý làm việc của các loại máy tiện, phay A3. Hiểu được chuẩn và cách chọn chuẩn A4.
Trình bày được và đúng chuẩn vạch dấu, chuẩn đo, chuẩn gá đặt A5. Thiết kế được quy trình công nghệ gia công chi tiết A6. Trình bày được nguyên tắc định vị và kẹp chặt. Phân tích được cấu tạo, kết cấu của đồ gá.
Xây dựng được phương pháp định vị và kẹp chặt chi tiết gia công A9. Đọc được bản vẽ chế tạo nghề Cắt gọt kim loại A10. So sánh được ưu, nhược điểm của các phương pháp gia công A11. Phân tích các dạng sai hỏng, nguyên nhân và biện pháp ngăn ngừa sai hỏng 4.
Về kỹ năng: B1. Lựa chọn và sử dụng đúng chức năng công dụng của các loại dụng cụ cắt gọt như giũa, đục, dao tiện, dao phay, mũi khoan Trang 6/57 B2. Sử dụng đúng và bảo quản tốt các loại dụng cụ đo: dưỡng, thước đo góc vạn năng, thước cặp, panme, đồng hồ so, B3. Sử dụng thành thạo và đúng chức năng các thiết bị, dụng cụ đồ gá hỗ trợ gia công.
Vạch được quy trình gia công hợp lý và hiệu quả cao. Bảo quản tốt các thiết bị, dụng cụ, sản phẩm. Thực hiện được các công việc về: Đục, giũa, cưa, khoan, cắt ren bằng bàn ren, ta rô, tiện, phay và hoàn thiện. Mài sửa được các dụng cụ cắt gọt và dụng cụ vạch dấu, chấm dấu.
Thu xếp nơi làm việc gọn gàng, ngăn nắp và áp dụng đúng các biện pháp an toàn B9. Mài được các loại dao tiện, mũi khoan đúng theo yêu cầu kỹ thuật B10. Gia công được các chi tiết máy chính xác trên máy tiện, phay, nguội 4. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1.
Có ý thức và trách nhiệm với bản thân, các đồng nghiệp với cộng đồng C2. Có tinh thần học hỏi, làm việc nhóm, không ngừng học tập trau dồi kiến thức nghề nghiệp C3. Áp dụng được kiến thức và kỹ năng đã học vào thực tế sản xuất C4. Rèn luyện tính kỷ luật, kiên trì, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong học tập 5.
Nội dung của mô đun. Chương Trình Khung Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số Mã MH/MĐ Thực hành/ Kiểm Tên môn học, mô đun tín Tổng thực tập/ tra /HP Lý chỉ số thí nghiệm/ thuyết bài tập/ LT TH thảo luận Các môn học chung/đại I 23 465 180 260 17 8 cương COMP64002 Giáo dục chính trị 4 75 41 29 5 0 COMP62004 Pháp luật 2 30 18 10 2 0 COMP62008 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 0 4 Giáo dục quốc phòng và An COMP64010 4 75 36 35 2 2 ninh COMP63006 Tin học 3 75 15 58 0 2 FORL66001 Tiếng anh 6 120 42 72 6 0 SAEN52001 An toàn vệ sinh lao động 2 30 23 5 2 0 Trang 7/57 Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số Mã MH/MĐ Thực hành/ Kiểm Tên môn học, mô đun tín Tổng thực tập/ tra /HP Lý chỉ số thí nghiệm/ thuyết bài tập/ LT TH thảo luận Các môn học, mô đun II 69 1740 434 1237 30 39 chuyên môn ngành, nghề II.