MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài. Mục đích nghiên cứu của đề tài. -- 2 2S SE 2 2E E111 te cryee 2 3.
Đối tượng và phạm vi nghiên €ứu. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn. Kết quả dat được o.ccccecceccccccc css csscsssssessesscscssscssesscsuesucsvesessesssssessesscssssessessessesseseease 4 CHUONG I: TONG QUAN VE CÁC GIẢI PHAP XU’ LY SỰ CO CONG I0)ì)):8:7 (0008:0000.
Khái quát về công trình bảo vệ bờ. Đặc điểm chung của công trình bảo vệ DO. Phân loại công trình bảo VỆ Đờy. Thực trạng sự cố công trình bảo vệ bờ.
Những sự cố của công trình bảo vệ bờ. Những nguyên nhân chính gây ra sự cố cho các công trình bảo vệ bờ. Các giải pháp xử lý sự cố công trình bảo vệ bờ. Đối với các kết cấu kè quy mô đơn giản — công trình dân gian.
Đối với các kết cấu kè bán kiên C6. Đối với các kết cấu kè kiên CỐ.s--s<vesovsseorkxeesrkeeorrkreorresrie 20 KET LUẬN CHƯNGI .- << se se se EssESseEsEsESsexserseEserssrssrrserssrssese 26 CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÝ THUYET VE XỬ LÝ VA GIA CÓ CÔNG TRÌNH 40:1. Cơ sở lý thuyết về xói lở bờ sông và xói chân công trình. Tác động của dòng chảy đến biến đỗi hình thái lòng sông.
Tác động của SÓNg. Tác động của việc gia tải lên mép bờ sông. Đặc điểm lớp đất cấu tạo lòng dẫn. Ảnh hướng của hình thái sông.-- << << se se sessessesessesersersersee 30 2.
Do hiện tượng khai thác Cát. Cơ sở dé xuât giải pháp gia cô công trình bảo vệ bo và xử lý xói chân công 2. Các nguyên tắc đề xuất giải pháp gia cố công trình bảo vệ bờ và xử lý xói chân công trimh. Các giải pháp gia có công trình bảo vệ bờ và xử lý xói chân công trinh.
Các tiêu chuẩn và hướng dẫn thiết kế công trình bảo vệ bờ, xử lý xói chân COME CHM. Quy định chung về thiết kế công trình bảo vệ bờ. Tài liệu phục vụ thiết kế công trình bảo vệ bờ. Lý thuyết tính toán 6n định công trình bảo vệ bờ và xử lý xói chân công D0: 0.
Các phương trình biến dang cơ bản của cơ học môi trường liên tục. Roi rac hoá theo lưới phần tử hữu hạn. Phương pháp tinh lặpD. Nội dung thiết kế một tường chắn đất .------s-cs<sssscsseessrssessess 49 KET LUẬN CHƯNG 2.-s--° 5° 5£ 5£ 5 sESsESsES E94 se EeEsEEsESsExEsEsetserserseree 52 CHUONG 3: NGHIÊN CỨU DE XUẤT GIẢI PHÁP XỬ LÝ SỰ CO VA GIA CÓ CÔNG TRÌNH BAO VE BỜ.
Phân tích hiện trạng hạng mục Kè chắn đoạn cuối tuyến thuộc dự án Xây dựng ven sông Sài Gòn. 11211 vn TH T1 H111 TH TH TH TH HH Tp 53 iv "Đánh giá nguyên nhân gây hư hãng hang mục Kỳ chin đoạn cối uyỂn thuộc dự án Xây dựng ven sông Sài Gòn. Tổng hợp các kết quả nghiên cứu về sat lở bờ sông Sài Gòn 3.2, Diễn biến cơ chế thủy động lực và xói bồi bờ sông khu vực sông S đoạn từ rạch Bình Nhâm in đường Châu Văn 2. Phân tích các nguyên nhân gây hư hỏng hạng mục Ké chin đoạn cuối tuyến thuộc dự án Xây dựng ven sông Sài Gòn.
ĐỀ xuất và phân tích các phương án công trình gia cố hạng mục Ké chấn đoạn cuối tuyến thuộc dự án Xây dựng ven sông Sài Gin si 3.4, Lya chọn giải pháp xử lý gia cố hang mục Kè chắn đoạn cuối tuyến thuộc dự án Xây dựng ven sông Sài Gi 89 A441. Tính toán ứng suất và biển dạng công trình. Giải pháp kết cấu xử lý sự cố. Khái toán kinh phí.eenmseeeÏ T5 KET LUẬN CHƯƠNG 3.
KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ.19 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hinh 1.1: Ke bảo vệ bờ đoạn KP 8 - P.Thi Đức - Tp. Hé Chi Minh .2: Kè bảo vệ nhà may giấu Lee & Man - Tỉnh Hậu Giang.3: Ke khu dân cự Riviera Point Quận 7 - Tp. Hỗ Chi Minh 7 Hình 1.4: Kẻ biển Phước Tink - Tinh Bà Rịa Ving Tàu _ “Hình 1.5: Kè biển Van Giã - huyện Van Ninh - nh Khánh Hoa 8 Hình 1.6: Sat lở bờ Ké sông Bảo Định ~ tink Tién Giang l2 Hinh 1.7: Chuyển vị kè chắn ven sông Sai Gon 2 “Hình 1.8: Sat lở bờ Ké chợ Tân Hạnh - Tp Biên Hòa ~ tinh Đẳng Nai 1B Hình 1. Cắt ngang Kè Cai Khé, Can Tho.
Bình đồ vị tí sat lở bở sống Cin Thơ.11, Hiện trạng thực tế đã thi công đến trước thời điểm xảy ra sat lở có gia tải trên đình ke 18 Hình 1. Biện pháp dip ddr kết hop cuộn vit da tạo tường đắt có cắt. Biện pháp tường rp đã kết hap tắm dan 2Ị Hình 1. Biện phúp gia cường thêm bản neo kết hợp cáp neo giấu cổ định dink tường cản trở chuyển vị ngang.
Biện pháp gia cường diim neo Kết hợp cọc ” Hình 1. Biện pháp gia cường bệ phản áp kết hợp thám đá và vải địa kỹ thuật. Biện pháp gia cố chân ké bằng lãng thể đã hộc. Biện pháp gia cổ chân kẻ bằng hệ dm neo kết hợp cọc BTCT.
Biện pháp gia cố khối đắp sau kẻ bằng vải địn 25 "Hình 2.1: Cải tin lắt cấu lõi rằng vỏ lưới thép 35 Hinh 2.2: Thám rằng đá túi lưới và các rằng đá túi lưới đơn 35 "Hình 2.3: Kè gia cổ mái bằng thâm đã 4 Hình 2.4: Tring có Vetiver bảo vệ bờ sông, 36 Hinh 2.5: Một số loại hâm bê tông tải khuôn, 38 Hình 2.6: Gia cổ bờ bằng dé trường hợp đấy sông không x6i, bờ bị xôi mạnh khí chậu cảnh hưởng của mục nước dao động 39 inh 27: Gia cổ bờ bing đã trường hợp dy sông không xi, ở bị xói mạnh Ki chịu dink hướng của mực nước dao động 40 "Hình 2.8: Gia cổ bờ bằng đã trường hợp đây sông không xới, bở bị xói mạnh khí chịu dink hưởng của mực nước dao động.1: Bản vi ti Tuyển kẻ chin đoạn cui tuyén. tị xã Thuận An st Hình 3.2: Mặt cất ngang đi hình lế cấu kẻ và xử Ind đường st Hinh 3.3: Hiện trang thực tế đoạn kè chin cudi hyễn đường Châu Vn iêp.4: Tuyển đường giao thông bở kẻ các phương tiện dang lưu thông 3 “Hình 3.5: Hiện trạng tường kè đang xảy ra hiện tương chuyển vi 56 Hình 3.6: Hình tụ hồ khoan 59 Hình 3.7: Bình đỗ khu vực thiết kế tuyển kẻ.8: Phạm vĩ nghiên cứu mô hình “7 Hinh 3.9: Lưới mô hình Mike 21 vùng nghiên cứu (hệ toa độ UTM 48) 68 Hinh 310: Lưới mé hình ku vực Kẻ 69 Hình 3.11: Lưới mổ hình và thế lip đều kiên biên của mô hình 69 Tình 3.12: Địa hình vùng nghiên cứu theo dang 3D.13: Thông số khai bảo cạn và ngập ml Hình 3.14: Thông sổnhớt Eddy. 71 "Hình 315: Đường quan hệ vận the King đọng và nồng độ bùn cất lơ lỏng 2 Hình 3.16: Đường quả trình mực nước mùa lĩ P= 10% ti vi trí kè. 73 10% ta vei ke 74 "Hình 3.18: Trường luu tốc dig chủy Bhi tiễu lên.19 Trường lưu tắc và hướng đồng chảy kỉ tiễu ri 74 Hình 320 Phin bổ m tốc lớn nhất vi tin suất Ia P = 10%.
75 Hành 321 "hân bh tốc trung bình với tu suấ lũ P = 10%, Z5 Hình 322 Trưởng phân bổ và vận chuyển bin cát ving nghiên cử 7 Hành 323 Hiện tượng xói diễn ra mạnh khi triều xuống, 7 Hình 3.24 Kết quá bãi tải vùng đụ ân sau mùa là P=10%6 7 Hành 325 Viti ngắn ke định vi trên Google Maps 7 Hình 326 Tàu thuyén neo đậu bên bờ kẻ. 78 Hình 327 Kết quả tinh ủn định tổng thé trong thời kỳ tỉ công ss Hình 328 Kết quả tỉnh ấn định ng thé trong thời vận hành 33 Hình 329 Chuyein vi ngang (rữu th công xong) as Hình 330 Chuyến vi và momen cọc vẫn (vừa thi công xong) 86 Hình 331 “Chuyến vị ngang (30 năm). 86 Hành 332 Chuyến vị và momen cọc win (30 năm) 86 Hình 333 Kết quả tinh ổn định tổng thé trong thời kỳ thi công.34 Biển đồ tình toán gi trị kết quan định trường hop thi công K = 1.89 Hành 335 Kế quả tính én định tổng thể trong thời kỳ vẫn hành: 90 Hình 3.36 Biến đồ tình toán gi trị kế quả ổn định trường hợp vận hành K = 1.57590 Hình 337 Chuyến vị kết cấu giai đoạn mới thi công xong 9 Hình 3.Momen và chuyển vị ngang cit DUL SIV6008 mới thi công xong.9Ï Hình 339 Momen và chuyển vị ngang, lực doc cọc BTCT mới th công xong.9Ẻ Hình 340 Lực dọc trong thanh neo trường hợp mới thỉ công xong. 92 Hình 341 CChuyén vị kết cấu giai đoạn cổ kết sau 30 nấm 93 Hành 342 Momen và chuyên vi ngang cừ DUL SW600B cổ két 30 năm 93 Hình 3.43: -Momen và chuyển vị ngang coe BTCT cổ Kết 30 năm 93 Hình 3.44 Lue dọc trong thanh neo trường hợp mới thi công xong, % Hình 345 "Mặt cắt ngang tại K7+425,0, 9% Hành 346 Mat cắt ngang tại K7+445/0 Hình 347 “Mặt cất ngang tại K7+477.
97 Hình 348 Kết quả tính én định tổng thé trong thời kỳ vận hành tai K7+425,0. % Hình 34 Kết quả tinh én định tng thể trong thôi kỳ vận hành tại K7-+445,0. 98 Hình 3350 Kết quả tính én định tổng thể trong thời kỳ vận hành tại K7+477,0. 98 Hình 3351 Chuyên vị ngang tại K7-+425,0 (30 năm) Hình 352 Chuyển vị và momen cọc vận tại K7+425,0 (30 năm).
Hành 3353 Chuyin vị ngang tại K7+445,0 (30 năm) 100 Hình 354 Chun vị vã momen cọc vân tại K7+45/0 (30 năm). 100 Hình 355 Chuyên vị ngang tại K7+477,0 (30 năm) lôi Hình 3.56: Chuyển vị và momen cục vấn tại K7+477/0 (30 nam). 101 DANH MỤC BANG Bảng 21: Một số kiểu rọ đá và phạm vỉ ứng đụng 43 Bảng 2.2: Xúc định cắp bảo vệ bi theo cấp đề mỉ Bảng 3.1: Diễn biến chuyển vị kẻ đến ngày 01/1 1/2015 66 Bảng 3.2: Diễn biến chuyển vị kè đến ngày 13/01/2016.3: Các chiêu cơ lý của lớp đất 1 0 Bảng 3.4: Các chỉ iêu cơ lý của lớp đắt 2 n Bang 35: Các chỉ tiêu cơ ý của lớp đất 4 Bảng 3.6: Các chỉ iêu cơ lý của lớp dắt 5 n Bang 3.7: Các chỉ tiêu cơ lý của lớp đất 6.8: Các chỉ tiga cơ lý của lớp đất 7 14 Bang 3.9: Thông số chỉ tiêu cơ lý đất nền.10: Kết quả tinh én định tổng thể 22 Bảng 3.11: Thông số chỉ tiêu đắt nén 94 Bảng3 12: Kết qua tính toán ứng suất và biển dạng 94 Bảng 3.13: Thông số chỉ tiêu cơ lý đắt nền 98 Bảng 3.14: Thông số tính toán của cử, cọc và dim neo.15: Kết quả tinh toán dn định tổng thể công tinh 98 Bang 3.16: Thông số chỉ tiêu cơ lý dat nền 101 Bảng 3.17: Kết quả tinh toán ứng suất và biển dang mới thi công xong l0 Bảng 3.