HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ĐÀO TRỌNG TRUYẾN GIẢI PHÁP THU HÚT VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI (FDI) VÀO LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN Ngành: Quản lý kinh tế Mã số: 8340410 Người hướng dẫn khoa học: GS. Nguyễn Văn Song c NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2018 2 c LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung thực và chưa được công bố trong các công trình khác. Tôi cam đoan rằng các thông tin trích dẫn trong luận văn đều đã được chỉ rõ nguồn gốc.
Nếu không đúng như đã nêu trên, tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về đề tài nghiên cứu của mình. Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2018 Tác giả luận văn Đào Trọng Truyến i c LỜI CẢM ƠN Trước hết với tình cảm chân thành và sâu sắc, tôi xin gửi lời cảm ơn đến GS. Nguyễn Văn Song - người trực tiếp hướng dẫn và giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn này. Tôi xin được bày tỏ lòng biết ơn đến Ban giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam, các thày, các cô Khoa Kinh tế và PTNT; đặc biệt là các thày, các cô trong Bộ môn Kinh tế tài nguyên đã nhiệt tình giảng dạy và giúp đỡ tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu tại trường.
Tôi xin trân trọng cảm ơn Lãnh đạo và chuyên viên các sở, ngành: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, Ban quản lý dự án các khu công nghiệp tỉnh, Sở Công Thương tỉnh, Cục Thống kê tỉnh đã cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến đề tài nghiên cứu. Tôi xin chân thành cảm ơn các bạn bè, đồng nghiệp và các học viên lớp cao học CH25QLKTC đã giúp đỡ tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu. Xin chân thành cảm ơn! Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2018 Tác giả luận văn Đào Trọng Truyến ii c MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục.
iii Danh mục chữ viết tắt. vi Danh mục bảng. vii Danh mục biểu đồ. viii Trích yếu luận văn.
Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể.
Đối tượng, phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Đóng góp mới của luận văn.
Cơ sở lý luận và thực tiễn. Các vấn đề cơ bản về đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI). Những nhân tố ảnh hưởng đến việc thu hút FDI. Những chính sách thu hút FDI của Việt Nam hiện nay.
Cơ sở thực tiến. Tình hình thu hút vốn FDI ở Việt Nam những năm qua. Kinh nghiệm thu hút FDI ở một số tỉnh. Bài học kinh nghiệm thu hút FDI đối với tỉnh Hưng Yên.
Phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu. Đặc điểm tự nhiên. Đặc điểm kinh tế - xã hội.
Phương pháp nghiên cứu. Chọn điểm nghiên cứu. Nguồn số liệu. Phương pháp phân và xử lý số liệu.
Hệ thống chỉ tiêu phân tích và xử lý số liệu. Kết quả nghiên cứu và thảo luận. Quá trình phát triển ngành công nghiệp tỉnh hưng yên. Thực trạng thu hút vốn FDI vào lĩnh vực công nghiệp tỉnh Hưng Yên.
Tình hình thu hút các dự án FDI vào tỉnh Hưng Yên. Các chính sách của tỉnh trong việc thu hút FDI vào lĩnh vực công nghiệp của tỉnh. Kết quả thu hút vốn FDI vào lĩnh vực công nghiệp tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005-2016. Những thành tựu và tác động của việc thu hút vốn FDI vào lĩnh vực công nghiệp tỉnh Hưng Yên.
Những vấn đề còn tồn tại, hạn chế và nguyên nhân. Phân tích những yếu tố ảnh hưởng đến thu hút vốn fdi vào lĩnh vực công nghiệp tỉnh Hưng Yên. Về chính sách đầu tư. Về vị trí địa lý.
Về kết cấu hạ tầng, quy hoạch, xây dựng các KCN. Về chất lượng nguồn nhân lực. Về cơ chế, chính sách. Về môi trường đầu tư kinh doanh.
Định hướng và giải pháp thu hút vốn fdi vào lĩnh vực công nghiệp tỉnh Hưng Yên. Phương hướng, mục tiêu và định hướng phát triển công nghiệp giai đoạn 2015 – 2020, tầm nhìn đến năm 2030. Chính sách và quan điểm thu hút vốn đầu tư phát triển công nghiệp ở tỉnh Hưng Yên. Giải pháp tăng cường thu hút vốn FDI vào lĩnh vực công nghiệp tỉnh Hưng Yên.
Kết luận và kiến nghị. Kiến nghị đối với Nhà nước và các Bộ, ngành có liên quan. Đối với tỉnh Hưng Yên. 117 Tài liệu tham khảo.
119 v c DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BCC Hợp đồng hợp tác kinh doanh CHXHCNVN Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam CNH, HĐH Công nghiệp hóa, hiện đại hóa DN DN ĐTNN Đầu tư nước ngoài FDI Đầu tư trực tiếp nước ngoài KCN Khu công nghiệp NSNN Ngân sách nhà nước SXKD Sản xuất kinh doanh TNHH Trách nhiệm hữu hạn UBND Ủy ban nhân dân vi c DANH MỤC BẢNG Bảng 3. Tăng trưởng kinh tế bình quân giai đoạn 1997-2015. Cơ cấu Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh (GRDP) theo giá hiện hành giai đoạn 1997-2016. Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 2010 giai đoạn 2010 – 2016.
Số lượng cơ sở công nghiệp giai đoạn 1997 – 2016. GTSX công nghiệp theo giá thực tế của các DN FDI. Vốn đăng ký của dự án FDI đến hết năm 2016. FDI đầu tư vào KCN theo ngành nghề kinh doanh đến 31/12/2016.
FDI đầu tư vào lĩnh vực công nghiệp giai đoạn 1997-2000. FDI đầu tư vào lĩnh vực công nghiệp giai đoạn 2001-2005. FDI đầu tư vào lĩnh vực công nghiệp giai đoạn 2006-2010. FDI đầu tư vào lĩnh vực công nghiệp giai đoạn 2011-2016.
Số lượng dự án và số vốn đầu tư đăng ký, vốn đầu tư thực hiện của các dự án FDI đã đi vào SXKD. Cơ cấu FDI theo hình thức đầu tư đang hoạt động SXKD đến 31/12/2016. FDI đầu tư vào lĩnh vực công nghiệp đến 31/12/2016. Số lượng dự án FDI trên địa bàn tỉnh đã đi vào SXKD đến 31/12/2016.
Số lượng dự án FDI trong lĩnh vực công nghiệp đang hoạt động SXKD. Vốn đầu tư theo giá hiện hành chia theo khu vực kinh tế. Đóng góp của khu vực FDI vào GDP toàn tỉnh. Lao động đang làm việc phân theo loại hình kinh tế.
Lao động công nghiệp đang làm việc của các DN FDI. GTSX công nghiệp theo giá hiện hành và kim ngạch xuất khẩu. Đánh giá một số chỉ tiêu về mặt bằng sản xuất của tỉnh. Đánh giá việc thực hiện các chính sách đầu tư của tỉnh.
Đánh giá về kết cấu hạ tầng của tỉnh. Ý kiến của DN về một số giải pháp thu hút FDI đối với môi trường đầu tư của tỉnh Hưng Yên. 102 vii c DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 2. Quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng GDP và tổng vốn đầu tư.
Cơ cấu GRDP trên địa bàn tỉnh năm 2016. Giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo giá so sánh 2010. Chỉ số phát triển GTSX công nghiệp (theo giá so sánh năm 2010). Cơ cấu dự án FDI chia theo KCN trên địa bàn tỉnh đến 31/12/2016.
Cơ cấu vốn đăng ký của các dự án FDI năm 2016. Vốn đầu tư thực hiện so với Tổng vốn đăng ký của các dự án FDI. Cơ cấu FDI theo hình thức đầu tư đến 31/12/2016. Tỷ lệ % vốn khu vực FDI so với toàn tỉnh.
Tỷ lệ % GDP của khu vực FDI so với GDP toàn tỉnh. Chỉ số phát triển lao động thời điểm 01/7 chia theo loại hình kinh tế. Kim ngạch xuất khẩu của khu vực kinh tế có vốn đầu tư FDI. Đánh giá của DN FDI về chất lượng nguồn lao động của tỉnh.
Đánh giá của dịch vụ ngân hàng trên địa bàn tỉnh năm 2017 .92 viii c TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Đào Trọng Truyến Tên luận văn: “Giải pháp thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào lĩnh vực công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên” Ngành: Quản lý kinh tế. Mã số: 8340410 Tên cơ sở đào tạo: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Mục tiêu nghiên cứu Tổng quan những vấn đề lý luận và thực tiễn về thu hút vốn FDI vào lĩnh vực công nghiệp cấp tỉnh; Đánh giá tình hình thực tế phát triển công nghiệp và phân tích thực trạng thu hút vốn FDI vào lĩnh vực công nghiệp tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005-2015; các yếu tố ảnh hưởng đến thu hút vốn FDI, đồng thời tìm ra được nguyên nhân những thành công và hạn chế; Đề xuất giải pháp để thu hút hiệu quả vốn FDI vào lĩnh vực công nghiệp tỉnh Hưng Yên những năm tới. Phương pháp nghiên cứu - Sử dụng phương pháp điều tra khảo sát thực tế các nhà quản lý, các doanh nghiệp FDI trên địa bàn tỉnh; kết hợp với khai thác, sử dụng kết quả điều tra doanh nghiệp hàng năm của ngành Thống kê; nguồn thông tin hành chính có sẵn từ Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban quản lý dự án các KCN tỉnh và khai thác dữ liệu trong Niên giám thống kê tỉnh Hưng Yên. - Áp dụng các phương pháp: Thống kê mô tả, phân tích tổng hợp, so sánh, đối chiếu, dự báo thống kê.trong phân tích thực trạng thu hút FDI vào lĩnh vực công nghiệp tỉnh Hưng Yên trong giai đoạn 2005-2015.
Các kết quả chính và kết luận Thực trạng thu hút vốn FDI vào lĩnh vực công nghiệp tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2005-2016: Tính đến hết năm 2016, toàn tỉnh Hưng Yên có 377 dự án FDI được cấp giấy phép với tổng số vốn đăng ký 3.615,4 triệu USD; trong đó đầu tư vào lĩnh vực công nghiệp chế biến, chế tạo có 360 dự án với tổng số vốn đăng ký 3. Đến nay, đã có 228 dự án đi vào hoạt động (chiếm 60,48% tổng số dự án) với số vốn thực hiện 1. ix c Trong tổng số 377 dự án FDI được cấp phép, có 227 dự án FDI trong lĩnh vực công nghiệp đi vào hoạt động SXKD với số vốn đăng ký đầu tư 2.670,1 triệu USD và lượng vốn thực hiện là 1. Trong số 227 dự án FDI trong lĩnh vực công nghiệp đang hoạt động SXKD thì trong KCN tỉnh có 160 dự án, chiếm 70,18%, với tổng số vốn đầu tư đã đăng ký là 1.522,4 triệu USD, chiếm 53,46% tổng vốn đăng ký; tổng số vốn thực hiện là 953,6 triệu USD chiếm 33,49% tổng vốn đăng ký.