CHƯƠNG 1 - GIỚI THIỆU CHUNG .1 Tính cấp thiết của đề tài .2 Mục đích nghiên cứu .3 Đối tượng nghiên cứu .4 Phạm vi nghiên cứu .5 Nội dung nghiên cứu.6 Phương pháp nghiên cứu .7 Bố cục của luận văn. 5 CHƯƠNG 2 - TỔNG QUAN VỀ ĐẤT YẾU .2 Những vấn đề chung về đất yếu .1 Khái niệm về đất yếu .2 Phân loại đất yếu .3 Nguồn gốc hình thành.3 Đặc điểm của đất yếu thuộc Dự án Đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài 10 2.1 Tổng quan về dự án .2 Điều kiện địa chất .4 Kết luận chương 2. 20 CHƯƠNG 3 - MỘT SỐ GIẢI PHÁP XỬ LÝ ĐẤT YẾU ĐƯỜNG ĐẦU CẦU.1 Khái niêm chung.2 Một số giải pháp xử lý đất yếu đường đầu cầu. 22 HVTH: Nguyeãn Vaên Söûu Muïc luïc Luaän vaên Thaïc só GVHD: TS.
Vuõ Theá Sôn 3.1 Giải pháp xử lý đất yếu đường đầu cầu thường hay áp dụng .2 So sánh các giải pháp xử lý nền đường đầu cầu.3 Kết luận chương 3. 29 CHƯƠNG 4 - CƠ SỞ PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN VỀ SÀN GIẢM TẢI MỀM .2 Tổng quan về Sàn giảm tải mềm .1 Sàn giảm tải mềm .2 Cơ chế truyền tải trọng trong Sàn giảm tải mềm .3 Hiệu ứng vòm trong Sàn giảm tải mềm .4 Phân tích lún cho Sàn giảm tải mềm .5 Dự tính sức chịu tải cực hạn của cọc .3 Các trạng thái giới hạn .1 Trạng thái giới hạn phá hoại .2 Trạng thái giới hạn sử dụng .4 Khả năng chịu tải của nhóm cọc .5 Phạm vi bố trí nhóm cọc .6 Phân bố tải trọng thẳng đứng .7 Xác định chiều dài vùng tiếp cận cầu L0 .1 Xác định L0 bằng Phương pháp tiếp cận cầu của Nhật Bản .2 Xác định L0 bằng Phương pháp Phần tử hữu hạn .3 Xác định L0 bằng Phương pháp vận tốc xe do T.S Lê Bá Vinh - Trường ĐH Bách Khoa HCM đề nghị .4 Xác định L0 bằng Phương pháp dố dọc do tác giả đề nghị .47 HVTH: Nguyeãn Vaên Söûu Muïc luïc Luaän vaên Thaïc só GVHD: TS. Vuõ Theá Sôn 4.8 Thiết kế cốt đáy tăng cường .1 Khi lớp truyền tải chỉ là một lớp vật liệu địa kỹ thuật .2 Khi lớp truyền tải gồm nhiều lớp vật liệu địa kỹ thuật .9 Tính lún cho nhóm cọc .1 Qui định về độ lún dư .2 Tải trọng tính toán .3 Hệ số ổn định .10 Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền.1 Sức kháng thành cọc .2 Sức kháng mũi cọc .3 Sức chịu tải cực hạn của cọc .11 Tính toán nội lực đầu cọc .1 Tải trọng tính toán .2 Nội lực đầu cọc.12 Hệ số an toàn .13 Qui trình công nghệ thi công Sàn giảm tải mềm .14 Kết luận chương 4. 72 CHƯƠNG 5 - TÍNH TOÁN XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP ĐỘ LÚN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU ĐẮP TRÊN ĐẤT YẾU .2 Các số liệu phục vụ tính toán .3 Tính toán về Sàn giảm tải mềm.
75 HVTH: Nguyeãn Vaên Söûu Muïc luïc Luaän vaên Thaïc só GVHD: TS. Vuõ Theá Sôn 5.1 Xác định loại cọc, kích thước cọc, kích thước mũ cọc, chiều dài cọc.2 Xác định khoảng cách cọc .3 Xác định vị trí hàng cọc ngoài cùng Lp .4 Xác định chiều dài vùng tiếp cận cầu L0 .5 Thiết kế cốt đáy tăng cường .6 Xác định nội lực đầu cọc .7 Tính toán sức chịu tải cực hạn của cọc .8 Tính toán độ lún nhóm cọc .9 Tổng hợp kết quả tính toán Sàn giảm tải mềm .4 Tính toán xử lý nền cho đoạn trước Sàn giảm tải mềm.2 Thiết kế Cọc đất gia cố xi măng.3 Xác định độ lún tại vị trí chuyển tiếp .5 Tính toán giải pháp so sánh - Giải pháp Sàn giảm tải .1 Tính toán sức chịu tải của cọc theo trạng thái giới hạn cường độ .2 Tính toán nội lực đầu cọc.6 Tính toán so sánh giá thành.7 Kết luận chương 5. 100 CHƯƠNG 6 - KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .1 Kết quả thu được .1 Những đóng góp của luận văn về mặt khoa học .2 Những đóng góp của luận văn về mặt thực tiễn .2 Một số tồn tại. 102 HVTH: Nguyeãn Vaên Söûu Muïc luïc Luaän vaên Thaïc só GVHD: TS.
Vuõ Theá Sôn 6.3 Kiến nghị và hướng tiếp tục nghiên cứu của luận văn .2 Hướng tiếp tục nghiên cứu của luận văn .103 HVTH: Nguyeãn Vaên Söûu Muïc luïc Luaän vaên Thaïc só GVHD: TS. Vuõ Theá Sôn PHỤ LỤC ---˜707™--- Phụ lục 1 - Tính toán Sàn giảm tải mềm Cầu Bình Lợi - Mố A2 + Phụ lục 1A - Bảng tổng hợp kết quả tính toán + Phụ lục 1B - Kết quả tính lún + Phụ lục 1C - Kết quả tính toán sức chịu tải cọc + Phụ lục 1D - Tính toán chuyển tiếp lún (giải pháp Cọc đất gia cố xi măng) + Phụ lục 1E - Kết quả kiểm toán ổn định + Phụ lục 1F - Tính toán cốt tăng cường Phụ lục 2 - Tính toán Sàn giảm tải mềm Cầu Rạch Lăng - Mố A1 + Phụ lục 2A - Bảng tổng hợp kết quả tính toán + Phụ lục 2B - Kết quả tính lún + Phụ lục 2C - Kết quả tính toán sức chịu tải cọc + Phụ lục 2D - Tính toán chuyển tiếp lún (giải pháp Cọc đất gia cố xi măng) + Phụ lục 2E - Kết quả kiểm toán ổn định + Phụ lục 2F - Tính toán cốt tăng cường Phụ lục 3 - Tính toán Sàn giảm tải Cầu Bình Lợi - Mố A2 + Phụ lục 3A - Số liệu địa chất lỗ khoan BB - B18 + Phụ lục 3B - Kết quả tính toán sức chịu tải cọc + Phụ lục 3C - Kết quả tính toán tải trọng đầu cọc + Phụ lục 3D - Kết quả kiểm toán ổn định Phụ lục 4 - Tính toán Sàn giảm tải Cầu Rạch Lăng - Mố A1 + Phụ lục 4A - Số liệu địa chất lỗ khoan BB - R2 + Phụ lục 4B - Kết quả tính toán sức chịu tải cọc HVTH: Nguyeãn Vaên Söûu Muïc luïc Luaän vaên Thaïc só GVHD: TS. Vuõ Theá Sôn + Phụ lục 4C - Kết quả tính toán tải trọng đầu cọc + Phụ lục 4D - Kết quả kiểm toán ổn định Phụ lục 5 - Tính toán so sánh giá thành Phụ lục 6 - Các bản vẽ điển hình HVTH: Nguyeãn Vaên Söûu Muïc luïc Luaän vaên Thaïc só GVHD: TS. Vuõ Theá Sôn DANH MỤC BẢNG ---˜707™--- Bảng 1: Tóm tắt chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất Cầu Bình Lợi.
13 Bảng 2: Tóm tắt chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất Cầu Rạch Lăng. 17 Bảng 3: So sánh các giải pháp xử lý nền đường đầu cầu [12], [14]. 27 Bảng 4: Tóm tắt các hệ số riêng phần. 42 Bảng 5: Hệ số tạo vòm Cc đối với nền đắp đặt trên cọc có cốt đáy tăng cường.
45 Bảng 6: Tốc độ thiết kế và độ dốc dọc lớn nhất của đường theo JRA 1983. 46 Bảng 7: Tính khoảng cách L0 bằng vận tốc chuyển động của xe. 47 Bảng 8: Phân loại kết cấu tùy thuộc hậu quả phá hoại công trình. 53 Bảng 9: Bảng tra hệ số W.
57 Bảng 10: Độ cố kết đạt được phụ thuộc vào nhân tố Tv; U=f(Tv). 63 Bảng 11: Chiều dài cọc sàn giảm tải mềm. 77 Bảng 12: Xác định khoảng cách giữa các cọc. 78 Bảng 13: Kết quả tính toán vị trí hàng cọc ngoài cùng Lp.
78 Bảng 14: Kết quả tính toán L0 theo Phương pháp phần tử hữu hạn. 79 Bảng 15: Kết quả tính toán L0 theo Phương pháp dốc dọc. 80 Bảng 16: Kết quả tính toán chiều dài vùng tiếp cận cầu L0. 80 Bảng 17: Số liệu phục vụ tính toán Cốt tăng cường.
81 Bảng 18: Kết quả tính toán cốt tăng cường. 81 Bảng 19: Lực kéo lớn nhất trong cốt. 82 Bảng 20: Tổng hợp kết quả tính toán Sàn giảm tải mềm cho cầu Bình lợi - Mố A2. 83 Bảng 21: Tổng hợp kết quả tính toán Sàn giảm tải mềm cho cầu Rạch Lăng - Mố A1.
85 Bảng 22: Độ lún tổng của Cọc đất gia cố xi măng. 89 HVTH: Nguyeãn Vaên Söûu Muïc luïc Luaän vaên Thaïc só GVHD: TS. Vuõ Theá Sôn Bảng 23: Kết quả tính toán độ lún chuyển tiếp sau 15 năm. 90 Bảng 24: Kết quả tính toán sức kháng thành cọc.
91 Bảng 25: Kết quả tính toán sức kháng mũi cọc. 93 Bảng 26: Kết quả tính toán sức kháng cọc. 93 Bảng 27: Kết quả tính toán sức chịu tải của cọc. 94 Bảng 28: Kết quả tính toán tĩnh tải.
96 Bảng 29: Kết quả tính toán hoạt tải. 97 Bảng 30: Tổ hợp tải trọng tính toán. 98 Bảng 31: Kết quả tính toán tải trọng đầu cọc. 99 Bảng 32: Tính toán so sánh giải pháp.
100 HVTH: Nguyeãn Vaên Söûu Muïc luïc Luaän vaên Thaïc só GVHD: TS. Vuõ Theá Sôn DANH MỤC HÌNH ---˜707™--- Hình 1: Ứng dụng giải pháp Sàn giảm tải mềm ở nước ngoài. 2 Hình 2: Lún ở cuối sàn giảm tải sau thời gian đưa vào khai thác. 3 Hình 3: Giải pháp Sàn giảm tải mềm với chiều dài cọc thay đổi.
4 Hình 4: Mặt cắt ngang đại diện Giải pháp Sàn giảm tải mềm. 4 Hình 5: Dự án Đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài. 10 Hình 6: Độ ẩm, dung trọng và hệ số rỗng của lớp 1 - Cầu Bình Lợi. 14 Hình 7: Giới hạn chảy và giới hạn dẻo của lớp 1 - Cầu Bình Lợi.
14 Hình 8: Chỉ số chảy và chỉ số dẻo của lớp 1 - Cầu Bình Lợi. 15 Hình 9: Đặc trưng biến dạng của lớp bùn sét - Cầu Bình Lợi. 15 Hình 10: Độ ẩm, dung trọng và hệ số rỗng của lớp 1 - Cầu Rạch Lăng. 18 Hình 11: Giới hạn chảy và giới hạn dẻo của lớp 1 - Cầu Rạch Lăng.
18 Hình 12: Chỉ số chảy và chỉ số dẻo của lớp 1 - Cầu Rạch Lăng. 19 Hình 13: Đặc trưng biến dạng của lớp bùn sét - Cầu Rạch Lăng. 19 Hình 14: Giải pháp Giếng cát. 23 Hình 15: Giải pháp Bấc thấm.
23 Hình 16: Giải pháp Cọc đất xi măng. 25 Hình 17: Giải pháp Sàn giảm tải. 26 Hình 18 : Giải pháp Thay đất. 26 Hình 19: Giải pháp Sàn giảm tải mềm.
31 Hình 20: Mô hình Sàn giảm tải mềm. 32 Hình 21: Chuyển tiếp lún sau quá trình khai thác của Sàn giảm tải mềm. 32 Hình 22: Cơ chế truyền tải trọng trong sàn giảm tải mềm. 33 HVTH: Nguyeãn Vaên Söûu Muïc luïc Luaän vaên Thaïc só GVHD: TS.
Vuõ Theá Sôn Hình 23: Mô hình hiệu ứng vòm .