Chương 1: TỔNG QUAN 18 1.1 Giới thiệu về môi trường biển Việt Nam 18 1.2 An mòn cốt thép trong bê tông cốt thép ở môi trường biến 20 1.3 Tình hình nghiên cứu ăn mòn cốt thép trong bê tông cốt thép trên thế giới và tại Việt Nam 22 1.4 Mục tiêu và nội dung nghiên cứu 32 Chương 2: CƠ SỞ KHOA HỌC 34 2.2 Bản chất điện hóa của quá trình ăn mòn cốt thép trong bê tông 34 2.3 Nhiệt động của quá trình ăn mòn cốt thép trong bê tông 36 2.4 Sự phân cực của phản ứng điện hóa 37 2.5 Khả năng ăn mòn cốt thép và tốc độ ăn mòn cốt thép 41 2.6 Những trạng thái ăn mòn cốt thép trong bê tông 41 2.7 Động lực học ăn mòn cốt thép trong bê tông 45 2.9 Ảnh hưởng của phụ gia khoáng hoạt tính đến quá trình ăn mòn cốt thép 56 HVTH: Phan Huỳnh Phương -II 194671 Trang 10 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS.Nguyễn Văn Chánh 2.10 Các biện pháp chống ăn mòn cốt thép trong bê tông cốt thép 58 2.11 Phuong pháp thi nghiệm dé đánh giá ăn mòn cốt thép trong bê tông theo TCVN 9348-2012 61 Chương 3: HỆ NGUYEN VAT LIEU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM 3.1 Thí nghiệm các tính chất nguyên vật liệu cần nghiên cứu 63 3. Phương pháp thực nghiệm 7] 3.1 Chế tạo mẫu thí nghiệm 71 3.2 Môi trường dưỡng hộ trong thực nghiệm 76 3.3 Thực nghiệm đo mức độ ăn mòn cốt thép trong bê tông cốt thép (TCVN 9348-2012) 77 Chương 4: KẾT QUÁ NGHIÊN CỨU 82 4.1 Nghiên cứu ảnh hưởng của lớp bê tông bảo vệ và tỉ lệ nudc/xi măng đến khả năng ăn mòn cốt thép trong bê tông thường mác 300 82 4.2 Nghiên cứu anh hưởng của môi trường dưỡng hộ đến khả năng ăn mòn cốt thép trong bê tông thường và bê tông cường độ cao S5 4.3 Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại thép đến khả năng ăn mòn cốt thép trong các môi trường dưỡng hộ khác nhau với chiều dày lớp bê tông bao vệ là 3cm và tỉ lệ N/X =0.4 So sánh kha năng ăn mòn cốt thép trong bê tông thường mác 300 và bê tông cường độ cao mac 500 có sử dụng silicafume trong 2 môi trường ăn mòn là NaCl 10% và NaCl 15%. 0] Chương 5: KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 96 5.2 Hạn chế và kiến nghị 97 TAI LIEU THAM KHAO 99 HVTH: Phan Huynh Phuong -11194671 Trang II Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS.Nguyễn Văn Chánh DANH MỤC BANG BIEU Bang 1.1 Thanh phan ion có trong nước biển Việt Nam 18 Bảng 1.2 Tính chất môi trường khí quyền ven biển miền trung ViệtNam 19 Bảng 1.3 Kết qua đo đạc điện thé ăn mòn cốt thép va kha năng ăn mòn tại các công trình 27 Bảng 1.4 Kết quả đo điện thế ăn mòn cốt thép trong bê tông 3l Bảng 2.1 Giá trị của E” và EY A7 Bang 2.2 Trang thái của thanh thép lay từ bê tông cốt thép 47 Bảng 2.3 Điện trở của bêtông 46 Bảng 2.4 Ăn mòn cốt thép trong bê tông cốt thép dùng 4% CaCl; với độ âm tương đối 80% 49 Bảng 2.5 Tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông làm việc trong không khí âm 49 Bảng 2.6 Trạng thái thanh thép trong vữa xi măng dùng 5% phụ gia CaCl, 50 Bảng 2.7 Tốc độ ăn mòn cốt thép trung bình trong bê tông cốt thép dùng 5% phụ gia 51 Bảng 2. Qui định chiều dày lớp bê tông bảo vệ 58 Bảng 2.
Bảng tiêu chuẩn đánh giá khả năng ăn mòn cốt thép 62 Bang 3. Đặc tính kỹ thuật cua xi măng PCB40 Nghi Sơn 63 Bảng 3. Đặc tính kỹ thuật của đá 1x2 mỏ đá Hòn Thi 64 Bảng 3. Thành phân cỡ hạt của đá 1x2 mỏ đá Hòn Thị 64 Bảng 3.
Đặc tính kỹ thuật của cát vàng Sông Cái Nha Trang 65 Bảng 3. Đặc tính kỹ thuật silicafume của công ty Elkem 66 Bang 3. Bang cấp phối bê tong thông thường mác 300 67 Bang 3. Bang cấp phối bê tông có sử dung silicafurme mac 500 67 Bang 3.
Bang kết quả kiểm tra cường độ của cấp phối bê tông 67 Bảng 3. Tinh chat cơ lý của thép Pomina 69 Bảng 3. Bảng tổng hợp các mẫu thí nghiệm 73 HVTH: Phan Huỳnh Phương -II 194671 Trang 12 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS.Nguyễn Văn Chánh Bảng 3.Đánh giá kết quả thí nghiệm khả năng cốt thép bị ăn mòn trong bê tông 30 Bảng 4.Giá trị điện thế với tỉ lệ N/X và chiều dày lớp bê tông bảo vệ khác nhau 82 Bảng 4. Giá trị điện thé với môi trường dưỡng hộ mẫu va loại bê tông khác nhau 85 Bang 4.
Gia tri điện thé của các loại thép khác nhau có sơn và không sơn epoxy 89 Bảng 4. Giá trị điện thé của các loại thép khác nhau có sơn và không son epoxy với mẫu bê tông thường và bê tông cường độ cao, môi trường dưỡng hộ NaCl 10%. Giá trị điện thé của các loại thép khác nhau có sơn và không son epoxy với mẫu bê tông thường và bê tông cường độ cao, môi trường dưỡng hộ NaCl 15%. 93 HVTH: Phan Huynh Phuong -11194671 Trang 13 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS.Nguyễn Văn Chánh DANH MỤC HÌNH ANH Hình 1.
Biéu đồ biểu diễn phan trăm các loại ion có trong nước biển 18 Hình 1.2: Quá trình ăn mòn cốt thép trong bê tông cốt thép 21 Hình 1.3: So sánh kết qua uốn ba điểm giữa dam bị ăn mòn và dầm không bị ăn mòn 24 Hình 1. Ảnh hưởng của nồng độ muối đến đường cong phân cực của thép trong dung dịch NCXM 28 Hình 1. Bồ trí cốt thép theo mặt cắt ngang mẫu bê tông 29 Hình 1. Sự biến thiên điện thế ăn mòn của các cốt thép 5, 6, 7 theo thời gian 30 Hình 1.
Sự biến thiên dòng ăn mòn của các cốt thép 5, 6, 7 theo thời gian 31 Hình 1. Sự thay đối điện thé ăn mòn cốt thép 32 Hình 2.1: Mô hình biểu diễn sự ăn mòn cốt thép trong bê tông cốt thép 35 Hình 2.2: Giản đồ Pourbaix trong hệ Fe-H;O ở 25°C 37 Hình 2.3: Đường cong phân cực của quá trình điện phân 38 Hình 2.4: Đường cong phân cực của quá trình điện cực bị giới hạn bởi sự khuếch tán oxy đến catốt 39 Hình 2.5: Đường cong phân cực anot diễn tả sự dịch chuyền từ hòa tan chủ động sang thụ động 39 Hình 2.6: Đường cong phân cực anot của thép trong dung dịch Ca(OH), bão hòa có hàm lượng canxi dihydrat thay đồi 40 Hình 2.7: Giản đồ Evans dùng cho ăn mòn dạng cơ bản 4 Hình 2.8: Giản đồ Evans diễn ta anh hưởng của nông độ oxy đối với điện thế ăn mòn của thép thụ động trong bê tông 42 Hình 2. Sơ đồ tuần hoàn của ion clo trong quá trình ăn mòn điểm 44 Hình 2. Quá trình ăn mòn cốt thép trong bê tông 52 Hình 2.
Bê tông cốt thép bị ăn mòn 54 Hình 2. Quá trình ăn mòn điện hóa của cốt thép do clo gây ra 55 Hình 3. Hình dạng của silicafume 66 Hình 3. Đúc cấp phối va đo độ sụt của hỗn hợp bê tông 68 HVTH: Phan Huynh Phuong -11194671 Trang 14 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS.Nguyễn Văn Chánh Hình 3.
Đúc mẫu đề kiểm tra cường độ nén của bê tông 68 Hình 3. Nén mẫu kiểm tra cường độ bê tông 68 Hình 3. Mẫu thép trước khi thí nghiệm 70 Hình 3. Thí nghiệm kéo mẫu thép 70 Hình 3.7: Biéu đồ mô tả quá trình biến dạng khi kéo thép phi 10 70 Hình 3.
Khuôn đúc mẫu thí nghiệm 71 Hình 3. Mô hình khuôn đúc mẫu thi nghiệm với vi tri đặt cốt thép cách đáy và miệng khuôn 3 cm 7] Hình 3. Mô hình khuôn đúc mẫu thí nghiệm với vị trí đặt cốt thép cách đáy và miệng khuôn 5 cm 7] Hình 3. Đúc mẫu thí nghiệm 72 Hình 3.
Mẫu thí nghiệm sau khi tháo khuôn và sơn epoxy 2 đầu thanh thép 72 Hình 3.13: Hình ngâm mẫu trong môi trường ăn mòn 77 Hình 3. Cấu tạo của điện cực đồng sunfat bão hòa 78 Hình 3. Sơ đồ đo điện thé cốt thép trong bê tông 79 Hình 3. Bộ dụng cụ đo điện thế ăn mòn 80 Hình 3.17: Hình đo điện thé ăn mòn 81 Hình 4.1: Giá trị điện thé với ti lệ N/X và chiều dày lớp bê tông bảo vệ khác nhau S3 Hình 4.
Biéu đồ so sánh giá trị điện thế (-mV) ở thời gian 60 ngày với chiều day lớp bê tông 3em va 5 em.3: Biểu đồ giá trị điện thé với môi trường dưỡng hộ mau và loại bê tông khác nhau, cốt thép phi 8 S6 Hình 4.4: Biểu đồ giá trị điện thế với môi trường dưỡng hộ mẫu và loại bê tông khác nhau, cốt thép phi 10 86 Hình 4.5: Biéu đồ giá trị điện thế với môi trường dưỡng hộ mẫu và loại bê tông khác nhau, cốt thép phi 12 87 HVTH: Phan Huynh Phuong -11194671 Trang 15 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS.Nguyễn Văn Chánh Hình 4. Biểu đồ so sánh giá trị điện thế (-mV) ở thời gian 75 ngày với nồng độ NaCl 10% và 15% 88 Hình 4.7: Bé mặt cốt thép và bê tông sau thời gian dưỡng hộ 25 chu kỳ 88 Hình 4.8: Mẫu thép được son epoxy 89 Hình 4.9: Giá trị điện thé của các loại thép khác nhau có son va không Sơn epoxy 90 Hình 4. Biéu đồ so sánh giá trị điện thế E (-mV) ở thời gian 60 ngày với cốt thép không sơn epoxy và có sơn epoxy 9] Hình 4.11: Giá trị điện thế của các loại thép khác nhau có sơn và không sơn epoxy với mẫu bê tông thường và bê tông cường độ cao 92 Hình 4. Biéu đồ so sánh giá trị điện thế E (-mV) ở 60 ngày với bê tông thông thường (M300) và bê tông cường độ cao (M500), NaCl 10% 93 Hình 4.13 : Biểu đồ giá trị điện thế của các loại thép khác nhau có sơn và không sơn epoxy với mẫu bê tông thường và bê tông cường độ cao 94 Hình 4.
Biéu đồ so sánh giá trị điện thế E (-mV) ở 60 ngày với bê tông thông thường (M300) và bê tông cường độ cao (M500), NaCl 15% 95 HVTH: Phan Huỳnh Phương -II 194671 Trang l6 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS.Nguyễn Văn Chánh DANH MỤC CHỮ VIET TAT N: Nước X: Xi măng N/X: tỉ lệ nước/xI măng TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam ASTM: Standard test Methods: tiêu chuẩn Mỹ BTCT: bê tông cốt thép CT: cốt thép BT: bê tong KHCN: Khoa Hoc Cong Nghé NCXM: Nước chiết xi măng HVTH: Phan Huỳnh Phương -II 194671 Trang 17 Luận văn thạc sĩ GVHD: PGS.Nguyễn Văn Chánh CHUONG 1: TONG QUAN 1.