BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM --------------- NGUYỄN THỊ THU THỦY GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP. Hồ Chí Minh - Năm 2020 123doc BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM --------------- NGUYỄN THỊ THU THỦY GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh - Hƣớng ứng dụng Mã số: 8340101 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. NGUYỄN QUANG THU TP. Hồ Chí Minh - Năm 2020 123doc LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn thạc sĩ “Giải pháp hạn chế rủi ro tín dụng tại ngân hàng TMCP Công thƣơng Việt nam” là kết quả của quá trình học tập và nghiên cứu của chính cá nhân tôi, dƣới sự hƣớng dẫn khoa học của PGS.
Nguyễn Quang Thu. Các số liệu điều tra đƣợc thu thập từ thực tế, kết quả nghiên cứu, thông tin, dữ liệu đƣợc sử dụng trong luận văn có nguồn gốc rõ ràng, đƣợc xử lý một cách trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất cứ công trình nghiên cứu nào. Xin chân thành cảm ơn PGS. Nguyễn Quang Thu đã tận tình hƣớng dẫn tôi hoàn thành luận văn này, đồng thời xin chân thành cảm ơn tất cả quý Thầy Cô trƣờng Đại học Kinh Tế TP.HCM đã tận tâm truyền đạt những kiến thức quý báu cho tôi trong chƣơng trình học cao học thời gian qua.
Xin chân thành cảm ơn các cá nhân Ngân hàng TMCP Công thƣơng Việt Nam đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong thời gian thực hiện luận văn. Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực của đề tài nghiên cứu này. Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2020 Tác giả luận văn Nguyễn Thị Thu Thủy 123doc MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ TÓM TẮT – ABSTRACT CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU .1 Bối cảnh của vấn đề .2 Dấu hiệu của vấn đề .3 Chuẩn đoán nguyên nhân sơ bộ và tính cấp thiết của vấn đề .4 Mục tiêu nghiên cứu .5 Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu .6 Phƣơng pháp nghiên cứu .7 Kết cấu của đề tài. 6 Tóm tắt chƣơng 1.
6 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ RỦI RO TÍN DỤNG VÀ HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI CÁC NHTM .1 Rủi ro tín dụng trong hoạt động của NHTM .1 Khái niệm RRTD .3 Chỉ tiêu phản ánh RRTD .1 Tỷ lệ nợ quá hạn.2 Tỷ lệ nợ xấu .3 Hệ số RRTD .4 Quy mô tín dụng .4 Nguyên nhân gây ra RRTD .1 Nguyên nhân thuộc về năng lực quản trị của ngân hàng .2 Nguyên nhân thuộc về phía khách hàng .3 Nguyên nhân khách quan .2 Hạn chế RRTD tại NHTM .1 Khái niệm hạn chế RRTD .2 Nguyên tắc hạn chế RRTD tại NHTM. Kinh nghiệm hạn chế RRTD ở các NHTM trong và ngoài nƣớc .1 Kinh nghiệm hạn chế RRTD của Deutsche Bank. Kinh nghiệm hạn chế RRTD tại Mỹ .3 Kinh nghiệm hạn chế RRTD tại Vietcombank .4 Bài học kinh nghiệm cho NHTMCP Công thƣơng Việt nam. 19 Tóm tắt chƣơng 2.
21 CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG VỀ RỦI RO TÍN DỤNG VÀ HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI VIETINBANK. Tổng quan về NHTMCP Công thƣơng Việt Nam (VietinBank) .1 Lịch sử hình thành và phát triển .2 Cơ cấu tổ chức .3 Tầm nhìn và sứ mạng .4 Hoạt động kinh doanh và những kết quả đạt đƣợc trong giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019 .1 Khái quát hoạt động kinh doanh .2 Kết quả và thành tích đạt đƣợc .5 Định hƣớng phát triển trong thời gian sắp tới. Hoạt động tín dụng và RRTD tại Vietinbank trong giai đoạn từ năm 2013 đến 30/09/2019. Cơ cấu tín dụng của VietinBank.
Cơ cấu tín dụng của VietinBank theo hình thức cấp tín dụng. Cơ cấu tín dụng của VietinBank theo đối tƣợng cấp tín dụng. Cơ cấu tín dụng của VietinBank theo kỳ hạn cấp tín dụng. Cơ cấu tín dụng của VietinBank theo ngành nghề cấp tín dụng.
Rủi ro tín dụng của VietinBank. Phân loại nhóm nợ tại VietinBank giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019. Giá trị trích lập dự phòng tại VietinBank giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019. Hệ số đo lƣờng RRTD tại VietinBank giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019.
Hoạt động hạn chế RRTD tại Vietinbank. Thực hiện các quy trình, quy định cấp tín dụng. Thực hiện các quy trình, quy định giải ngân. Thực hiện các quy trình, quy định nhận TSBĐ.
Thực hiện các quy trình, quy định kiểm soát tín dụng. Khảo sát cán bộ công nhân viên VietinBank về hạn chế RRTD. Thiết kế nghiên cứu. Thống kê mô tả mẫu khảo sát.
Kiểm định độ tin cậy Cronbach’s Alpha. Phân tích nhân tố khám phá EFA. Đánh giá chung về hạn chế RRTD tại VietinBank. Các thành tựu đạt đƣợc.
Những hạn chế .3 Nguyên nhân của những hạn chế .1 Nguyên nhân thuộc về năng lực QT của ngân hàng .2 Nguyên nhân thuộc về phía khách hàng .3 Nguyên nhân khách quan. 59 Tóm tắt chƣơng 3. 59 CHƢƠNG 4: GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI VIETINBANK. Định hƣớng công tác hạn chế RRTD của VietinBank.
Bối cảnh trong nƣớc và quốc tế tác động tới hoạt động tín dụng và công tác hạn chế RRTD tại VietinBank .2 Định hƣớng công tác hạn chế RRTD của VietinBank .2 Đề xuất các giải pháp hạn chế RRTD .1 Điều chỉnh thẩm quyền phê duyệt tín dụng .2 Hoàn thiện quy định nhận TSBĐ .3 Hoàn thiện quy định, quy trình về giải ngân .4 Nâng cao chất lƣợng công tác giám sát, kiểm soát tín dụng .5 Xây dựng quy trình, quy định kiểm soát tín dụng cụ thể với các ngành có rủi ro cao và biến động mạnh .6 Hoàn thiện công tác đo lƣờng RRTD theo hƣớng lƣợng hóa rủi ro theo thông lệ quốc tế .7 Hoàn thiện mô hình quản trị RRTD tập trung. 66 Tóm tắt chƣơng 4. 67 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .1 Kiến nghị với nhà nƣớc.2 Kiến nghị với NHNN. 71 Tóm tắt chƣơng 5.
72 123doc DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VIETINBANK Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Công thƣơng Việt Nam VINASA Hiệp hội Doanh nghiệp phần mềm và dịch vụ công nghệ thông tin EGPS Giải pháp Thanh toán dịch vụ công trực tuyến BANKPAY Hệ thống Kết nối thanh toán với các trung gian tài chính NHNN Ngân hàng nhà nƣớc NHTMCP Ngân hàng thƣơng mại cổ phần QT RRTD Quản trị rủi ro tín dụng QL RRTD Quản lý rủi ro tín dụng TSBĐ Tài sản bảo đảm VIETCOMBANK Ngân hàng thƣơng mại cổ phần ngoại thƣơng Việt Nam AGRIBANK Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam BIDV Ngân hàng thƣơng mại cổ phần đầu tƣ và phát triển Việt Nam DNTN Doanh nghiệp tƣ nhân TNHH Trách nhiệm hữu hạn EWS Hệ thống cảnh báo sớm rủi ro CN Chi nhánh TCTD Tổ chức tín dụng CIC Trung tâm thông tin tín dụng quốc gia Việt Nam TSC Trụ sở chính KHDN Khách hàng doanh nghiệp HTTD Hỗ trợ tín dụng 123doc DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.1: Nợ quá hạn và nợ xấu của Vietinbank giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019 .1: Số liệu tổng hợp cân đối kế toán của Vietinbank giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019 .2: Tổng hợp số liệu thu nhập của Vietinbank giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019 .3: Diễn biến dƣ nợ tín dụng của VietinBank trong giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019 theo hình thức cấp tín dụng .4: Phân loại khách hàng tại VietinBank giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019 theo đối tƣợng cấp tín dụng .5: Phân loại khách hàng tại VietinBank giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019 theo k hạn cấp tín dụng .6: Cơ cấu ngành trong danh mục tín dụng của VietinBank giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019 .7: Cơ cấu nhóm nợ tại VietinBank giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019 .8: Giá trị trích lập dự ph ng của VietinBank giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019 .9: Hệ số đo lƣờng rủi ro tín dụng tại VietinBank giai đoạn năm 2013 đến 30/09/2019 .10: Kết quả kiểm định độ tin cậy Cronbach’s Alpha .11: Kết quả phân tích nhân tố khám phá EFA .12: Đánh giá của cán bộ nhân viên về quy định, quy trình cấp tín dụng .13: Đánh giá của cán bộ nhân viên về quy định, quy trình nhận tài sản bảo đảm .14: Đánh giá của cán bộ nhân viên về quy trình giải ngân .15: Đánh giá của cán bộ nhân viên về quy trình giải ngân theo Vcom .16: Đánh giá của cán bộ nhân viên về quy định, quy trình về kiểm tra giám sát sau cho vay .17: Đánh giá của cán bộ nhân viên về quy định về phân cấp thẩm quyền tín dụng .18: Đánh giá của cán bộ nhân viên về quy định TSBĐ .19: Đánh giá của cán bộ nhân viên về quy trình giải ngân khách hàng ƣu tiên .20: Đánh giá của cán bộ nhân viên về quy định, quy trình kiểm tra giám sát sau cho vay. 56 123doc DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ Hình 1.1: Nguyên nhân RRTD của VietinBank tăng cao .1: Hệ thống các bộ phận chức năng tại Hội sở .2: Quy trình cấp và quản lý RRTD .3: Cơ cấu khối quản lý rủi ro trụ sở chính. 42 123doc 123doc TÓM TẮT GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM Nghiên cứu này giúp làm rõ thực trạng hoạt động tín dụng và hoạt động hạn chế RRTD tại VietinBank trong giai đoạn từ năm 2013-2019. Bên cạnh đó, chỉ ra các nguyên nhân gây ra RRTD tại các NHTM nói chung cũng nhƣ ngân hàng VietinBank nói riêng.
Đồng thời đánh giá tầm quan trọng của việc hạn chế RRTD đối với các ngân hàng. Luận văn cũng đƣa ra các giải pháp giúp hạn chế RRTD. Các giải pháp mà luận văn đƣa ra căn cứ trên thực trạng RRTD, hoạt động hạn chế RRTD tại ngân hàng và kết quả khảo sát thực tế về hoạt động tín dụng, hoạt động hạn chế RRTD tại các chi nhánh có dƣ nợ lớn và ph ng QL RRTD trụ sở chính khu vực phía Nam. Do đó, các giải pháp này là một trong những giải pháp tham khảo đối với ban lãnh đạo VietinBank trong việc xây dựng chính sách, quy trình, quy định liên quan đến hoạt động tín dụng, nhận TSBĐ nhằm giúp hạn chế RRTD cho ngân hàng và góp phần gia tăng lợi nhuận, nâng cao vị thế của VietinBank so với các đối thủ.