CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN. Lý do chọn đề tài. Tính cấp thiết của đề tài. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn.
Mục tiêu và phạm vi nghiên cứu của đề tài. Phương pháp nghiên cứu. 2 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Tổng quan công nghệ CAD/CAM-CNC.
Khái niệm CAD, CAM, CNC. Giao diện CAD/CAM. Một số phần mềm CAD/CAM phổ biến. Công nghệ máy CNC.
Cấu tạo cơ bản của một máy CNC. Hệ điều khiển CNC. Ngôn ngữ điều khiển. Dụng cụ cắt và các thông số gia công.
Nghiên cứu và biên soạn. Phương pháp tiếp cận nghiên cứu. Áp dụng chiến lược nghiên cứu. 20 CHƯƠNG 3: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM.
Giới thiệu phần mềm. Giao diện người dùng. Các chức năng xây dựng mô hình chi tiết. Tạo và điều chỉnh mặt phẳng làm việc (Workplane).
Vẽ đường cong (Curves). Dựng bề mặt từ đường biên dạng (Shapes). Dựng khối từ bề mặt và đường biên dạng (Features – Booleans). Chỉnh sửa các đối tượng (Modify).
Trình quản lý lập trình gia công (hyperMILL browser). Công việc gia công (Jobs). Dụng cụ cắt (Tools). Mô hình chi tiết (Models).
Các đặc trưng và tập lệnh lập trình (Features – Macros). Các tính năng lập trình gia công của phần mềm. Tạo hình lỗ (Drilling). Lập trình tự động.
Quản lý dụng cụ cắt (Tools database). Quy trình các bước lập trình. Tạo danh sách công việc (Job list). Tạo lập các chu trình gia công.
Mô phỏng gia công. Xuất chương trình NC. Giải thích các tùy chọn lập trình các tính năng gia công. Lập trình các tính năng Drilling.
Lập trình các tính năng 2D Milling. Lập trình các tính năng 3D Milling. Lập trình các tính năng 5X Cavity Milling dành cho biên dạng hốc. Lập trình các tính năng 5X Surface Milling dành cho bề mặt.
Lập trình các tính năng 5X Tube Milling dành cho ống. Lập trình các tính năng 5X Blade Milling dành cho cánh tuabin. Lập trình các tính năng 5X Multi-blade Milling dành cho cánh impeller.154 CHƯƠNG 4: BÀI TẬP ÁP DỤNG. Bài tập 1 – Áp dụng các tính năng thiết kế mô hình.
Bài tập 2 – Lập trình gia công tạo hình lỗ chi tiết trên máy 3 trục. Phiếu nguyên công. Tạo lập các chu trình gia công. Bài tập 3 – Lập trình 2.5D gia công chi tiết nhôm trên máy 3 trục.
Phiếu nguyên công. Tạo lập các chu trình gia công. Bài tập 4 – Lập trình 3D gia công chi tiết nhôm trên máy 3 trục. Phiếu nguyên công.
Tạo lập các chu trình gia công. Bài tập 5 – Lập trình 3D gia công chi tiết thép trên máy 3 trục. Phiếu nguyên công. Tạo lập các chu trình gia công.
Bài tập 6 – Lập trình gia công chi tiết với hệ 4 trục. Phiếu nguyên công. Tạo lập các chu trình gia công. Bài tập 7 – Lập trình gia công chi tiết với hệ 5 trục.
Phiếu nguyên công. Tạo lập các chu trình gia công. 288 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 305 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
306 -VI- DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 2. Hệ thống DNC. Hệ chuyển giao dữ liệu gián tiếp thông qua tệp trung gian. Các giao diện CAD/CAM dùng trong lĩnh vực cơ khí.
Quá trình chuyền dẫn dữ liệu qua hai hệ CAD/CAM. Hệ thống thay dao tự động ATC. Bảng điều khiển một số máy CNC. Trục chính của máy phay đứng.
Hệ điều khiển điểm – điểm. Hệ điều khiển đoạn thẳng. Hệ điều khiển 2D. Hệ điều khiển 2.
Hệ điều khiển 3D. Hệ điều khiển 4D, 5D. Một số loại dao phay CNC. Giới thiệu phần mềm.
Giao diện người dùng. Gốc tọa độ gia công. Thẻ Features – Macros. Tính năng MAXXimum drilling.
Tính năng Perfect Pocketing. Tính năng High Perfomance Roughing. Tính năng HPC trong gia công 2. Tính năng MAXXimum finishing.
Tính năng Features – Macros. Quản lý dao cụ với Tools database. Tạo danh sách công việc (Job list). Job list settings.
Xác định tọa độ gốc. Tạo lập dữ liệu mô hình Part data. Thiết lập postprocessor. Tạo nguyên công (Job).
Thẻ thiết lập dụng cụ cắt. Thiết lập tốc độ cắt. Bảng tra thông số tốc độ cắt của hãng FRANKEN. Mở hộp thoại mô phỏng đường chạy dao.
Mô phỏng đường chạy dao. Chuyển sang môi trường mô phỏng. Môi trường mô phỏng cắt gọt phôi. Tính toán phôi mô phỏng.
Xuất chương trình NC. Tối ưu chiều sâu khoan tính năng Drilling. Điểm tham chiếu mũi khoan tính năng Drilling. Khoảng an toàn tính năng Drilling.
Chế độ rút dao tính năng Drilling. Khoảng an toàn tương đối tính năng Drilling. Chuyển động trong khoảng an toàn tính năng Drilling. Chuyển động dọc trục tính năng Drilling.
Làm mượt chuyển động tính năng Drilling. Bề mặt giới hạn độ sâu tính năng Drilling. Các chế độ khoan mồi tính năng Centering. Bù giá trị cao độ.
Thời gian dừng mũi khoan tính năng Simple Drilling. Thời gian dừng mũi khoan tính năng Boring. Thông số khoan tính năng Drilling Chip Break. Thông số khoan tính năng Drilling Pecking.
Tốc độ rút mũi khoan tính năng Reaming. Thông số khoan tính năng Gun Drilling. Thông số bước tiến tính năng Helical Drilling. Thông số bước tiến tính năng Thread Milling.
Chế độ vào/thoát dao tính năng Thread Milling. Các giai đoạn khoan tính năng Optimised Deep Hole. Thông số bước tiến tính năng 5X Helical Drilling. Safety 5X Helical Drilling.
Reposition feedrate 5X Helical Drilling. Tilt angle 5X Helical Drilling. Lead angle 5X Helical Drilling. Điểm đầu/cuối đường dẫn gia công tính năng 2D.
Chồng chéo đường chạy dao tính năng 2D. Điểm nhấn dao tính năng 2D. Thông số bước tiến tính năng 2D. Lượng dư bề mặt tính năng 2D.
Chế độ rút dao tính năng 2D. Khoảng an toàn tính năng 2D. Vùng thoáng tính năng Pocket Milling. Hướng gia công tính năng Pocket Milling.
Hốc biên dạng cơ bản tính năng Pocket Milling. Bo cung đường chạy dao tính năng Pocket Milling. Gia công hiệu suất cao tính năng Pocket Milling. Khoảng rút dao tính năng Pocket Milling.
Bước tiến xoắn tính năng Pocket Milling. Bước tiến đứng tính năng Pocket Milling. Chế độ vào dao tính năng Pocket Milling. Chế độ thoát dao tính năng Pocket Milling.
Góc xoắn nhấn dao tính năng Pocket Milling. Góc ngiêng nhấn dao tính năng Pocket Milling. Vị trí dao tính năng Contour Milling. Thứ tự gia công tính năng Contour Milling.
Điều chỉnh tốc độ tiến dao tính năng Contour Milling. Các tùy chọn thêm tính năng Contour Milling. Chế độ vào/thoát dao Contour Milling. Tối ưu điểm đầu tính năng Contour Milling 3D.
Vị trí dao tính năng Contour Milling 3D. Chuyển động tại góc đường chạy dao tính năng Contour Milling 3D. Chế độ rút dao Contour Milling 3D. Khoảng an toàn tính năng Contour Milling 3D.
Cắt xén đường chạy dao tính năng Contour Milling 3D. Chế độ vào/thoát dao tính năng Contour Milling 3D. Điểm tham chiếu dao tính năng T-slot Milling. Gia công hốc thoáng tính năng T-slot Milling.
Thứ tự gia công tính năng T-slot Milling. Hướng gia công tính năng T-slot Milling. Lượng dư bề mặt tính năng T-slot Milling. Bước tiến tính năng T-slot Milling.
Bổ sung khu vực gia công tính năng T-slot Milling. Chế độ vào/thoát dao tính năng T-slot Milling. Các chế độ tính năng Chamfer Milling. Ví dụ 1 tính năng Chamfer Milling.
Ví dụ 2 tính năng Chamfer Milling. Ví dụ 3 tính năng Chamfer Milling. Ví dụ 4 tính năng Chamfer Milling. Độ dốc tính năng Inclined Contouring/Pocketing.
Hướng gia công tính năng Face Milling. Chế độ bước tiến tính năng Face Milling. Chế độ vào/thoát dao tính năng Face Milling. Điều chỉnh bước tiến tự động tính năng Face Milling.
Trình tạo đường dẫn tính năng Playback Milling. Chiến lược gia công tính năng Plunge Milling. Chuyển động tại góc đường chạy dao tính năng Plunge Milling. Chiều cao khoảng thừa tính năng Plunge Milling.
Chế độ rút dao tính năng Plunge Milling. Độ nghiêng nhấn dao tính năng Plunge Milling. Chế độ nhận diện gia công tính năng 3D. Nhận diện bề mặt tránh gia công tính năng 3D.
Vị trí dao nằm trong đường bao tính năng 3D. Vị trí dao nằm trên đường bao tính năng 3D. Vị trí dao nằm ngoài đường bao tính năng 3D. Vị trí dao giới hạn trong đường bao tính năng 3D Milling.
Chế độ vào/thoát dao tính năng 3D. Chế độ vào/thoát dao vuông góc đường chạy dao tính năng 3D. Chế độ rút dao vuông góc mặt phẳng tính năng 3D. Chế độ nhấn dao tính năng 3D.
Các chế độ tính năng Arbitrary Stock Roughing. Nhận diện bề mặt chi tiết tính năng Arbitrary Stock Roughing. Tối ưu nhận diện tính năng Arbitrary Stock Roughing. Hệ số chuyển tiếp Arbitrary Stock Roughing.
Giới hạn gia công vét tính năng Arbitrary Stock Roughing. Nhận diện hốc biên dạng cơ bản tính năng Optimised Roughing. Góc gia công tính năng Profile Finishing. Các chế độ tính năng Profile Finishing.
Các chế độ tính năng Profile Finishing. Đường đồng bộ tính năng Profile Finishing. Các chế độ tính năng Profile Finishing. Bù vị trí đường dẫn tính năng Profile Finishing.
Chế độ xác định hướng gia công tính năng Profile Finishing. Chế độ tiến dao tính năng Profile Finishing. Nhóm các đường chạy dao tính năng Profile Finishing. Bước tiến dao song song bề mặt tính năng Profile Finishing.
Bước tiến dao theo đường dẫn tính năng Profile Finishing. Chế độ vào/thoát dao tính năng Profile Finishing. Chế độ nhấn dao tính năng Profile Finishing. Thứ tự gia công tính năng tính năng Z Level Finishing.
Gia công xoắn ốc tính năng Z Level Finishing. Bo góc đường chạy dao tính năng Z Level Finishing. Gia công từ đáy lên tính năng Z Level Finishing. Nhận diện bề mặt chi tiết tính năng Z Level Finishing.
Nhận diện bề mặt thành tính năng Z Level Finishing. Các chế độ tính năng Z Level Shape Finishing. Bề mặt gia công tính năng Z Level Shape Finishing. Bo góc đường chạy dao tính năng Z Level Shape Finishing.
Gia công dẫn hướng đơn bề mặt tính năng Iso Machining. Gia công dẫn hướng đa bề mặt tính năng Iso Machining. Hướng gia công tính năng Iso Machining. Hướng gia công tính năng Iso Machining.
Chế độ tiến dao tính năng Iso Machining. Nhóm các đường chạy dao tính năng Iso Machining. Biên dạng đường chạy dao tính năng Path Milling. Chế độ vào/thoát dao tính năng Free Path Milling.
Tham chiếu dao tính năng Plane Milling. Chế độ gia công tính năng Complete Finishing. Các chế độ tính năng Equidistant Finishing. Hệ số kết nối bước tiến dao tính năng Equidistant Finishing.
Đường biên dạng gia công tính năng Equidistant Finishing. Thứ tự gia công tính năng Form Pocket. Khu vực gia công tính năng Form Pocket. Bước tiến ngang tính năng Form Pocket.
Chiến lược gia công tính năng Pencil Milling. Độ nghiêng của dốc gia công tính năng Pencil Milling. Chọn dạng bề mặt để gia công tính năng Pencil Milling. Chế độ gia công các loại hốc tính năng Automatic Rest Machining.
Chế độ gia công hốc mở Automatic Rest Machining. Chế độ gia công hoàn toàn tính năng Automatic Rest Machining. Chế độ gia công tính năng Automatic Rest Machining. Đường chạy dao tại góc tính năng Automatic Rest Machining.
Bề mặt dốc tính năng Automatic Rest Machining. Hướng chạy dao tính năng Automatic Rest Machining. Chiều sâu cắt tối đa tính năng Automatic Rest Machining.