Đồ Án: Khai Thác Động Cơ 2TR-FE Xe Toyota Fortuner (ĐH Công Nghệ TP.HCM)

2021

126
9
2

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

Lời cảm ơn

Mục lục

Mục lục hình ảnh

Mục lục bảng

1. CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI

1.1. Mục tiêu đề tài

1.2. Mục đích của đề tài

1.3. Phương pháp nghiên cứu

1.4. Kết cấu của đồ án môn học

2. CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ ĐỘNG CƠ XE TOYOTA FORTUNER

2.1. Tổng quan về xe Toyota Fortuner

2.2. Thông số về động cơ của Toyota Fortuner

2.3. Kết cấu động cơ bố trí trên xe

2.4. Thân máy, nắp máy và xylanh.3 Gioang nắp quy lát (Đệm nắp máy)

2.5. Cơ cấu truyền động trục khuỷu

2.6. Hệ thống bôi trơn

2.7. Cơ cấu phân phối khí

2.8. Bộ điều chỉnh khe hở thủy lực (con đội thủy lực)

2.9. Xu páp và lò xo

2.10. Hệ thống làm mát

2.11. Hệ thống cung cấp nhiên liệu

2.12. Ống dẫn nhiên liệu và ống phân phối

2.13. Vòi phun nhiên liệu

2.14. Bộ điều áp nhiên liệu

2.15. Hệ thống đánh lửa

2.16. Hệ thống nạp thải

2.17. Hệ thống điều khiển khí thải

3. CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ VÀ MÔ PHỎNG

3.1. Bản vẽ mặt cắt động cơ

3.2. Mô phỏng chuyển động của trục khuỷu, thanh truyền và piston

3.3. Thông số của chi tiết

3.4. Mô phỏng chuyển động

4. CHƯƠNG 4: BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA ĐỘNG CƠ 2TR-FE CỦA TOYOTA FORTUNER

4.1. Mục đích của việc công tác bảo dưỡng

4.2. Những dấu hiệu cho thấy cần bảo dưỡng, kiểm tra động cơ

4.3. Lịch bảo dưỡng định kỳ đối với động cơ 2TR-FE

4.4. Công tác kiểm tra, bảo dưỡng

4.4.1. Thay dầu động cơ

4.4.2. Thay thế lọc dầu

4.4.3. Kiểm tra nước làm mát động cơ

4.4.4. Kiểm tra bougie

4.4.5. Kiểm tra Ắc quy

4.4.6. Kiểm tra lọc nhiên liệu

4.5. Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết cố định của động cơ

4.5.1. Kiểm tra thân máy

4.5.2. Kiểm tra nắp máy

4.5.3. Kiểm tra xylanh

4.5.3.1. Kiểm tra các vết xước dọc thân xylanh động cơ
4.5.3.2. Kiểm tra nứt thành xylanh
4.5.3.3. Kiểm tra đường kính xylanh

4.6. Kiểm tra nhóm Piston

4.6.1. Kiểm tra khe hở đầu Piston

4.6.2. Kiểm tra chốt piston

4.6.3. Kiểm tra xéc măng

4.6.3.1. Kiểm tra khe hở rãnh xéc măng
4.6.3.2. Kiểm tra khe hở miệng xéc măng

4.7. Các dạng hư hỏng và cách khắc phục

4.8. Kiểm tra thanh truyền

4.8.1. Kiểm tra độ cong thanh truyền

4.8.2. Kiểm tra độ xoắn thanh truyền

4.9. Kiểm tra trục khuỷu

4.9.1. Các nguyên nhân gây hư hỏng trục khuỷu

4.9.2. Kiểm tra độ đảo trục khuỷu

4.9.3. Kiểm tra đường kính cổ trục

4.9.4. Kiểm tra cổ biên

4.10. Hệ thống phân phối khí

4.10.1. Các hư hỏng của cơ cấu phân phối khí

4.10.2. Kiểm tra trục cam

4.10.2.1. Kiểm tra độ đảo trục cam
4.10.2.2. Kiểm tra chiều cao vấu cam
4.10.2.3. Kiểm tra đường kính cổ trục

4.10.3. Kiểm tra xupap

4.10.3.1. Hư hỏng của xupap
4.10.3.2. Kiểm tra chiều dài xupap
4.10.3.3. Kiểm tra đường kính thân xupap
4.10.3.4. Kiểm tra đế xupap
4.10.3.5. Kiểm tra khe hở xupap
4.10.3.6. Kiểm tra con đội thủy lực

4.10.4. Kiểm tra lò xo xupap

4.10.4.1. Hư hỏng lò xo xupap
4.10.4.2. Kiểm tra chiều dài lò xo
4.10.4.3. Kiểm tra độ lệch của lò xo

4.11. Hệ thống làm mát

4.11.1. Các hư hỏng của hệ thống làm mát

4.11.2. Kiểm tra rò rỉ nước làm mát

4.11.3. Kiểm tra mực nước làm mát

4.11.4. Kiểm tra chất lượng nước làm mát

4.11.5. Kiểm tra van hằng nhiệt

4.11.6. Các nguyên nhân gây hư hỏng két nước

4.12. Hệ thống bôi trơn

4.12.1. Kiểm tra chất lượng dầu

4.12.2. Kiểm tra bơm dầu bôi trơn

4.12.2.1. Kiểm tra bộ roto của bơm dầu
4.12.2.2. Kiểm tra khe hở đỉnh răng
4.12.2.3. Kiểm tra khe hở cạnh
4.12.2.4. Kiểm tra khe hở thân bơm

4.12.3. Kiểm tra áp suất dầu bôi trơn

4.12.4. Kiểm tra van tràn

4.12.5. Các hư hỏng của hệ thống bôi trơn

4.13. Hệ thống nhiên liệu

4.13.1. Kiểm tra vòi phun nhiên liệu

4.13.1.1. Nguyên nhân gây hư hỏng vòi phun
4.13.1.2. Kiểm tra điện trở của vòi phun

4.13.2. Kiểm tra bơm nhiên liệu

4.13.2.1. Đo điện trở của bơm nhiên liệu
4.13.2.2. Kiểm tra hoạt động của bơm nhiên liệu
4.13.2.3. Kiểm tra áp suất nhiên liệu
4.13.2.4. Kiểm tra áp suất nhiên liệu ở chế độ không tải

4.13.3. Các hư hỏng của hệ thống nhiên liệu

4.14. Kiểm tra hệ thống kiểm soát khí xả

4.14.1. Kiểm tra hệ thống EGR

4.14.2. Kiểm tra cảm biến Oxy có sấy

4.14.3. Kiểm tra nồng độ CO/HC

4.15. Kiểm tra hệ thống đánh lửa

4.15.1. Kiểm tra bugi

4.15.1.1. Kiểm tra điện cực bugi
4.15.1.2. Kiểm tra khe hở điện cực của bugi

4.15.2. Kiểm tra điện trở dây cao áp

4.15.3. Kiểm tra cuộn đánh lửa

4.15.4. Các hư hỏng của hệ thống đánh lửa

4.16. Kiểm tra các cảm biến

4.16.1. Kiểm tra cảm biến áp suất đường ống nạp (Map sensor)

4.16.1.1. Kiểm tra điện áp nguồn của cảm biến
4.16.1.2. Kiểm tra điện áp ra cảm biến chân không

4.16.2. Kiểm tra cảm biến vị trí bướm ga

4.16.2.1. Kiểm tra điện áp nguồn của cảm biến
4.16.2.2. Kiểm tra điện áp ra của cảm biến

4.16.3. Kiểm tra cảm biến nhiệt độ khí nạp

4.16.3.1. Kiểm tra sự thay đổi điện trở của cảm biến
4.16.3.2. Kiểm tra sự thay đổi điện áp cảm biến

4.16.4. Kiểm tra cảm biến nhiệt độ nước làm mát

4.16.4.1. Kiểm tra điện trở cảm biến
4.16.4.2. Kiểm tra sự thay đổi điện áp của cảm biến

4.16.5. Kiểm tra cảm biến tiếng gõ động cơ

4.16.6. Kiểm tra cảm biến vị trí trục cam

4.16.7. Kiểm tra cảm biến vị trí trục khuỷu

4.16.8. Kiểm tra cảm biến vị trí bàn đạp ga

4.16.8.1. Kiểm tra điện áp nguồn cảm biến
4.16.8.2. Kiểm tra điện áp ra của cảm biến

TÀI LIỆU THAM KHẢO