Chương I: Xác định công suất động cơ và phân phối tỷ số truyền 1. Chọn động cơ diện Công suất của xích tải: Aga Aaa 5700. 1,25 1000 —— 1000 = 7,13 (kW) Công suất tương đương: A.44 + 0,87:30 _ rap kw a MA TT 15+44+30 = 5,3 (kW) Hiệu suất chung của hệ thống: Nah = Naa: aa Waa Na Nan = 0,98 x 0,994x 0,987 x 0,95 = 0,86 Công suat cân thiệt của động cơ: AaA _—=nCẢa “ng 5,35 _ = 6,22 (kW) Số vòng quay của đĩa xích tải: 60000. 1/25 _—_ Asa a 0 = © (vong/phut)ñ ề Tỷ số truyền chung của hệ thống: Aan = Ap Anaa Theo bảng 2.4 tài ligu [1], ta chon A, = 4 va Apyy = 10 Vay Ag, = 4.10 = 40 Số vòng quay sơ bộ của động cơ: Aga = đaa - 1a, = 62.
40 = 2480 (vòng/phút) Chọn động cơ: Động cơ được chọn phải thỏa các điều kiện: Aas 2 Aaa = 6,22 (kW) Sinh viên thực hiện Nguyên Công Hiểu Nguyên Công Hậu 1 Đồ án Giáng viên hướng dẫn Thiết kế hệ thông dân động xích Trần Trọng Hỷ Aa, © Aaa = 2480 (vong/phut) Tra bảng PI.3 tài liệu [1], ta chọn động cơ 4A112M2Y3 có các thông số: Bảng 1: chọn thông số đã tính A A Ấ a Uk ° Agaa 4a Động cơ Công suất | Vận tốc quay AAAA A% —— Asa Aga 4A112M2Y3 7,5 2922 0,88 87,5 2,2 2 2. Phân phối tỷ số truyền Tính lại tỷ số truyền chung: Chon ty số truyền của hộp giảm tốc: 4zx„„ = 10 Vậy tỷ số truyền của bộ truyền đai thang: A 47,1 A; =_42 —_— -— 471 Anaa 10 Theo bang 3.1 tai liéu [1], ta chon: + Ty 6 truyén cap nhanh: A, = 3,83 + Tỷ số truyền cấp chậm: Ay = 2,61 3. Tính toán thông số trên các trục Số vòng quay trên các trục: A„ = 2922 (vòng/phút) ay Tới = 620,38 (vòng/phút) A, — dA — ẤI — 62038 —_ ` , An m—¬ 161,98 (vòng/phút) — Án _ 161,98_—_ HI — Tn, 261 62,06 (vòng/phút) Ayaaa = Ay, = 62,06 (vong/phut) Công suất trên các trục: Sinh viên thực hiện Nguyên Công Hiểu Nguyên Công Hậu Đồ án Giáng viên hướng dẫn Thiết kế hệ thông dân động xích Trần Trọng Hỷ Aaaaa = 7,13 (kW) — Agaaa _ 7,13 HH” này nại 0,98. 0,99 — 7,35 (kW) _ _ Am 735 — An = Taa- Taa 0,98.
(kw) Momen xoăn trên các trục: Aga == 9,55.— = 9,55, 10°, 8,29 = 27094,285 (Nmm) 1m A 2922 dA Bảng 2: thông số tính toán Động cơ | I | H | II | Truc CT i 471 | 3,83 2.61 1 n, vong/phut 2922 620,38 161,98 62,06 62,06 P, kW 8,29 78 7.205 Sinh viên thực hiện Nguyên Công Hiểu Nguyễn Công Hậu 3 Đồ án Giáng viên hướng dẫn Thiết kế hệ thông dân động xích Trần Trọng Hỷ Chương II: Thiết kế bộ truyền đai thang 1. Chọn loại đai Thông số đầu vào: + Công suất A = 8,29 (kW) + Số vòng quay A = 2922 (vòng/phút) + Quay | chiều, làm việc | ca, tai va đập nhẹ.L tài liệu [L], ta chọn đai loại B Theo bảng 4. Tính toán thông số của bộ truyền đai Đường kính bánh đai nhỏ: A, = 160 (mm) Vận tốc đai: — 4.2922 ` 60000 60000 = 24,48 (m/s) Duong kinh banh dai Ion: As;=A. 160(1— 0,02 = 738,5 (mm), Chọn theo tiêu chuẩn 4z = 710 (mm) Tỷ số truyền: A=—-2_-_ 710 __ 4,53 — Ai(1-A — 160(1-0,02 Sinh viên thực hiện Nguyên Công Hiểu Nguyên Công Hậu 4 Đồ án Giáng viên hướng dẫn Thiết kế hệ thông dân động xích Trần Trọng Hỷ Sai số tỷ số truyền: _ 471-453 AA .14 tai ligu[1], ta có tỷ sot = 0,92.
Voi Ay = 710, ta tinh so b6 khoang cach truc A = 653,2 (mm). Theo công thức 4. 14 tai liệu [1], ta kiểm tra điều kiện của a: 0,55. Vậy thỏa mãn điều kiện.
Chiều dài đai: A.630 +5 1H + CCTT? = 2746,63 — 2 ChonA = 2800 (mm) Kiêm nghiệm đai về tuôi thọ: A= att = 8,74 < 10. Tính lại khoảng cách trục: 4 = ANAS" = 659,36 (mm) Trong do: A=A Aa = 2800 —aces = 1433,41 A2—A 710-160 A=“—¬- = = 275 2 Góc ôm đai: _ — 57(42—An) _—_ — 5710-160 _ 0 a, = 180 = 180 65936. 132,45 Xác định số đai: Sinh viên thực hiện Nguyên Công Hiểu Nguyên Công Hậu 5 Đồ án Giang viên hướng dẫn Thiết kế hệ thông dân động xích Trần Trọng Hỷ Ay. 0,98 , : Trong đó: Công suất trên trục bánh chủ động A4 = 8,29 (kW) Theo bảng 4.19 tài liệu [L], [4s] = 5,93 (kW) Theo bảng 4.7 tài liệu [L], 4a = 1,7 Theo bảng 4.15 tài liệu [L], Ay = 0,87 Theo bảng 4.16 tài liệu [L], 4¿ = 1,05 Theo bảng 4.17 tài liệu [L], A, = 1,14 Theo bang 4.
4,2 = 168,4 (mm) Agg = Ag +2hg = 7104 2. Tính toán các lực của bộ truyền dai Lực căng đai ban đầu: — 780. 1,7 — (N) Ao =a Ag At Ay = y448.67 = 278,72 Trong do: A, = Ay. 24,482 = 106,67 (N) Lực tác dụng lên trục: A,= 2.
AA 132, 2 “} = 1530,4 (N) Sinh viên thực hiện Nguyên Công Hiểu Nguyên Công Hậu 6 Đồ án Giáng viên hướng dẫn Thiết kế hệ thông dân động xích Trần Trọng Hỷ Bảng 3: kết quả tính toán bộ truyền đai thang Thông số kỹ thuật Giá trị Cong suat, kW P= 8,29 Số vòng quay, vòng/phút n=2922 Đường kính bánh đai, mm ‘ _ n0 Khoảng cách trục, mm a= 659,36 Chiéu dai dai, mm 1= 2800 Góc ôm dai a, = 132,45° Chiều rộng bánh đai, mm B=63 Duong kinh ngoai banh dai, mm dai = 168.4 ? da = 718,4 Lực căng đai ban đầu, N Fo = 278,72 Lực tác dụng lên truc, N F;= 15304 Sinh viên thực hiện Nguyên Công Hiểu Nguyên Công Hậu Đồ án Giáng viên hướng dẫn Thiết kế hệ thông dân động xích CC C7 7C Tần Trọng Hÿ Chương III: Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp nhanh 1. Chọn vật liệu Thông số đầu vào: + Công suất A = 7,8 (kW) + Số vòng quay A = 620,38 (vòng/phút) + Tỷ số truyền 4; = 3,83 + MomenA = 120071,569 (Nmm) Chon vật liệu: Theo bảng 6.I tài liệu [L], chọn thép C45 tôi cải thiện. Xác định ứng suất cho phép Theo bảng 6.2 tài liệu [1] voi thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn 44 = 180.350 AÔ AAA= 2AA + 70: Aa=11: Alxa=lL8AA4: AA=1/75 Chọn độ rắn bánh nhỏ A44; = 260; độ rắn bánh lớn 4A; = 245, khi đó AAAai= 2AA+ +70 = 2.245 + 70 = 560 (Mpa) Av aao= 1,8AA2 = 1,8. 245 = 441 (Mpa) Theo công thức 6.5 tải liệu [1], 4¿4 = 304/2, do đó Aa¿i = 30474, = 30.
107 chu kỳ Aaas = 30472, = 30. 107 chu kỳ Agai = Aga? = 5.106 chu ky 3 Theo công thức 6.7 tai liéu [1], A,, = 60A x2) A,Aalo đó Agai = 60.107” chu kỳ Sinh viên thực hiện Nguyên Công Hiểu Nguyên Công Hậu 8 Đồ án Giang viên hướng dẫn Thiết kế hệ thông dân động xích Trần Trọng Hỷ Anat 2,67. chu Aang Ay 3,83 , ky 6 Theo công thức 6.8 tài liệu [1], 4;¿4 = 60A (2) AaAdo đó Aga AY Agai = 60. [a Ay +Ap+Ag a5" 44 Ag [15.10°chu ky — 8 15444430 Agar __ 1,67.10’ › chu kỳ Suy ra Ajay > Agai va Agar > Aya?» nén Agay =1 va Aga =1 Suy ra Ajay > Agai va Agao > Aga2> nén Aga =1 va Agar =1 Như vậy theo công thức 6.la tài liệu [1], sơ bộ xác định được: A [Aq] = AAAA TC A [Aah = AS aan“ = 590.— = 509,09 (Mpa) A2 , Với cấp nhanh sử dụng răng nghiêng do đó theo công thức 6.12 tài liệu [I] A,l= [dah+[4ak _ 536,364509,09 _ [Ay] = ; = 522,73 Mpa < 1,25.
[A¿]› = 636,36 (Mpa) Như vậy theo công thức 6.2a tài liệu [1], sơ bộ xác định được: AAa.A L4a] — AhAAn “a [Ag], =— Ayaaaa A0 AgarA Aaa — 468. 11 Tên_ 267,43 (Mpa) [4al› = A aang eae Aa = AA1 1,75 = 252 (Mpa) Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải, theo công thức 6.13 tài liệu [1] [4alaaa = 2.580 = 1624 (MPa) Ứng suất uốn cho phép khi quá tai, theo céng thitc 6.14 tai liéu [1] Sinh viên thực hiện Nguyên Công Hiểu Nguyên Công Hậu 9 Đồ án Giảng viên hướng dẫn Thiết kế hệ thông dân động xích Trần Trọng Hỷ [Aal aaa = 0,8.580 = 464 (MPa) Xác định sơ bộ khoảng cách trục, theo 6.15a tài liệu [1] đại = Ag. [af i _ 3 AyAga đại = 43. Chon Ay, = 200 (mm) Trong do: Theo bang 6.5 tai liệu [1], A, = 43 Theo bang 6.6 tai liéu [1], A4, = 0,3 Theo bang 6.7 tai liéu [1], Ay, = 1,11 3.
Xác định các thông số ăn khớp Theo công thức 6. L7 tài ligu [1], A= 0,01+0,02)4a = (0,01 + 0,02)200= 2+4 Theo bang 6.8 tai liéu [1] chon médun A = 3 Chọn sơ bộ 4 = 10°, do dé AAAA = 0,9848 Theo công thức 6.31 tài liệu [1] s6 rang banh nhỏ: _— 2A4a.,83+1) Số răng bánh lớn: A, = A. Chon A, = 104 rang Do đó tỉ số truyền thực sé 1a A = > = 3,85 Á Ai+24;_— 3. Các thông số hình học của bộ truyền bánh răng Đường kính vòng chia: _ AAi _ 3.27 1 =2 AAAA _ 3-27 0,9825 _ 87 44 (mm) Sinh viên thực hiện Nguyên Công Hiểu Nguyên Công Hậu 10 Đồ án Giang viên hướng dẫn Thiết kế hệ thông dân động xích Trần Trọng Hỷ _ Ady _ 3.
104_ Áz “Tờ ~0,9825 —- 317,56 (mm) Đường kính vòng đỉnh: Ag, = A, +2A = 82,44+ 2.3 = 323,56 (mm) Duong kinh vong day: Ag, = A, —2,5A = 82,44 —2,5. 3 = 310,06 (mm) Chiều rộng vành răng: A, = A, = A. Vận tốc vòng bánh răng và chọn cấp chính xác của bộ truyền Vận tốc vòng bánh răng: — A.13 tai liệu [L] ta chọn cấp chính xác 9. Kiếm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc Theo công thức 6.33 tài liệu [I], ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc: Ay _= Aq Ay Ay paar 2.
G54) = 360,08 MPa Trong do: Theo bang 6.5 tài liệu [1], A, = 274 MPa!? Theo bang 6.12 tai liéu [1], A, = 1,74 Theo công thức 6.36c tải liệu [L], 4a =h: “lệ = 0,767 A , Theo công thức 6.39 tài liệu [L], Sinh viên thực hiện Nguyên Công Hiểu Nguyên Công Hậu 11 Đồ án Giảng viên hướng dẫn Thiết kế hệ thông dân động xích Trần Trọng Hỷ Ag = Aga Aga Aga = 1,113. Nên bánh răng thoả điều kiện bền tiếp xúc. Kiếm nghiệm răng về độ bền uốn Số răng tương đương của bánh răng dẫn: — AI 7 _ x Any “ TẠA3 “098255 = 28,47. Chọn 4¿¡ = 29 răng Số răng tương đương của bánh răng bị dẫn: A, = 42, = 104 = 109,66.