CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ 1.1 Công suất trên trục động cơ 𝑷𝒃𝒕 𝟔, 𝟖 𝑷𝒄𝒕 = = = 𝟕, 𝟖 (𝑲𝑾) 𝜼𝒄𝒉 𝟎, 𝟖𝟕 Với: η là hiệu suất η𝑐ℎ = ηkn .0,94= 0,87 Với: η𝑘𝑛 = 1: hiệu suất của bộ truyền khớp nối. ηh = 0,96 :hiệu suất của hộp giảm tốc bánh răng trụ nghiêng. η𝑜𝑙 = 0,99: hiệu suất của ổ lăn. η𝑏𝑟 = 0,94: hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ răng hở.
𝑃𝑡 là công suất tính toán ( KW ) 𝐹 × 𝑣 8000 × 0,85 𝑃𝑡 = 𝑃𝑙𝑣 = = = 6,8 (𝐾𝑊) 1000 1000 Trang 7 - Số vòng quay của trục máy công tác: 60000×𝑣 60000×0,85 𝑛𝑙𝑣 = = = 64,9 (vòng/phút) 𝜋×250 𝜋×250 Với : V = 0,85 m/s là vận tốc băng tải D = 250 mm là đường kính băng tải 1.2 Sơ bộ số vòng quay của động cơ - Chọn tỉ số truyền sơ bộ: uch = uh.(3 ÷ 5) = (9÷ 25) - Số vòng quay sơ bộ: nsb = uch.64,9 = (584 ÷ 1622,5) (Vg/ph) => Ta chọn nsb = 1000 (Vg/ph) Với: 𝑛𝑠𝑏 = 1000 vòng/phút theo điều kiện: 𝑃𝑐𝑡 = 7,8 (kW) , theo bảng phụ lục thiết kế dẫn động cơ khí ( bảng P1.3/trang 237 ) chọn được động cơ với các thông số kỹ thuật sau: Công suất Vận tốc quay 𝑇𝑚𝑎𝑥 𝑇𝐾 Kiểu động cơ 𝑐𝑜𝑠 𝜑 𝜂% KW (v/ph) 𝑇𝑑𝑛 𝑇𝑑𝑛 4A160S6Y3 11 970 0,86 86 2,0 1,2 - Yêu cầu chọn động cơ: 𝑃đ𝑐 ≥ 𝑃𝑐𝑡 Pđc=11 x 86%= 9,46 (KW) Pđc > Pct , 9,46 > 7,8 => động cơ thỏa mản điều kiện.3 Phân phối tỷ số truyền - Tính tỷ số truyền thực của hệ thống: n 970 - Ut = đc = = 14,9 nlv 64,9 - Chọn tỷ số truyền hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng: Trang 8 𝑢𝑏𝑟 = 𝑢ℎ𝑠 = 4 Ut 14,9 - U= = = 3,7 Ubr 4 1.4 Công suất trên từng trục 𝑃𝑐𝑡 = 7,8 KW Pct 7,8 • PII = = = 8,3 (KW) η0l × ηbr 0,99×0,94 PII 8,3 • PI = = = 8,73(𝐾𝑊) η0l × ηh 0,99×0,96 PI 8,7 • Pđc = = = 8,78 (KW) η0l × ηkn 0,99×1 1.5 Số vòng quay trên các trục - Số vòng quay trên trục I: - n1 = nđc = 970 Vòng/phút - Số vòng quay trên trục II: n1 970 - n2 = = = 262 Vòng/phút uℎ 3,7 - Số vòng quay trên trục III: n2 262 - n3 = = = 65,5 Vòng/phút u𝑏𝑟 4 Trang 9 Moment xoắn trên các trục: Momen trên trục động cơ: 𝑃𝑑𝑐 8,78 𝑇đ𝑐 = 9,55. 106 = 86442,26 (Nmm) 𝑛đc 970 - Momen xoắn trên trục Ⅰ: 𝑃 8,73 𝑇1 = 9,55. = 85950 (Nmm) 𝑛1 970 - Momen xoắn trên trục Ⅱ: 𝑃 8,3 𝑇2 = 9,55. = 302538,16(Nmm) 𝑛2 262 - Momen xoắn trên trục Ⅲ: 𝑃 7,8 𝑇𝑐𝑡 = 9,55.
= 1137251,908 (Nmm) 𝑛3 65,5 Bảng thông số: Thông số Động cơ Trục I Trục II Trục công Tác (III) Công suất P , KW 8,78 8,73 8,3 7,8 Tỷ số truyền u Ukn=1 Uh= 3,7 Ubr=4 Số vòng quay n, 970 970 262 62,5 vòng/phút Moment xoắn T, Nmm 86442,26 85950 302538,16 1137251,908 Bảng 1.1: Thông số động cơ, tỷ số truyền và moment. Trang 10 CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG Số liệu ban đầu: P= 8,73 KW Uh = 3,7 T = 𝟖𝟓𝟗𝟓𝟎 Nmm 3.1 Chọn vật liệu Do không có yêu cầu đặc biệt về tải trọng của hệ thống, cộng với công suất hộp giảm tốc không cao nên ta sẽ chọn vật liệu cho bánh răng theo chế độ tải trọng trung bình. Vật liệu Giới hạn bền Giới hạn bền Độ cứng HB b, MPa ch, MPa Bánh dẫn 270 C45 850 580 Bánh bị dẫn 250 Bảng 3.1: Vật liệu độ cứng bánh răng 2. Xác định ứng suất cho phép theo công thức 6.