Chương 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3 1. Đặc điểm dịch tễ học nhiễm HIV/AIDS 3 1. Khái niệm HlV/AIDS 3 1.
Phương thức lây truyền HIV/AIDS 3 1. Cám thụ HIV/AIDS 5 1. Giai đoạn dịch HIV/AIDS 6 1. Tình hình dịch HIV/AIDS 7 1.
Trên thế giới 7 1. Tại Việt Nam 10 1. Tại tỉnh Nam Định 13 1. Hành vi nguy cơ của người nhiễm HIV/AIDS 16 1.
Các mô hình lây truyền HIV/A1DS trên thế giới 16 1. Tiêm chích ma túy không an toàn 16 1. Quan hệ tình dục không an toàn 17 1. Sự phối hợp các hành vi nguy cơ 18 1.
Khái quát về hoạt dộng tư vàn, chãm sóc, hỗ trợ người nhiẻm 19 HIV/AIDS tại Việt Nam và thông tin cư bản về dự án Quỹ toàn cầu HIV/A1DS 1. Khái quát về hoạt động tư vấn, chăm sóc, hồ trợ ngưừi nhiễm 19 HIV/AIDS tại Việt Nam 1. Thông tin cơ bản về dự án Quỹ loàn cầu H1V/AIĐS tại Việt 21 Nam Chương 2. Đối TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CÚƯ 25 2.
Đối tượng, địa điểm, thòi gian nghiên cứu 25 2. Đối tượng nghiên cứu 25 2. Địa điểm nghiên cứu 25 2. Thời gian nghiên cứu 26 2.
Công cụ thu thập thông tin, chi sô nghiên cứu và kỹ thuật thu 26 thập sô liệu 2. Công cụ thu thập thông tin và chỉ sô' nghiên cứu 26 2. Kỹ thuật thu thập số liệu 29 2. Phương pháp nghiên cứu 30 2.
Thiết kế nghiên cứu 30 2. Phương pháp nghiên cứu mô tá có phân tích 30 2. Phương pháp nghiên cứu can (hiệp cộng đổng (trước - sau) 31 2. Mẫu nghiên cứu 35 2.
Triển khai điều tra thực địa 41 2. Phương pháp xử lý sò liệu 42 2. Các biện pháp khống chê sai sô 43 2. Đạo đức trong nghiên cứu 43 Chương 3.
KẾT QUẢ NGHIÊN cứu 45 3. Hành vi nguy cơ lây truyền HIV của ngươi nhiễm HIV/AIDS 45 3. Một số đặc điểm của người nhiễm HIV/AIDS 45 3. Tiêm chích ma tuý không an loàn cứa người nhiễm HIV/A1DS 48 3.
Quan hệ tình dục không an loàn cứa người nhiễm H1V/A1DS 52 3. Sinh con sau nhiễm HIV 57 3. Vệ sinh, dinh dưỡng của người nhiễm 57 3. Các yếu tò liên quan đến sự thay đối hành vi nguy cơ lây 59 truyền HIV 3.
Một số yếu tố làm tăng hành vi nguy cư 59 3. Ánh hưởng của nhiều yếu tố dến hành vi nguy cư 60 3. Đánh giá sự thay đổi hành vi cứa người nhiem HIV/AIDS sau 2 66 năm can thiệp của dự án Quỹ toàn cầu HIV/AIDS 3. Tiêm chích ma tuý không an loàn cúa người nhiễm HIV/A1DS 67 3.
Quan hệ tình dục không an toàn của người nhiễm HIV/A1DS 68 3. Sinh con sau nhiễm HIV/AIDS 72 3. Vệ sinh, dinh dưỡng của người nhiễm HIV/AIDS 73 Chương 4. Hành vi nguy cơ lây truyền HIV cua người nhiễm HIV/AIDS 74 4.
Một số đặc điểm của người nhiễm HIV/A1DS 74 4. Tiêm chích ma luý không an loàn của người nhiễm HIV/A1DS 76 4. Quan hệ tình dục không an loàn của người nhiễm HI V/AIDS 78 4. Sinh con sau nhiễm HIV/AIDS 81 4.
Vệ sinh, dinh dưỡng của người nhiễm HIV /AIDS 81 4. Các yếu tô liên quan đến sự thay dổi hành vi nguy CƯ lây 83 truyền HIV 4. Anh hưởng một sô' yếu tố tới hành vi nguy cơ lây truyền HIV 83 4. Một số yếu tổ liên quan đến hành vi nguy cơ của người nhiễm 85 4.
Đánh giá sự thay dổi hành vi cứa người nhiễm HIV/AIDS sau 2 87 năm can thiệp của dự án Quỹ toàn cầu HIV/AIDS 4. Tiêm chích ma tuý không an toàn của người nhiễm HIV/AIDS 87 4. Quan hệ tình dục không an toàn của người nhiễm HIV/AIDS 87 4. Sinh con sau nhiễm HIV/A1DS 89 4.
Vệ sinh, dinh dưỡng của người nhiễm HIV /AIDS 90 KẾT LUẬN 91 KIẾN NGHỊ 94 TÀI LIỆU THAM KHẢO 95 PHỤ LỤC Phụ lục 1: Cách tính các chỉ số nghiên cứu 105 Phụ lục 2: Bộ phiếu phỏng vấn định lượng 107 Phụ lục 3: Bảng câu hỏi gợi ý dùng trong thảo luận nhóm và phỏng vấn 119 sâu Phụ lục 4: Những dự án can thiệp khác tại tinh trong thời gian lien 120 DANH MUC CHỮ VIẾT TẤT AIDS Hội chứng Suy giám mien dịch mắc phái (Acquired Immunodeficiency Syndrome) ARV Thuốc kháng vi rúl sao mã ngược (.Antiretroviral) BCS Bao cao su BKT Bơm kim tiêm BLTQĐTD Bệnh lây truyền qua dường tình dục Bạn lình bất chợt BTBC BTTX Bạn tình thường xuyên CBCC Cán bộ công chức CI Khoảng tin cậy (Confidence Interval) GMD Gái mại dâm HIV Vi rút gây suy giám miền dịch ờ người (Human Immunodeficiency Virus) NNHIV Người nhiễm HIV/AIDS NXB Nhà xuất bản PTTH Phổ thông trung học PVS Phỏng vấn sâu QHTD QTC Quan hệ tình dục OR Quỹ toàn cầu Tỷ suất chênh (Odds Ratio) TCMT Tiêm chích ma túy TLN Thảo luận nhóm TVCSHT Tư vấn, châm sóc, hổ trợ TVXNTN Tư vấn, xét nghiệm tự nguyện UNAIDS Chương trình Phới hợp của Liên hợp quốc về HIV/AIDS (Joint United Nations Programme on HIV/A1DS) XN Xét nghiệm WHO Tổ chức Y tế thế giới (World Health Organization) DAMI MỤC BÁNG Bảng Tên bâng Trang 1. Nguy cơ lây nhiễm HIV/AIDS 5 1. Phân bố các trường hợp nhicm 111V/A1DS theo khu vực 8 1. Số nhiễm HIV/AIDS tại 6 huyện/thành phố triển khai dự án QTC 15 3.
Phân bố người nhiễm theo tuổi, giới, trình độ học vấn, dân lộc 45 3. Phân bố người nhiễm theo tình trạng hôn nhân, nghề nghiệp 47 3. Thời gian dùng ma túy của người nhiễm 48 3. Nhóm tiêm chích ma tuý chia theo giới tính 49 3.
Hành vi tiêm chích ma tuý không an loàn của người nhiễm 50 trong tháng qua 3. Hành vi liêm chích ma tuý không an loàn của người nhiễm 51 trong tháng qua chia theo nhóm tuổi 3. Hành vi quan hệ tình dục trong 12 tháng qua 52 3. Hành vi quan hệ tình dục không an loàn với gái mại dâm của 53 nam nhiễm HIV trong tháng qua 3.
Sinh con của người nhiễm HIV/A1DS 57 3. Thói quen và ý thức vệ sinh dinh dương của người nhiễm 57 3. Yếu tố làm tăng hành vi dùng chung bơm kim tiêm 59 3. Yếu lố làm tăng hành vi dùng bao cao su không ihường xuyên 60 3.
ảnh hưởng đồng thời của một số yếu tô' làm lãng hành vi dùng 60 chung bơm kim tiêm ở đối lượng còn liêm chích ma tuý 3. ánh hưởng đồng ihời của một số yếu tố làm tâng hành vi dùng 61 bao cao su không thường xuyên ó' người nhiễm 3. ảnh hưởng đồng thời của một sô' yếu lô' làm lăng dự định sinh 62 con thời gian tới của người nhiễm 3. Mô hình hồi quy logic xác định yếu tô' liên quan lới hành vi 63 đưa BKT đã sử dụng cho bạn chích dùng lại của người nhiễm Bảng Tên bling Trang 3.
Mô hình hổi quy logic xác dịnh yếu lố liên quan lới hành vi sử 65 dụng BCS trong lần QHTD gần dây nhâì với GND của nam nhiễm HIV 3. Thay đổi hành vi TCMT không an toàn của người nhiễm 68 3. Thay đổi hành vi QHTĐ không an toàn với GMĐ của nam 69 nhiễm HIV 3. Thay đổi hành vi QHTD không an toàn với BTBC của nam 70 nhiễm H1V 3.
Thay đổi hành vi QHTD không an loàn với BTBC của người 71 nhiễm HIV 3. Sinh con sau nhiễm HIV 72 DANH Hình Tên hình Trang 1- Ước tính số nhiễm HIV/AĨDS loàn cầu dếncuối 2006 7 2- Bản đổ tỉnh Nam Định 13 Sơ đồ Tên sơ dổ 2. Mô hình thiết kế nghiên cứu 30 2. Khung tư vấn, chăm sóc, hổ trợ ngườinhiễm dựavào cộng đồng 32 DANH MỤC BIỂU Dố Biểu dồ Tên biểu dồ Trang 1.
Phân bô' người nhiễm theo nhóm dối tượng 14 1.2 Kết quả giám sát trọng điểm tại Nam Định qua các năm 15 3. Phân bố người nhiễm theo nhóm tuổi 46 3. Phân bố người nhiễm theo giới lính 46 3. Phân bỏ' người nhiêm HIV theo nghề nghiệp 47 3.
Sử dụng BCS khi QHTD với BTTX của người nhiễm 54 3. Tần suất sử dụng BCS (rong lần QHT gần dây nhất với bạn lình 55 thường xuyên 3. Lý do không sử dụng BCS với BTTX 56 3. Thói quen ăn uống của người nhiễm 58 3.
Thay đổi hành vi tiêm chích ma luý không an loàn 68 3. Thay đổi hành vi quan hệ lình dục không an loàn của nam nhiễm 69 vói gái mại dâm 3. Thay đổi hành vi quan hệ tình dục không an loàn của nam nhiễm 70 với bạn tình bất chợt 3. Thay đổi hành vi quan hệ lình dục không an loàn của nữ nhiễm 71 với bạn tình thường xuyên 3.
Thay đổi hành vi sinh con sau nhiễm HIV 72 3. Thay đổi thói quen và ý Ihức vệ sinh dinh dưỡng 73 ■ 1 ĐẶT VẤN ĐỂ Dại dịch HIV/AIDS dang là vấn đề y tế và xã hội nghiêm trọng trên toàn cầu. Theo ước tính của Tổ chức Y tế Thế giới và Chương trình Phối hợp của Liên Hợp quốc về HIV/AIDS. tính đến cuổi năm 2006.
toàn thế giới có khoảng 40.3 triệu người đang sống chung với HIV/A1DS [6], [7]. Kiêng trong năm 2006, có thêm 4.9 triệu người nhiễm mới, 3.1 triệu người chết vi AIDS. Mỗi ngày trôi qua, có 14.000 trường hợp nhiễm (trong đó có 2.000 trẻ em) và 95% các trường hợp nhiễm mới xảy ra ở các nước đang phát triển [3], [19], Nhiễm HIV/AIDS dang thực sự trở thành vấn dề bức xúc ở Việt Nam. Theo số liệu của Bộ Y tế.đến tháng 05/2007, lũy tích các trường hợp nhiễm H1V/AIDS được báo cáo trên toàn quốc là 126.543 người, trong đó có 24.788 trường hợp tiến triển thành AIDS và 113.847 người dã chết vì AIDS [5].
Theo kết quà ước tính và dự báo nhiễm 1IIV/AIDS ờ Việt Nam. đen năm 2010 sẽ có khoảng 350.970 trường hợp nhiễm H1V/A1DS, trung bình mỗi năm sẽ có thêm khoảng 20.000 người nhiễm mới. So lượng người nhiễm gia tăng làm nhu cầu về tư vẩn. hồ trợ cho người nhiễm HIV/AIDS ngày càng lớn, đặc biệt tại cộng dồng [4], [20].
Giải quyết vấn đề này được xác định là một trong những nội dung trọng lâm của chiến lược Quốc gia phòng chống HIV/AIDS từ nay đến năm 2010 và tầm nhìn 2020. Nam Định là một tình có tình hình dịch HIV/AIDS nghiêm trọng, số nhiễm HIV/AIDS phát hiện cao và nằm trong số 14 tinh/thành có so nhiễm HIv/l 00.000 dân cao nhất Việt Nam. 'l ại tỉnh này, số nhiễm H1V vẫn ngày một gia tăng, tiến triển thành AIDS ngày càng nhiều, trong khi công lác tư vấn. chăm sóc và hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS ở cộng đồng còn nhiều bất cập, chưa được các cấp.
các ngành quan tâm đúng mức.