ỜI CAM DOAN ‘Toi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của bản thân. Các kết quả nghién cứu: va các kết luận trong luận văn là trung thực, không sao chép từ bắt kỳ một nguồn nào. và dưới bit kỹ hình thức nào. Việc tham khảo các nguồn tai liệu đã được thực hiện trích din và ghi nguồn tải liệu tham khảo đúng quy định.
“Tác giả luật Dinh Thị Hai Yến LỜI CẢM ON Sau một thoi gian lam việc nghiêm túc, tác gi đã hoàn thinh đề ti "Nghiên ov đánh giá tác động của các hé chứa đến ngập lụt hg lưu sông Lam” theo ding nội dụng đề cương đăng ký. "Để đạt được kết quả trên, ôi xin được bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến các thầy, cô gián “Trưởng Đại học Thủy lợi nói chung. các thấy cô Khoa Thủy văn và Tải nguyên nước nói riêng đã đành thời gian, công sức giúp đỡ, hướng dẫn tôi hoàn thành đỀ tài nghiên cứu, đặc biệ li PGS.TS Nguyễn Hoàng Sơn, giáo viên trực tgp hướng dẫn giáp đỡ ôi ‘trong suốt quá trình thực hiện luận van này. Xin cảm ơn các anh, chị khóa 24V21 “Trường Đại học Thủy lợi, đặc biệt là gia đình đã giúp đỡ, tạo điều kiện tốt nhất để tôi hoàn thành dé tải nghiên cứu.
"ĐỂ ti nghiên cứu sử dung tả liệu thực ế và vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học Dù bản thân đã hết sức cổ gắng nhưng do thời gian cũng như sự hạn chế trong trình độ nên để ải nghiên cứu không thé tránh khỏi những thiếu st, Để để ả tip tục được hoàn „tôi mong nhận được sự đóng góp từ các thay, cô giáo và các anh, chi, bạn. bè Tôi xin chân thành cảm ont MỤC LỤC DANH MỤC HÌNH ẢNH.555525ccceeszeserrrrrrrrrrrrrrrrreoV DANH MỤC BANG BIÊU. DANH MỤC CÁC VIỆT TAT VÀ GIẢI THÍCH THUAT NGC MODAt CHUONG 1 TONG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC VÀ NGOÀI 1.1 _ Tổng quan các nghiên cứu trên thé giới. 3 12 Tổng quan các nghiên cứu rong nước 5 13 Tang quan các nghiền cứu tn lưu vực sông 8 14 Tổng quan về kha vục nghign cứu.
2 LAL Vite diay ø 142. Đặc điểm dia hinh la 14. Đặc điểm khítượng, thủy văn. “ Lad Đặc điểm kinh tế xã hội trên lưu vực 21 1.5 Tink hình ngập lt vi théng hồ chứa trên lưu vực 2 1.1 Hệ thống hồ chứa và đập ding trên lưu vực sông Cả 2 1.
Tỉnh hình lũ, ngập lạt và thiệt hại rên lưu vực sông 24 CHUONG2 CO SỞ KHOA HỌC NGHIÊN CỨU VAN HANH HO CHỮA. VÀ XÂY DUNG BAN ĐỒ NGAP LUT HẠ DU HO CHUA 30 2.1 Cơ sở khoa hoc lựa chọn mô hình tinh toán ngập lụt hạ du hồ chứa.2 Mô hình vận hành hồ chứa HEC - RESSIM. Mô hình MIKE FLOOD. 33 24 Mô hình mưa dòng chảy MIKE = NAM.
Mô hình thủy lực MIKE 11 (1D) 40 2.6 Mô hình MIKE 21 Flow Model FM (2D) 42 2.7 Nguyên lý và phương pháp sử dung xây dựng bản đồ ngập lục 4 CHUONG3 DANG GIA TÁC DONG HO CHUA DEN HẠ LƯU SONG LAM.1 Xây dựng mô hình vận hành hồ chứa HEC - RESSIM 47 3.2 Thiết lập mạng lưới mô phỏng một chiều (MIKE 11) 31 3.1 Sơ đồ mạng lưới và biên tinh toán Sl 3.2 Tinh toán biên đầu vào (nhập lưu khu giữa ~ NAM).3 Hiệu chinh và kiểm định bộ thông số NAM 5 3.3 Thiết lập mô hình MIKE 21 (2D) 56 3.1 Thiết lập miễn tỉnh, lưới và địa hình ving nghiên cứu.2 Thiét lip hệ thống đề, đường giao thông trên miễn tính 59 33.3 Kết nối mô hình một chiều và hai chiều (MIKE FLOOD) 60 3.4 Hiệu chỉnh và kiểm định mô hình 61 3. Kết quả hiệu chỉnh mô hình 61 3.2 Kiểm định bộ thông số hình.ˆ Xây dumg các kịch bin mô phỏng vận hành hồ chứa 67 36 Xây đựng bản đồ ngập lạt ứng với các kịch bản mô phỏng vận hành hồ chữa 73 3.7 Dinh giá tác động của việc vận hành hỗ chứa đến ngập lụt vùng hạ lưu sông.1 Dan giả mực nước tại các tram thủy van hạ lưu sông Lam 86 3.72 Bin giá ngập lụt vùng hạ lưu sông Lam 88 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỒ.Đ TÀI LIỆU THAM KHẢO. 97 DANH MỤC HÌNH ANH Hình 1.1 Sơ đồ v trí nghiễn cứu lưu vực sông la Hình 1.2 Đặc điểm địa hình trên lưu vực sông.3 Vị tri một số hỗ chứa trên lưu vực.1 So đồ tổng ứng dụng các mô hình toán trong bãi toán 3 Hình 2.2 Các ứng dung trong kết nổi tiêu ch 3 Hình 2.3 Một ứng dụng tron 35 Hình 2.4 Một vi dụ trong kết nổi công tinh 38 Hình 2.5 Sơ đồ mô phỏng mô hình NAM 38 Hình 2.6 So đồ nguyên lý xây dựng bản đồ ngập lụ 45 Hình 3l Mạng lưới mô phỏng hệ thống hò chia trên lưu vực sông Cả - mô hình HEC-RESSIM 48 Hình 3.2 Hình nh thiết lập hỗ Ban Vẽ trên HEC-RESSIM 49 Hình 3.3 Hình nh thiết lip hỗ Khe Bồ trên HEC-RESSIM 49 49 Hình 3.5 Hình ảnh chế độ vận hành ho Khe Bồ trên HEC-RESSIM.6 Hình ảnh chế độ vận hành ho Khe BS trên HEC-RESSIM.7 Mang lưới mô phòng mô hình MIKE 11 hệ thống sông Lam 51 Hinh 3.8 Kết qua hiệu chỉnh mô hình NAM trạm Sơn Diệm trận lũ 9/1978.9 Kết quả hiệu chỉnh mô bình NAM trạm Sơn Diệm trận lä 10/2010 s Hình 3.10 Kết qui kiểm định mô hình NAM tram Sơn Diệm tein lũ 9/2013 56 Hình 3.11 Pham vi mô phòng lưới hai chiều trên lưu vực sông Cả 37 Hình 3.12 Miễn tinh toán được mô phỏng trên MIKE 21FM 38 Hình 3.13 Hình ảnh thiết lập lưới tính toán.14 Hình ảnh thiết lập lưới tinh toán (tiếp).12 Hinh ảnh thiết Kp đề trên mô hình MIKE 2IEM 59 Hình 3.13 Danh sách hệ thống để, diều được sử dụng và tht lip trên MIKE 21 EM.59 Hình 317 Hình ảnh kết nổi mô hình MIKE 11 và MIKE 2IEM bằng mô hình MIKEFOOD.18 Hình ảnh tính toán sai số lẫn lượt tại trạm Nam Đản và Hòa Duyệt trận lũ 10/12/2010 ~ 10/30/2010.19 Kết quả hiệu chỉnh mô hình hai chiều tích tai trạm Nam Dan trận lũ 10/12/2010 ~ 10/30/2010.20 Kết quả higu chính mô hình hai chiều tích tại trạm Hòa Duyệt trận lũ 10/12/2010 ~ 10/30/2010.21 Kết qua kiểm định mô hình trạm Nam Dan trận lĩ 17/92013 ~ 26/9/2013 63 Hình 3.22 Kết quả hiệu chỉnh mô hình hai chiều trích tại trạm Linh Cảm tran lũ 17/9/2013 ~ 26/9/2013 64 Mình 3.23 Tính toán sai số fin lượt tại trạm Nam Dàn và Linh Cảm trận lũ 9/2013.24 Tinh toán sai số Lin lượt tại trạm Nam Đàn và Linh Cảm trận lũ 10/2013.25 Kết quả kiểm định mô hình trạm Nam Ban trận lũ 14/10/2013 ~ 23/10/2013.26 Kết qua kiêm dịnh mô hình tram Linh Cam trin lũ 14/10/2013 ~ 2310/2013 65 Hình 3.27 Tính toán sai số kin lượ tại trạm Nam Đàn và Hỏa Duyệttrận lũ 10/2016.28 Kết quả kiếm định mô hình trạm Nam Đàn trận lồ 10/2016 66 Hình 3.29 Kết quả kiểm định mô hình tram Ha Duyệt rận lũ 10/2016 67 Hình 3.30 Kết qua diễu tit hỗ Ban Ve với tin suit ba đến 1%, 68 Hình 3.31 Kết quả điều tiết hỗ Khe BO với tin suất lũ đến 1% 68 Hình 3.32 Kết quả điều tiết hỗ Chi Khê với tần suất lũ đến 1% 69 Hình 3.34 Kết qui điều tết hỗ Khe Bồ với tin suất lũ đến 0.36 Kết qua điều tiết hồ Ban Ve với tin suất lũ đến 0,1%, 70 Hình 3.37 Kết quả điều tiết hd Khe Bố với tần suất lũ đến 0,1%, 70 Hình 3.38 Kết quả điều tit hỗ Chi Khê với tin suất 11 Hình 339 Đường quá tình Ki đến trạm Dita khi không có hồ và sau khi hồ điều ti vớitin suất lã đến 1% 11 Hình 3.40 Đường quá trinh lũ đến tram Dừa khi không có hồ và sau khi hồ điều iết với tn suất lũ 72 Hình 3.41 Dường quá mình lũ đến trạm Dữa khi không có hd và sau khi hỗ điều tiế vớitin suấtlũđến 0,1%, Hình 3.42 Bản đồ ngập lụt hạ lưus ng Lam ~ trường hợp không eat lũ, Hình 3.43 Bản đồ ngập lụt hạ lưus ng Lam —truing hợp cắt Id ng với Hình 3.44 Bản đồ ngập lụt hạ lưu sông Lam — trường hợp không cắt 1, tin suất 0,5% 80 Hình 3.45 Bản 46 ngập lụt hạ lưu sông Lam ~ trường hợp Hình 3.46 Bản đồ ngập lụt ha lưu sông Lam ~ trường hợp không cắt lũ, tần suất 0.47 Bản đồ ngập lt hạ lưu sông Lam ~ trường hợp cất I ứng vớ tân sua 0,1 85 Hình 3.48 Dường quả trình mực nước tại tram Nam Dàn khi et lũ và không cắt lồ với tin suất 1% 87 Hình 3.49 Đường quá trình mực nước tại tram Nam Dan khi ct lũ và không cất lũ với tin suất 05%.50 Đường qué trình mye nước tại trạm Nam Dan khi cắt 10 và không cắt lũ với tần suất 0,1%. 88 DANH MỤC BANG BIEU Bảng 1.1 Thông số các hồ chứa theo quy trình vận hành liên hồ chứa 23 Bảng 1.2 Thông số các hồ Bản Mang trên sông Hiểu.1 Mạng lưới sông sử dung trong mô hình MIKE 11 32 h NAM trong mô hình MIKE 11 32 Bảng 3.3 Kết qua hiệu chỉnh và kiểm định mô hình NAM tram Son Diệm 54 Bảng 3.4 Bang liên kết trong mô hình MIKE FLOOD 60 Bang 3.5 Kết quả hiệu chỉnh và kiểm định mô hình hai chiều trận lũ tháng 10/2010.6 Kết quả hiệu chỉnh và kiểm định mô hình hai chiều trận lũ tháng 9/2013.7 Kết quả hiệu chỉnh và kiểm định mô hình hai chiều trận lũtháng 10/2013 .8 Kết quả hiệu chỉnh và kiểm định mô hình hai chiều trận lũ tháng 10/2016 .9 Kết quả điều tiết HEC-RESSIM trích xuất ti tram Dừa.10 Bảng thống kế điện tích ngập với trường hợp không cắt lũ ~ tin suất lũ 1%, B Bảng 3.11 Bảng thống kế điện tích ngập với trường hợp cắt lũ ~ tần suất lũ 1%.12 Bảng thống kế dign tích ngập với trường hợp không cắt 10 - tin suất lĩ 0,5% 18 Bang 3.13 Bảng thống kê diện tích ngập với trường hợp cắt lũ - tan suất lũ 0,5%.14 Bảng thống kế diện ch ngập với trường hợp khôngct lũ-tin suất lũ 0,1% 82 Bang 3.15 Bảng thing ke điệ tích ngập với trường hợp edt lũ - tin suit 10 0,1%.16 Kết quả diễn toán dòng chảy mô hình hai chiều tại tram Nam Đàn.17 Thống kẻ số lượng xã bj ngập hạ lưu sông Lam.18 Kết qua đánh giá ngập lụt hạ lưu sông Lam với trường hợp cắt lũ và không.
cắtlà ứng với tin suất 1% 90 Bảng 3.19 Kết qua đánh giá ngập lụt hạ lưu sông Lam với trường hợp cất lũ và không cắt lũ ứng với tin suất 05% 91 Bảng 3.