Chương 1 - Tổng quan về an toàn bức xạ trong X - quang thường quy Chương 2 – Phần mềm mô phỏng đánh giá liều bệnh nhân PCXMC 2.0 Chương 3 – Kết quả mô phỏng và thảo luận ix C1 TỔNG QUAN VỀ AN TOÀN BỨC XẠ TRONG X - QUANG THƯỜNG QUY 1.1 Cấu tạo máy chụp X - quang thường quy H thng chp X - ng bao gm các khi ch sau: Hình 1.1 khi h thng máy chp X - ng quy u khin hành có th i các thông s c n, thi gian phát tia). B c n cc ca gia tn to ra tia X bng hing phát bc x hãm. H thng ghi nhn hình nh có th l mt tm phim hay mt h thng chuyi hình nh tia X thành hình nh mà mt ng có th nhìn thy trên màn hình. gi tp trung vào v phân tích cu to và nguyên ng ca ng phát tia X.
1 Cấu tạo ống phát tia X 1 Hình 1.2 - quang nha khoa, X - 2 Hình 1. - - Chùm electron phát ra t cathode gia t vào anode là chùm phân , hông có s thì chùm tia này s ode t này s làm hình X - quang. Do n thi dng sung, có chc h chùm electron thng anode. i cc sung có hì 4 bao quanh cathode gi vai trò chính là h còn g Wehnelt ( Hình 1.
cc nà vào cùng giá tr th tim và mà nó sinh ra có tác d làm thay các th i tr m rng chùm electron khi chùm electron h t trên 1 trên anode (focal spot), chính i này làm ng nét hình nh X - quang.5 n cc Weh thêm vào m âm chênh l ti thì tác dng càng rõ r kích th tiêu càng nh làm thay hình ng phân b chùm electron khi nó có cùng giá tr áp tóc (Hình 1. Chén h i âm có giá tr c so s tóc có tác ng gim chùm electron mnh (Hình 1. Anode cố định Bao g Hình 1. - quang nha khoa, máy X - B.
Cấu tạo và vật liệu của đĩa anode quay Cấu tạo Khi Anode c thì chùm electron ch vào 1 trí c làm n ví trí này r cao th làm gim công sut bóng và làm anode, do ng ta th anode quay thay m cde và chùm electron, làm cho dich v tích gi nhi Chuy quay làm cho v trí c electron lên thay liên c, này làm cho anode mòn nên không h phát tia. Chuyn quay còn có tác ng tiêu tán l nhi sinh ra trong quá trình phát tia X làm tng công su bóng, ng tu ano là lí do mà an quay s trong ch X - quang dù hòi nhng phc tp. Các anode quay có hình có vát nghiêng góc có tác h tia X phát. giác trong vùng ló ra a tia X, góc vát t sao cho phù v m Góc vát càng nh thì phân không gian càng nh là tích hi tiêu m và tích bao vùng tia X phát Hình 1.
Hình dng ca anode xoay 0 90 X - 7 0 -15 0 Vật liệu Hình 1. de xoay 8 -Vofram- H Reni- Re 3%, W- Re 5%, W-Re 25%, W-Re 26%. Vỏ ống chân không, dầu tản nhiệt, vỏ kim loại, cửa sổ ống phát tia X a. Vỏ chân không 2O3 không.
c lo có anode quay c hãng Shi 10 b. Dầu tản nhiệt cao áp - - tron 0 -450 . Vỏ kim loại 11 d. Cửa sổ ống 0 500 X - quang chùm tia.
2 Bộ lọc tia quang Hình 1. B l các photon ng l và cho các photo cao qua Có 2 tham gia vào v tia là b có (inherent filter) sung (additional filter). có t nên do các v liu có s t phát tia X nm trên l ra chùm tia có chc n l tia gm thy tinh, d 12 cao áp, ca bakelite. M hãng có tiêu chun dày v liu v khác nha nê có dày tng 0,5mm-1mm Al.
phn th hai là m tm kép nhôm ng sau phát tia X có b dày c tiu d ph thu vào cc i trong ng phát tia X ( thông thng d 2,5mm i áp 70kV tr lên). này lo nhng tia X có th xuyên qua b có nh lkhông góp vào vi to u trên phim. B có thi tia X lng thng t ng h công su tia X c Hình 1. tia X to ra áp 150 kVp v anode b làm Volfram.
Các tia X nng l th t nét) tia. th nh lc c khác là b cánh cung, b này có kh ng l mnh nhng bc vùng biên mà không gây hng vùng ga. Do v cánh cung có th ch cng chùm c x tán s vùng biên c t và làm gim liu chiu trên nhân. 3 Hệ chuẩn trực đầu đèn (Collimator) 13 Hình 1.
trúc bên trong h c trc chun trc v ra mt ay cho phép thay nó. Mt ngu sáng ki bên tro c xe m v tiêu o, phát ra sáng 0 ph t nghiêng góc (45Hình1. Ánh sáng ph x g ra kh trc và cho mt trng che ph trùng vi trng che ph tia X. Nh quan sát tr ánh sáng kh này ta có th bi kí tr chiu tia có nh i nh thích h Trng ch tia nh các tm ch Hình 1.
Thông thng có 2 h chu trc èn. g u phát tia X là trc èn d có tác d làm gi h l ra và gi hn vùng chi hình h H chu tc t ha sau có tác d làm gim chiu cho bnh nhân trc ch 14 vai trò Hình 1. c ngang chun trc R20-J hãng Shimadzu Trong m s máy X - quang hi có h ch trc t u là h ch trc có gi trng nm nhtor. B cm bi h nm trong giá casset ca phim kích th casset và t g các lá chì trong h trc tr tia trùng kp vi kích th c casset cha phim.
15 Bên h c trc èn, m chun trc khác ngay sau bnh nhân có tác d h nhng tia tán x trên b nhân, g và xo cho h phn khác sung trong h ng phát m chc ng khác trong quá trình phát tia X. Cm bin dùn dng ng ng phát khi và bung cha ng phép.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng liều ra của tia X giá ch lng ra c tia X ng ta th ng: l (quality) trng cho kh nng âm xuyên c chùm tia, s (quantity) photon phát ra, li (exposure). là t gia giá tr tích dQ c các ion cùng d o ra trong nguyên không khí (khi t các electron và positron th do các gamma to ra hãm hoàn toàn trong tích không khí và kh lng dm c t nguyên t không khí. chi ch s h c ch l và s chùm tia phát ra.
Hi su phát tia, liu chi l và s l chù quy b 6 yu t chính: v anode, áp, dòng, th ng sóng c áp vào.