HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM VŨ THỊ NHƯ TRANG ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢSỬ DỤNGĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TẠI HUYỆN KIM BÔI, TỈNH HÒA BÌNH Ngành: Quản lý đất đai Mã số: 8850103 Người hướng dẫn khoa học: PGS. TS Nguyễn Như Hà NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2017 Tác giả luận văn Vũ Thị Như Trang i LỜI CẢM ƠN Tôi xin trân trọng cảm ơn các thầy giáo, cô giáo Khoa Quản Lý Đất Đai, Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và nhiệt tình giảng dạy, hướng dẫn tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu luận văn này.
Đặc biệt, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới PGS. Nguyễn Như Hà, thầy là người trực tiếp hướng dẫn khoa học, đã tận tình giúp đỡ và hướng dẫn tôi hoàn thành luận văn này. Tôi xin trân trọng cảm ơn UBND huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và cung cấp đầy đủ các thông tin, số liệu, tư liệu bản đồ trong quá trình nghiên cứu luận văn này. Cuối cùng, tôi xin trân trọng cám ơn các bạn học viên cùng lớp, những người thân trong gia đình và bạn bè đã giúp đỡ và động viên tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu để hoàn thành luận văn này.
Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2017 Tác giả luận văn Vũ Thị Như Trang ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt. vi Danh mục bảng.
vii Danh mục hình. viii Trích yếu luận văn. ix Thesis abstract. Tính cấp thiết của đề tài.
Mục đích của đề tài. Phạm vi của đề tài. Những đóng góp mới, ý nghĩa khoa học và thực tiễn. Tổng quan tài liệu.
Đất nông nghiệp và hiệu quả sử dụng đất. Khái niệm về đất và sử dụng đất nông nghiệp. Vai trò và ý nghĩa của đất đai trong sản xuất nông nghiệp. Hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp.
Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp. Đánh giá hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp. Quan điểm về hiệu quả. Phân loại hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp.
Đặc điểm đánh giá hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp. Phương pháp đánh giá hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp. Nghiên cứu sử dụng và đánh giá hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp. Một số nghiên cứu trên thế giới.
Một số nghiên cứu trong nước. Một số nghiên cứu ở tỉnh Hòa Bình. Nội dung và phương pháp nghiên cứu. Địa điểm nghiên cứu.
Thời gian nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu. Đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội của huyện Kim Bôi.
Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp huyện Kim Bôi. Đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp huyện Kim Bôi. Đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Kim Bôi. Phương pháp nghiên cứu.
Phương pháp chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp thu thập số liệu. Phương pháp xử lý kết quả nghiên cứu. Phương pháp đánh giá hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp.
Phương pháp so sánh. Phương pháp xác định LUT, KSD đất triển vọng. Kết quả nghiên cứu và thảo luận. Đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện Kim Bôi.
Điều kiện tự nhiên của huyện Kim Bôi. Điều kiện kinh tế - xã hội. Dân số, lao động. Thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng.
Đánh giá chung về điều skiện tự nhiên, kinh tế xã hội huyện Kim Bôi. Hiện trạng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp của huyện Kim Bôi. Hiện trạng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp của huyện Kím Bôi. Hiện trạng các loại hình sử dụng đất tại các tiểu vùng huyện Kim Bôi.
Mô tả các loại hình sử dụng đất chính tại huyện Kim Bôi. Đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp ở các tiểu vùng của huyện Kim Bôi. Đánh giá hiệu quả kinh tế các LUT,KSD đất tại tiểu vùng 1. Đánh giá hiệu quả xã hội của các LUT, KSD đất tại huyện Kim Bôi.
Đánh giá hiệu quả môi trường các LUT, KSD đất tại huyện Kim Bôi. Đánh giá hiệu quả tổng hợp của các LUT và KSD đất huyện Kim Bôi. Đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp tại huyện Kim Bôi. Lựa chọn các LUT và KSD đất sản xuất nông nghiệp có triển vọng phát triển tại huyện Kim Bôi.
Định hướng phát triển các LUT, KSD đất triển vọng tại huyện Kim Bôi. Giải pháp khắc phục những tồn tại hạn chế của các LUT, KSD đất triển vọng. Giải pháp về thủy lợi. Giải pháp về thị trường tiêu thụ.
Giải pháp về vốn. Giải pháp về công tác khuyến nông và chuyển giao tiến bộ kỹ. Một số giải pháp khác. Kết luận và kiến nghị.
72 Tài liệu tham khảo. 73 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BVTV Bảo vệ thực vật CPTG Chi phí trung gian C Cao DVP Dịch vụ phí GTSX Giá trị sản xuất HQKT Hiệu quả kinh tế KT-XH Kinh tế - xã hội KSD Kiểu sử dụng LV Lãi vay LUT Loại hình sử dụng đất TB Trung Bình T Thấp TNHH Thu nhập hỗn hợp VC Vật chất vi DANH MỤC BẢNG Bảng 3. Phân cấp các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế của các LUT, KSD đất tại huyện Kim Bôi .2 Phân cấp các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả xã hội của các loại hình sử dụng đất tại huyện Kim Bôi. Phân cấp các chỉ tiêu hiệu quả môi trường của các LUT, KSD đất.
Tình hình sản xuất các cây trồng tại huyện Kim Bôi. Dân số, lao động năm 2016 huyện Kim Bôi. Hiện Trạng sử dụng đất của huyện Kim Bôi năm 2016. Các loại hình sử dụng đất tại các tiểu vùng huyện Kim Bôi.
Đánh giá hiệu quả kinh tế của các loại hình sử dụng đất tại tiểu vùng 1 ở huyện Kim Bôi. Đánh giá hiệu quả kinh tế của các loại hình sử dụng đất tại tiểu vùng 2 ở huyện Kim Bôi. Đánh giá hiệu quả xã hội của các loại hình sử dụng đất tại các tiểu vùng huyện Kim Bôi. Tình trạng sử dụng phân bón cho các cây trồng tại huyện Kim Bôi tỉnh Hòa Bình.
Tình hình sử dụng thuốc BVTV cho các cây trồng tại huyện Kim Bôi. Khả năng bảo vệ cải tạo của các LUT, KSD đất tại các tiểu vùng huyện Kim Bôi. Đánh giá hiệu quả môi trường của các loại hình sử dụng đất tại các tiểu vùng huyện Kim Bôi. Đánh giá hiệu quả tổng hợp của các LUT, KSD đất sản xuất nông nghiệp tại huyện Kim Bôi.
Định hướng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp huyện Kim Bôi đến năm 2020. 67 vii DANH MỤC HÌNH Hình 4. Sơ đồ hành chính huyện Kim Bôi - tỉnh Hòa Bình. Cơ cấu kinh tế năm 2016, huyện Kim Bôi.3: Cơ cấu sử dụng đất huyện Kim Bôi năm 2016.
Hiệu quả kinh tế các loại hình sử dụng đất ở tiểu vùng 1. Hiệu quả kinh tế các loại hình sử dụng đất ở tiểu vùng 2. 56 viii TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Vũ Thị Như Trang Tên đề tài:“Đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp tại huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình” Ngành: Quản lý Đất đai Mã số: 60.03 Tên cơ sở đào tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam Mục đích nghiên cứu của đề tài - Đánh giá hiệu quả sử dụng đất sản xuất nông nghiệp tạo điều kiện cho việc lựa chọn các loại hình sử dụng đất có hiệu quả cao phù hợp với điều kiện cụ thể của huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình. - Đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả và định hướng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp cho địa phương.
Phương pháp nghiên cứu - Phương pháp chọn điểm nghiên cứu: đề tài chọn 2 tiểu vùng: I (xã Nật Sơn) và II (xã Kim Sơn). - Phương pháp thu thập số liệu thứ cấp và sơ cấp - Phương pháp xử lý kết quả nghiên cứu: Các thông tin định lượng được tổng hợp từ phiếu điều tra và được xử lý bằng phần mềm Excel. - Phương pháp đánh giá hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp: đánh giá iệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội và hiệu quả môi trường. - Phương pháp so sánh: sử dụng để đánh giá mức độ áp dụng trong thực tiễn với tiêu chuẩn cho phép hoặc khuyến cáo của cơ quan chức năng - Phương pháp lựa chọn các LUT triển vọng, có hiệu quả cao: Tổng hợp, so sánh kết quả đánh giá chung về hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của các LUT và KSD.
Kết quả chính và kết luận 1.Kim Bôi nằm ở ở phía Đông tỉnh Hòa Bình, với tổng diện tích tự nhiên của huyện là 54.950,64 ha, phân bố ở 27 xã và 1 thị trấn. Xã có diện tích lớn nhất là xã Thượng Tiến với tổng diện tích tự nhiên của xã là 5.557,18 ha; nhỏ nhất là thị trấn Bo với diện tích 62,82 ha. Cơ cấu kinh tế huyện Kim Bôi năm 2016: nông nghiệp, thủy sản (30,73%) - công nghiệp và xây dựng (14,82%) - dịch vụ (54,46%). Kết quả đánh giá HQKT, HQXH, HQMT của các LUT, KSD đất tại 2 tiểu vùng của huyện Kim Bôi cho thấy: - Tại tiểu vùng 1 có 2 KSD đất có hiệu quả tổng hợp cao và triển vọng phát triển mạnh là: Ngô xuân –lúa mùa- cà chua tuy có HQMT trung bình nhưng có HQXH và HQKT cao, với GTSX đạt 122,09 triệu đồng/ha, TNHH đạt 78,53 triệu đồng/ha, HQĐV đạt 1,80 lần; KSD đất trồng cam cũng có HQMT trung bình nhưng có HQXH và HQKT cao, với GTSX đạt 217,62 triệu đồng/ha, TNHH đạt 170,77 triệu đồng/ha, HQĐV đạt 3,65 lần.