CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ CÁC CÔNG NGHỆ KHAI THÁC Ở MỘT SỐ MỎ THAN HẦM LÒ VÙNG MẠO KHÊ – UÔNG BÍ 1. CÁC CÔNG NGHỆ KHAI THÁC ĐANG ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN THAN MẠO KHÊ 1. Khái quát về địa chất 1. Địa tầng Địa tầng chứa than mỏ Mạo Khê là một nếp lồi bị phân cách thành hai cánh: cánh Bắc và cánh Nam do hoạt động kiến tạo của địa chất bởi nếp gẫy F A.
Địa tầng chứa than thuộc giới Mezozoi. Thống Triat thượng - Bậc Nơri -Rêti. a) Địa tầng cánh Bắc Được chia ra làm 3 tập than : - Tập than dưới: ( T3n-rHg2 ) là địa tầng trụ vỉa 2 trở xuống. Đất đá trong tập này chủ yếu là hạt mịn bao gồm bột kết xen kẹp sét kết và rất ít cát kết.
- Tập than giữa: Phân bố hầu hết trên diện tích mỏ từ vỉa 2 đến vỉa 12 đặc trưng đất đá bao gồm: cát kết, sạn kết, cuội kết màu xám đến màu xám trắng chiếm 60%. Loại đá này phân bố chủ yếu giữa hai vỉa than, cát kết hạt mịn, bột kết chiếm 20% phân bố gần vách và trụ vỉa than thành hai phần chủ yếu là Thạch Anh và Xirêxit. - Tập than trên: Từ vách vỉa 12 đến vỉa 17 đá chủ yếu là hạt thô sáng màu gồm: cát kết hạt thô, cuội kết chiếm 80% còn lại là bột kết và sét kết. - Tập than trên có vỉa: 19, 18, 17, 14, 12, 11.
- Tập than giữa có vỉa: 10, 9b, 9a, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2. - Tập than dưới có vỉa: 1, 1a, 1b, 1c, 1d, 1e. Với chiều dày khai thác là : 62,8 m. Khu vực thiết kế là tập than giữa thuộc khu 56 ( Từ vỉa 5 10 ).
b) Địa tầng cánh Nam: Nằm giữa phay FA và FB chứa 22 vỉa than, trong đó có giá trị khai thác là vỉa 1d đến vỉa 1b bao gồm các loại đá: - Cuội kết chiếm 35% phân bố trung gian giữa các vỉa. Thành phần chủ yếu là hạt mịn, Thạch Anh,. - Cát kết ( sa thạch ) chiếm 46% tập trung ở giữa các vỉa than. Thành phần: Thạch Anh, xi- măng gắn kết, Ôxit sắt.
Học viên: Trần Đình Luân 11 Chuyên ngành: Khai thác mỏ Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh Luận Văn Thạc Sĩ - Bột kết (Alêvrôlít) chiếm 30%, thành phần chủ yếu là Thạch Anh, sét Xifexít. - Ăcghilít (sét kết) chiếm 10%, thành phần Xirexít silic than có chứa thực vật. Cấu tạo vỉa than Khu 56 có giá trị khai thác như sau: Bảng 1. Cấu tạo vỉa than khu 56 – Công ty than Mạo Khê Tên Góc dốc của Chiều dày Khoảng Mức độ ổn định Cấu tạo vỉa vỉa (Độ) vỉa (m) cách vỉa (m) của vỉa vỉa 0 5 40 4,5 56 = 110 Tương đối ổn định Phức tạp 6 300 5,65 67 = 100 Ổn định Đơn giản 7 280 5,7 78 = 130 Ổn định Đơn giản 8 250 2,96 89 = 310 Ổn định Đơn giản 0 b 9 27 3,8 99 = 310 Tương đối ổn định Đơn giản 9b 250 4,64 9b10=150 Ổn định Đơn giản 0 10 31 3,95 Tương đối ổn định Phức tạp 1.
Phẩm chất than a. Đặc điểm của các vỉa than - Vỉa 5: Cấu tạo phức tạp vỉa than - Vỉa 9 thế nằm ổn định nhiều lớp đá kẹp - Vỉa 6 cấu tạo đơn giản có một lớp - Vỉa 9b cấu tạo đơn giản ít lớp đá kẹp đá kẹp - Vỉa 7 cấu tạo đơn giản ít lớp đá kẹp - Vỉa 10 Cấu tạo phức tạp nhiều lớp đá kẹp chất lượng than thấp - Vỉa 8 cấu tạo đơn giản ổn định b. Tính chất cơ lý của than các vỉa Hiện nay theo số liệu phân tích và tính toán sơ bộ tỷ lệ lẫn bẩn trong than là 3,5%. - Độ tro địa chất trung bình của các vỉa Ak = 14 26% - Độ ẩm trung bình phân tích W% = 5,58% - Chất bốc Vch = 7,34% - Tỷ trọng d = 0,98 T/ m3 - Độ kiên cố f = 1 2.
Tính chất hoá học và công nghệ. - Chất bốc: Vch% = 7,34%; Nhiệt lượng: k = 6800 Calo/ kg Than khai thác khu vực thiết kế từ vỉa 5 đến vỉa 10 là loại than AnTraxít thuộc loại không khói. Than có màu đen nhánh, ánh kim, chất lượng than tốt, tỷ lệ than cục thấp. Học viên: Trần Đình Luân 12 Chuyên ngành: Khai thác mỏ Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh Luận Văn Thạc Sĩ 1.
Các công nghệ khai thác đang áp dụng tại công ty TNHH MTV than Mạo Khê 1. Công nghệ khai thác đang áp dụng khi khai thác các vỉa mỏng, trung bình dốc thoải và nghiêng. - Hệ thống khai thác: Chia cột dài theo phương - Công nghệ khấu than: Bằng khoan nổ mìn - Công nghệ chống giữ: Cột thủy lực đơn DZ-22 Xà kim loại HDJB – 1200 giá thủy lực di động - Điều khiển đá vách: Bằng phương pháp phá hỏa toàn phần a. Công nghệ khai thác bằng Cột TLĐ DZ-22 Xà kim loại HDJ1200 Bảng 1.
Bảng chỉ tiêu KT-KT Công nghệ khai thác bằng Cột thủy lực đơn DZ-22 và Xà kim loại HDJ1200 TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG 1 Chiều dày vỉa m 2,2 Chiều dày lớp khấu m 2,2 2 Góc dốc vỉa độ 25 - 28 3 Chiều dài trung bình lò chợ theo hướng dốc m 96,0 4 Chiều dài theo phương m 250 5 Trọng lượng thể tích than T/m3 1,5 6 Hệ số kiên cố của than 1–3 7 Số cột thủy lực DZ-22 cần thiết cho lò chợ cột 430 8 Số xà sắt HDJA-1,2 cần thiết cho lò chợ xà 390 9 Sản lượng chu kỳ khấu T/c.kỳ 722 10 Số ca hoàn thành 1 chu kỳ ca 4 11 Hệ số hoàn thành chu kỳ 1 12 Sản lượng than 1 ngày đêm T/ng.đêm 542 13 Công suất lò chợ T/năm 175.600 14 Nhân lực lò chợ 1 ngày đêm Người 105 15 Năng suất lao động công nhân trực tiếp T/người-ca 5,2 16 Chi phí thuốc nổ Kg/1000T 164 17 Chi phí kíp nổ Cái/1000T 658 18 Chi phí mét lò chuẩn bị sản xuất m/1000T 19 Chi phí dầu nhũ tương Kg/1000T 80 3 20 Chi phí gỗ, văng, chèn cược (thu hồi 0,8) m /1000T 8,88 21 Chi phí lưới thép B40 Kg/1000T 1048 22 Chi phí dây thép buộc d=2,5mm Kg/1000T 45,5 23 Phương pháp điều khiển đá vách Phá hỏa toàn phần 24 Tổn thất công nghệ Học viên: Trần Đình Luân 13 Chuyên ngành: Khai thác mỏ Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh Luận Văn Thạc Sĩ MÆt b» n g l ß c h ¬ c u è i c a i A C î c ng¨ n ®Ê t ®¸ ph¸ ho¶ C ét thuû lùc ®¬ n c hèng t¨ ng c êng Lß d ä c v Ø a th« n g g iã møc +100 Lß doc vØa th« ng giã møc +100 V 9 Xµ g¸ nh t¨ ng c uê ng thÐp ra y P24 hoÆc rhÐp C BII - 17, L = 5m.200 C é t thuû lùc ®¬n DZ - 22 c hèng t¨ ng c uê ng mÆt c ¾t a - a C ¸ ® Lß song song c h©n c hî 9 - 2 /V 9 C ? ? mÆt c ¾t b - b C ét thuû lùc ®¬ n DZ - 22 c hè ng t¨ ng c uê ng ® B B C ét thuû lùc ®¬ n c hè ng t¨ ng c ê ng C î c ng¨ n ®Ê t ®¸ ph¸ ho¶ M¸ ng c µo vË n t¶i tha n C uî c ng¨ n ®Ê t ®¸ Lß song song c h©n c hî A C é t thuû lùc ®¬n ®¸ nh t¨ ng c uêng vuî t truí c gu¬ng lß c hî 5 mÐt Hình 1. Sơ đồ công nghệ khai thác lò chợ KT bằng cột TLĐ DZ-22 và Xà kim loại HDJ1200 Học viên: Trần Đình Luân 14 Chuyên ngành: Khai thác mỏ Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh Luận Văn Thạc Sĩ c h î k h Êu l Ç n t h ø n h Êt c a I C X µ HDJ A-1,2 + cét TLD t¨ng c êng 0.7m Lß däc vØ a th«ng giã +90 Lß däc vØ a th«ng giã +90 X µ g¸ nh t¨ng c êng thÐp ray P24 V ×thuû lùc ®¬n 4,0 m V ×thuû lùc ®¬n kh¸ m ®Çu mÆt c ¾t : c - c 4,0 m 4,0 m 4,0 m 0,8m 4m 0,8m 4,0 m 1,0m 1,0m V ×thuû lùc ®¬n kh¸ m ch©n C ét thuû lùc ®¬ n + xµ s¾t 1,2 mÐt L í i thÐp 4,0 m Lß song song c h©n c hî 4000 9 cÆp khÊu X 8 = 72,0 mÐt 4,0 m 4,0 m 0,8m 0,8m 4,0 m a a 4.0 m 1,3m 4,0 m 3,5m 2,2m 4,0m 1,6m 0,4m Lß song song ch©n M¸ ng cµo X µ HDJ A -1,2 + cét TL§ DZ-22 t¨ng cuêng C Hình 1. Sơ đồ công nghệ khai thác giá thủy lực di động XDY-1T2/LY Học viên: Trần Đình Luân 15 Chuyên ngành: Khai thác mỏ Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh Luận Văn Thạc Sĩ b. Công nghệ khai thác lò chợ bằng giá thủy lực di động XDY-1T2/LY Bảng 1.
Bảng chỉ tiêu KT-KT công nghệ khai thác giá thủy lực di động XDY-1T2/LY TT TÊN CHỈ TIÊU ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG 1 Chiều dày vỉa m 3,0 Chiều dày lớp khấu m 2,2 Chiều cao thu hồi m 1,8 2 Góc dốc vỉa độ 30 - 35 3 Chiều dài trung bình lò chợ theo hướng dốc m 72,0 4 Chiều dài theo phương m 300 3 5 Trọng lượng thể tích than T/m 1,5 6 Hệ số kiên cố của than 1–3 7 Số giá TL XDY-1TL/LY cần thiết cho lò chợ bộ 64 8 Số cột TLDZ - 22 cần thiết cho lò chợ cột 50 9 Số xà sắt HDJA-1,2 cần thiết cho lò chợ xà 30 10 Sản lượng chu kỳ khấu T/c.kỳ 507 11 Số ca hoàn thành 1 chu kỳ ca 3 12 Hệ số hoàn thành chu kỳ 0,95 13 Sản lượng than 1 ngày đêm T/ng.đêm 507 14 Công suất lò chợ T/năm 152.000 15 Nhân lực lò chợ 1 ngày đêm Người 120 16 Năng suất lao động công nhân trực tiếp T/người-ca 4,82 17 Chi phí thuốc nổ Kg/1000T 135 18 Chi phí kíp nổ Cái/1000T 500 19 Chi phí mét lò chuẩn bị sản xuất m/1000T 20 Chi phí dầu nhũ tương Kg/1000T 186 21 Phương pháp điều khiển đá vách Phá hỏa toàn phần 22 Tổn thất công nghệ 1.