ĐẠI hỌc QUỐC GIA hÀ HỘI TTGJỜNG ĐẠI hỌc KhÚA hỌc TỰ HhIÊHN Phan Đức Tuấn HGHIÊN cỨU ẢIh hŒ]ỞIIG cỦA cÔIIG IGhIỆP hóA VÀ ĐÔ ThỊ héA DEN SU bIEM DONG DAT NONG NGhIEP hUYEN DONG AHh, ThÀHh PhÓ hÀ HỘI LUATI VATI ThẠc SĨ Kh0A hỌc Hà Nội - Năm 2012 ĐẠI hỌc QUỐC GIA hÀ HỘI TTGJỜNG ĐẠI hỌc KhÚA hỌc TỰ HhIÊHN Phan Đức Tuấn HGHIÊN cỨU ẢIh hŒ]ỞIIG cỦA cÔIIG IGhIỆP hóA VÀ ĐÔ ThỊ héA DEN SU bIEM DONG DAT NONG NGhIEP hUYEN DONG AHh, ThÀHh PhÓ hÀ HỘI chuyên ngành: Kh0a học Môi trojong Ma sé: 608502 LUATI VATI ThẠc SI Kh0A hỌc HGGIỜI hdQ|ỚIIG DÃ1I Kh0A hỌc: PGS.TSKh Hguyễn Xuân hải Hà Nội - Năm 2012 MUc LUc 098952710007. 1 chojomg 1- TOTIG QUATI TAI LIEU .1 MOt 86 KBE HIG eseesecescessesevessessessvessessssscssesasssvessessessssssesssssseseesseesseeses 3 1.2 IIghiên cứu rIgÔầI TTO[ỚC .3 IIghiên cứu ÌrŨHg Op .---- -- - ¿+ 6 1% 1 1 1 51 1 1 11111 1H HH nh rrhg 11 1.4 IIghién cứu ảnh hoJởng của công nghiệp hóa, đô thị hóa đến sự siễn động đất nông nghiệp vùng kinh lê trọng diém phía bắc.-- c5 xsseeeree 17 chojong 2- DOI TG|GMG, MOI DUNG VA PhG|OIG PhAP TIGHIETI cUU.1 Đối loJợng nghiên Cứu.----:-2¿5++2+++2E+++EE++tEEE+tEEE+SEEErErkxrrrkrrrrkrrrrkrcre 30 2.2 Liội dung ñghi1ÊH CỨU.---- - ¿<6 E21 1 191 1 91 1 1 111 1 1H HH nh ngư 30 2.3 PhơJơng pháp IIghiÊH CỨU. ¿(+ 1< 121 1 91 1 1 1 1 1 11101 nh rră 31 chơjơng 3- KÉT QUÁ HGhIÊJT cỨU .1 Điều kiện tự nhiên huyện Đông AIH.- - 5 6 SE +E#vEseeEeerrereeeeree 33 BLD. Vit dia hố ẽ.
Thời liết, khí hậu.2 Điều kiện kinh lế- xã hội .3 Ảnh holởng của công nghiệp hóa, đô thị hóa đến diện lích đất nông nghiệp khu vực nghiÊH CỨU. 6 1< 1 1E 9121 11111 TT HH TH TH TH HT hư 41 3.1 Tình hình phái triển cong mghiép.2 Tình hình phái triển đô †hị.3 Ảnh hojong cia công nghiệp hóa, đô thị hóa đến diện tích đất nông nghiệp k4 HH TT TH TT TT TT TT TT TT TT TT TT TT HT 00101117.4 Ảnh holởng của công nghiệp hóa, đô thị hóa đến chất lojong dat nông nghiệp Khu vure 1g hi@i CUM.5 Iguyên nhân làm suy giảm chất loiợng đất nông nghiệp đ0 quá trình công TIGhIiSp ha, dO thi HOW.6 Đề xuất các biện pháp †r0ng quản lý và sử dụng hiệu quả quỹ đất nông nghiệp 66 3. các giải pháp hạn chế ô nhiễm môi †rojờng đất.1 Giải pháp về quy h0ạch KeI1, đô thị gắn với sả0 vệ môi lroJờng. Lồng ghép bVMT với quy h0ạch phát triển KT-Xh của vùng.
Xem xét môi lroJờng đối với quy h0ạch phát triển công nghiệp. Phát triển trồng cây xanh và sả0 lồn mat nojớc lr0ng các đô thi va cdc khu công nghiệp huyện Đông AIH.2 Giải pháp giá0 duc m6i HOOT oo.3 Giải pháp quan lrắc môi lrơ|ờng.4 Giải pháp công nghệ xử lý chất thải.5 Giải pháp về kh0a học công nghệ.----2-©22+©2c+2cvzvccvercrveeee 70 KẾT LUẬTI.--- -- ¿5£ E+SE+EE£EEE+EE£EEEEEESEEEEEEE112117111111111E111111E11E 111110. 72 TÀI LIỆU ThAM KhẢO.- -- 2-5 £SEEE£EEE‡EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEkrrrrrrk 73 DAITh MUc bẢIG T16i dung tr.1 Danh sách các KcII đã đojợc Thủ lojớng chính phủ phê 18 duyệt lính đến tháng 10 năm 2009 ở các linh ir0ng vùng KTTĐPb bảng 1. Dân số và fy lệ đô thị hóa các linh vùng KTTĐPb 21 bảng 1.
Diễn siến diện lích năng suất sản loợng một số cây lrồng | 23 chính của 4 linh thành phố: hà Hội, bắc Tinh, Vĩnh Phúc, hải Dơlơng bảng 1. Giá trị sản xuất nông nghiệp †he0 giá cố định 1994 28 bang 1. Giá trị sản xuất sình quân/ha đất canh lác (giá trị thực lễ) 28 bang 3. Phân số sử dụng đất đai tr0ng l0àn huyện Đông Anh 35 bảng 3.
Dân số huyện Đông Anh lính từ năm 2005 đến năm 201 I 40 bảng 3. cơ cấu dân số huyện Đông Anh chia the0 giới nh 40 bảng 3. Tỷ suất sinh lính lừ năm 2005 đến năm 201 I 40 bảng 3. Danh sách các công ty lr0ng khu công nghiệp, chế xuất huyện | 43 Đông Anh bảng 3.
Dân số va ly lệ đô thị hóa huyện Đông Anh 45 bảng 3. biến động sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2000 đến năm 2005 | 47 bang 3. biến động đấi lâm nghiệp giai đ0ạn 2000- 2005 48 bảng 3. hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp huyện Đông Anh năm 2006| 49 bảng 3.
hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp năm lừ năm 2008- 201 1 51 bảng 3. biến động sử dụng đất nông nghiệp giai đ0ạn 2006- 2011 53 bảng 3. cơ cầu sử dụng đất phần nông thôn đến năm 2020 huyện Đông | 54 Anh bang 3. Thành phần dinh dojỡng lr0ng sùn cát sông hồng và sông 56 Đuông bảng 3.
Kết quả phân tích nơiớc thải 63 bang 3. hàm lolợng kim l0ại nặng lr0ng một số 10ai phan són hóa học | 65 (mg/kg) bang 3. ham lojong kim 10ai nặng trOng mét số 10ai phan hitu co 65 DAITh MUc hillh TI6i dung tr. các nguyên nhân làm suy †h0ái đất lại châu Á- Thái bình 9 Doong hình 3.
Giá tri trung sình của As lr0ng nojớc khu vực nghiên cứu 57 hình 3. Giá trị trung sình của hg †r0ng nojớc khu vực nghiên cứu 57 hinh 3. Gid tri trung pimh cua cd tOng nojéc khu vực nghiên cứu 58 hình 3. Giá lrị trung sình của Ps lr0ng nojớc khu vực nghiên cứu 59 hình 3.
Giá trị trung sình của P: ir0ng đất khu vực nghiên cứu 60 hình 3. Giá trị trung sinh cua cd tr0ng đất khu vực nghiên cứu 61 hình 3. Giá trị trung sình của hg lr0ng đất khu vực nghiên cứu 61 hình 3. Giá trị trung sình của As tr0ng đất khu vực nghiên cứu 62 bẢÁNG KÝ hIỆU cÁc chỮ VIẾT TÁT bh bắc hồng bVMT ba vệ mdi trojong cL cô L0a cHh công nghiệp hóa ĐTh Đô thị hóa DbSh Đồng sằng sông hồng GDP Tổng sản phẩm nội địa Kc Kim chung Kell Khu công nghiệp KH Kim Hỗ KTTĐPb Kinh lế trọng điểm phía bắc KTXh Kinh lế xã hội nh Ham hồng QcVII Quy chuân Việt Tam Qh&TKITH Quy h0ạch và Thiết kế nông nghiệp TD Tién Dojong TIIhh Trách nhiệm hữu hạn TTcII Tiểu thủ công nghiệp UBIID Ủy san nhân dân VI Vân Hội LOI MO ĐẦU Sau khi mở rộng, diện tích đất nông nghiệp hà Ilội mới có kh0ảng 192 nghìn ha (chiếm 54,7% diện tích lự nhiên), lr0ng đó đất sản xuất nông nghiệp trên 160 nghìn ha.
Diện tích đấi này đojợc quy h0ạch đến năm 2020 nhằm: Phái triển nông nghiệp sinh thái, ven đô hình thành các vùng sản xuất hàng hóa quanh các đô thị, các vành dai rau an l0àn, h0a, cây ăn quả sạch, phát triển rừng và cây xanh phục vụ ch0 các đô thị, khu công nghiệp, đảm sả0 môi lrojờng sinh thái của Thủ đô. Từng sojớc ứng dụng công nghệ ca0 và0 sản xuất nông nghiệp, lrojớc mặt! lập trung và0 khâu chọn giống, công nghệ canh lác liên tiễn và các sản phẩm mũi nhọn, xây dựng các rung lâm công nghệ ca0. Sản xuất nông nghiệp hà Hội sẽ lập trung chủ yếu và0 các sản phẩm có thế mạnh của Thủ đô. Quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa ở Thành phố hà llội, bên cạnh những mặi lích cực là thúc đây lăng trolởng kinh lễ xã hội nhanh để cải thiện chất lojợng cuộc sống của c0n ngojời, tất yếu sẽ phát sinh hàng l0ại các vấn đề quan lâm: sự gia lăng mậi độ dân số và phojơng liện gia0 thông, đất đai bi suy giảm về số loợng và chat lojong, tài nguyên thiên nhiên đojợc khai thác triệt để hơn, các chất thải ngày càng gia lăng về chủng l0ại lẫn số lojợng, ô nhiễm môi trojờng lừ đó cũng lăng nếu không có các biện pháp phòng ngừa, quản lý và xử lý lốt các chất thải.
Tr0ng những năm gần đây, đã có nhiều nghiên cứu có liên quan đến công nghiệp hóa, đô thị hóa phục vụ ch0 phát triên sền vững của vùng. Tuy nhiên, các nghiên cứu này hầu hết lập trung và0 12 vấn đề sả0 vệ môi lrolờng nói chung ch0 các khu công nghiệp, đô thi. các nghiên cứu ảnh hojởng đến diện lích đất chỉ 1 mang lính thông kê, ảnh hojong đến chất lojgng thi hau mho choja có, ảnh hojởng đến môi trojờng đất chỉ mang lính chất cục bộ ở xung quanh một số khu công nghiệp cũ, làng nghề và một số vùng thâm canh ca0. IIhiều mô hình nông nghiệp công nghệ ca0 đã đojợc xây dựng đem lại hiệu quả kinh lê ca0, nhoỊng vốn đầu !ơI lớn, khó áp dung trên diện rộng đặc siệt là đối với những hộ nông dân có nhiều đất nông nghiệp sị thu hồi.
Ihững nghiên cứu về hệ thống các giải pháp để số tri co cấu cây trồng, vật muôi thích hợp với điều kiện khí hậu, đất đai của lừng vòng tr0ng quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa nhằm nâng ca0 hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp trên một đơn vị diện lích, lăng năng suất và chất loợng sản phâm, đáp ứng ngày càng tốt nhu cầu ch0 liêu dòng lr0ng nojớc và xuất khâu vẫn khá í† và thiếu lính liên ngành. Kinh nghiệm của các nojớc liên liến ch0 thấy, còng với quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa, vấn đề sả0 vệ và sử dụng hợp lý đất nông nghiệp là rất quan trong, đặc siệt vòng đất chuyên canh ch0 năng suất ca0. Vùng ven đô với sản xuất nông nghiệp, nông thôn ôn định, hiệu quả không chỉ hỗ trợ vùng nội đô mà còn †ạ0 ra sự phát triển 10an diện, đồng sộ sền vững của cả vùng góp phần xây dựng Thành phố hà Hội trở thành trung lâm lớn về chính trị, kinh lế, văn hóa, kh0a học công nghệ, đầu mối gia0 lơiu quốc lễ lr0ng xu hojớng phát triển sền ving cua cd noc. Vì vậy, cần thiết thực hiện đề lài: “7Tghiên qứu ảnh hưởng qia đông nghiệp hóa và đô thị hóa đến sự oiễn động đấi nông nghiệp huyện Đông Anh, thành phố hà lội ”.
chojong 1- TONG QUATI TAI LIEU 1.1 Mộti số khái niệm công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn là quá lrình chuyên khu vực nông thôn lừ nông nghiệp cô truyền thành khu vực có nền kinh lế thị troong phat trién với hệ thống phân công la0 động đạt trình độ ca0, dựa trên nền tảng kỹ lhuậi- công nghệ hiện đại và hội nhập và0 nền kinh lế 10àn cầu tr0ng khuôn khổ quá lrình công nghiệp hóa- hiện đại hóa l0àn sộ nền kinh 6. Đây cũng là quá trình đô thị hóa, cải siến xã hội nông thôn lên trình độ văn minh ca0 hơn, sả0 đảm ch0 mọi ngojời dân có đời sống vật chất va tinh than 1gày càng đojợc nâng ca0. Đô thị hóa là hiện lolợng kinh lế- xã hội liên quan đến các dịch chuyên về mặt kinh lế- xã hội, văn hóa, không gian, môi lrojờng sâu sắc gắn liền với những liến bộ kh0a học kỹ thuật, !