phần mở đầu truy nhập ngẫu nhiên trong miền tần số .1 Cấu trúc miền thời gian tần số đường xuống LTE [11].2 Lập biểu đường xuống [11] .3 Mối quan hệ giữa r i,j và xi,n [11].4 Lựa chọn MCS. SB n có thể được lựa chọn nếu và không được chọn nếu ngược lại.5 Việc lựa chọn định dạng truyền dẫn trong đường xuống (bên trái) và đường lên (bên phải).1 Cấu trúc của một mẫu khung OFDMA .3 Cấu hình mô phỏng .4 Thông lượng của DRRF ( MS1 với 2Mbps rmin).5 Thông lượng của DRRF ( MS1 với 2Mbps r max) .6 Thông lượng của DRRF ( MS1và MS2 với mức ưu tiên 2 và MS3-MS5 với mức ưu tiên 1). 107 vii CÁC THUT NG VÀ T VIT TT Third Generation Partnership T chc chun hóa mng 3GPP Project th h th 3 A AAS Adaptive Antenna System H thng antenna thích ng Acknowledgement (In ARQ ACK Báo nhn (trong giao thc ARQ) Protocols) Adjacent Channel Leakage ACLR H s rò r kênh lân cn Ratio Access Gateway (in AGW Cng truy nhp LTE/SAE) Acknowledged Mode (RLC AM Ch báo nhn (cu hình RLC) Configuration) Adaptive Modulation And AMC u ch thích nghi Coding ARQ Automatic Repeat-Request Yêu cu lp li t ng B BCCH Broadcast Control Channel u khin qung bá BCH Broadcast Channel Kênh qung bá BER Bit-Error Rate T l li bit BLER Block-Error Rate T l li khi BPSK Binary Phase-Shift Keying Khóa dch pha nh phân BS Base Station Trm gc BSC Base Station Controller Khu khin trm gc BTS Base Transceiver Station Trm thu phát gc C CQI Channel Quality Indicator Ch th chng kênh truyn CRC Cyclic Redundancy Check Kim tra n hoàn D DCCH Dedicated Control Channel u khin dành riêng viii DCH Dedicated Channel Kênh dành riêng Decision Feedback DFE Cân bng hi ti quynh Equalization DFT Discrete Fourier Transform Bii fourier ri rc DFTS- DFT-Spread OFDM, See Also OFDM tri ph c OFDM SC-FDMA -FDMA DL Downlink ng xung DL-SCH Downlink Shared Channel Kênh chia s ng xung Dedicated Physical Control DPCCH u khin vt lý dành riêng Channel DPCH Dedicated Physical Channel Kênh vt lý dành riêng Dedicated Physical Data DPDCH Kênh d liu vt lý dành riêng Channel DRX Discontinuous Reception S thu nhn không liên tc DTCH Dedicated Traffic Channel ng dành riêng DTX Discontinuous Transmission S phát không liên tc E E-DCH Enhanced Dedicated Channel Kênh dành riêng nâng cao eNodeB E-UTRAN NodeB NodeB E-UTRAN EPC Evolved Packet Core Lõi gói ci tin European Telecommunication Vin tiêu chun vin thông Châu ETSI Standards Institute Âu F Federal Communications FCC Hng truyn thông liên bang Commission FDD Frequency Division Duplex Song công phân chia theo tn s Frequency Division FDM Ghép kênh phân chia theo tn s Multiplexing Frequency Division Multiple FDMA p phân chia theo tn s Access ix FFT Fast Fourier Transform Bii fourier nhanh G Mng truy nhp vô tuyn GSM GERAN GSM EDGE RAN EDGE General Packet Radio GPRS Dch v vô tuyn gói tng hp Services Global Sytem For Mobile H thng truyn thng toàn GSM Communications cu H HARQ Hybrid ARQ ARQ hn hp High Speed Circuit Switched D liu chuyn mch kênh t HSCSD Data cao HLR Home Location Register nh v ng trú High-Speed Downlink Shared Kênh chia s ng xung t HS-DSCH Channel cao High Speed Downlink Packet Truy nhng xung t HSDPA Access cao HSPA High Speed Packet Access Truy nhp gói t cao High Speed Uplink Packet HSUPA Truy nhng lên t cao Access I Institute Of Electrical And IEEE Vin k n t Electronics Engineers IFFT Inverse FFT c IMS IP M lti di S b t H th thô IP International Mobile IMT-2000 Ving quc t 2000 Telecommunications 2000 IR Incremental Redundancy S International ITU Hip hi vin thông quc t Telecommunications Union x L LTE Long Term Evolution S phát trin dài hn M MAC Medium Access Control u khin truy nhng Multimedia MBMS Broadcast/Multicast Service truyn thông MBS Multicast/Broadcast Service Dch v Multicast và Broadcast MIMO Multiple Input Multiple Ouput MSC Mobile Switching Center Trung tâm chuyn mng MS Mobile station n thong N Negative Acknowledgement c NAK (In ARQ Protocols) ARQ) NodeB, a logical node handling transmission Mu khin vic phát /reception in multiple Cells. và thu trong nhiu t bào.
Có khi NodeB Commonly, but not ng vi mt necessarily, corresponding to trm gc. a base station O Orthogonal Frequency Ghép kênh phân chia theo tn s OFDM Division Multiplexing trc giao Orthogonal Frequency p phân chia theo tn s OFDMA Division Multiple Access trc giao P H s công sunh trên trung PAPR Peak to Average Power Ratio bình H s nh trên trung bình (ging PAR Peak to Average Ratio PCCH Paging Control Channel u khin tìm gi xi PCH Paging Channel Kênh tìm gi PCl Pre-coding Control Indication Ch th u khin tin mã hóa Physical Downlink Control u khing xung vt PDCCH Channel lý Packet Data Convergence PDCP Giao thc hi t d liu gói Protocol Physical Downlink Shared PDSCH Kênh chia s ng xung vt lý Channel PDU Protocol Data Unit d liu giao thc PHY Physical Layer Lp vt lý Q Quadrature Amplitude QAM u ch c Modulation QoS Quality of Service Chng dch v Quadrature Phase Shift QPSK Khóa dch pha c Keying R RAN Radio Access Network Mng truy nhp vô tuyn RB Resource Block Khi tài nguyên RF Radio Frequency Tn s vô tuyn S SC-FDMA Single Carrier FDMA SIR Signal To Interference Ratio H s tín hiu trên nhiu SNR Signal To Noise Ratio H s tín hiu trên tp âm T Time Dvision-Code Division p phân chia theo mã và TD-CDMA Multiple Access thi gian TDD Time Division Duplex Song công phân chia thi gian TDM Time Division Multiplexing Ghép kênh phân chia theo thi gian TDMA Time Division Multiple p phân chia theo thi xii Access gian Time Division-Synchronous p phân chia theo mã TD-SCDMA Code Division Multiple ng b, phân chia theo thi gian Access U UL Uplink ng lên UL-SCH Uplink Shared Channel Kênh chia s ng lên Unacknowledgement Mode Ch không báo nhn (cu hình UM (RLC Configuration) RLC) Universal Mobile H thng ving toàn UMTS Telecommunications System cu Universal Terrestrial Radio Truy nhp vô tuyn mt toàn UTRA Access cu Universal Terrestrial Radio Mng truy nhp vô tuyn mt UTRAN Access Network toàn cu W Wideband Code Division ng phân chia WCDMA Multiple Access theo mã V VoIP Voice Over IP Thoi qua IP xiii M U Tro nhn ng là mt trong nhc phát trin nhanh nht ca vin thông. Nhu cu s dng c v s ng và chng, các dch v n m thoi, video, hình nh và d li ng v nhu cu s dng ngày càng cao, các h th c ci tic chun hóa bi các t chc trên th gii. Vic các h thng tin lên 4G là mu tt yu.
Mt trong nh c tính ca thông tin vô tuy ng là s i nhanh cng truyn dp âm nhiu là mt trong nhng nhân t chính n chng truyn dn ci s dng. Ngoài ra, nhu cu cn mng l p ng nhu cng ci s dng ngày nay i phi có nhm ti s dng. T nhng yêu cu cp thi y, ni dung lu xem xét ng gii khc phc nhng v cp bách trên. Ni dung lum có Tổng quan công nghệ LTE Truy nhập trong LTE : Các thủ tục truy nhập LTE.
Kĩ thuật lập biểu trong LTE Thuật toán lập biểu DRRF và kết quả mô phỏng 1 TNG QUAN 3GPP LTE VÀ L TRÌNH TIN LÊN 4G Chương này trình bày tổng quan về lộ trình tiến lên 4G của chuẩn 3GPP bao gồm: các phiên bản phát hành của tổ chức 3GPP, các mục tiêu yêu cầu của LTE và cuối cùng là các tính năng quan trọng của LTE đã đưa 3GPP cũng như viễn thông thế giới tiến tới 4G. T chc 3GPP và l trình phát trin lên 4G 1.1 T chc 3GPP và các phiên bn phát hành Ho ng tiêu chun hóa ca t chc 3GPP t c tng kt theo thi gian c biu din trong hình 1.1 Tiến trình các phát hành trong 3GPP [2] 1.2 Truy nhp gói t cao HSPA Nhng ci tic nhn vi mt tên gi HSDPA. S i ca HSDPA nhm h tr mnh m các dch v s liu yêu cu tc truyn dn lch v tác, dch v nn, dch v streaming. C hai mc gi vi cái tên chung là HSPA.3 Phát trin dài hn LTE LTE là mt trong s ng tin lên 4G.
LTE s tn tn u ca 4G, tip i t t t 3G s LTE cc hin k hoch nghiên cu LTE cho mình, h tha k hoch này bt u t 2 1.1 Tng quan công ngh LTE 1.1 Gii thiu v công ngh LTE LTE là th h th a chun UMTS (Universal Mobile Telecommunication System) do 3GPP phát trin. UMTS th h th ba da trên WCDMA/Hc trin khai trên toàn th gi m bo tính cnh tranh cho h thu d án nhm xác c phát trin v lâu dài cho công ngh ng UMTS vi tên gi Long t ra yêu cu cao cho LTE, bao gm gim chi phí cho mi bit thông tin, cung cp dch v t dng linh hon hin n mn hóa kin trúc vi các giao tip m và gi ng tiêu th thit b u cuc tính k thuc hoàn tt và sn phm LTE ra mt trên th ng. Kiến trúc của mạng LTE. Các mc tiêu ca công ngh này là: - T nh tc thi i xung: 100 Mbps; Ti lên: 50 Mbps.
- ng d liu truyn ti trung bình ca mi dùng trên 1 MHz so vi mng HSDPA Rel. 6: Ti xung gn 4 ln; Ti lên gn 3 ln. 3 - Hong ti t di chuyn ca thuê bao là 0 - 15 km/h. Vn hot ng tt vi t t 15 - 120 km/h.
Vc hong khi thuê bao di chuyn vi t t 120 - 350 km/h (th tn). - Các ch tiêu trên phm bo trong bán kính vùng ph sóng 5km, gim chút ít trong phn 30km. T 30 - 100 km thì không hn ch. - rt: có th hong v MHz, 2.5 MHz, 5 MHz, 10 MHz, 15 MHz và 20 MHz c chiu lên và xung.
H tr c ng h rng bng nhau hoc không. c mc tiêu này, có rt nhiu k thut mc áp d ni bt là k thut vô tuyn OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access - p phân chia theo tn s trc giao), k thut anten MIMO (Multiple Input Multiple Output - t). Ngoài ra h thng này s chy hoàn toàn trên nn IP (All-IP Network), và h tr c 2 ch FDD và TDD.2 So sánh công ngh LTE vi công ngh WiMax V công ngh, LTE và WiMax có mt s khác bim ng. C hai công ngh u da trên nn tng IP.
C u dùng k thut ci thin chng truyn/nhn tín hing xung t trm thu phát n thit b u cuc bng k thut OFDM h tr truyn ti d lin và video.