Chiến lược marketing cho Circle K Việt Nam trong năm 2022

Chuyên khảo phân tích Marketing chiến lược cho circle k việt nam công ty tnhh vòng tròn đỏ trong năm 2022, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo.

Chuyên ngành

Marketing Chiến Lược

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Bài tiểu luận kết thúc học phần

2021

120
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

Tóm tắt

1. XÁC ĐỊNH VỊ THẾ CỦA DOANH NGHIỆP

1.1. Giới thiệu phân tích về doanh nghiệp

1.1.1. Tầm nhìn sứ mạng

1.2. Triết lý kinh doanh

1.3. Structure (Cấu trúc)

1.4. Bối cảnh chiến lược marketing đang hoạch định

2. Phân tích vị thế

2.1. Bối cảnh môi trường (context)

2.1.1. Phân tích PESTEL (Phụ lục 1)

2.1.2. Phân tích thị trường bán lẻ

2.1.3. Mức độ tăng trưởng thị trường

2.2. Khách hàng (customer)

2.3. Đối thủ cạnh tranh (competitor)

2.3.1. Phân tích nhu cầu khách hàng đối với các đối thủ cạnh tranh trên thị trường

2.3.2. Ma trận CPM phân tích, xác định đối thủ cạnh tranh

2.3.3. Phân tích các đối thủ cạnh tranh đã xác định

2.5. Phân tích nội bộ (company)

2.5.1. Ma trận phân tích môi trường nội vi :

2.5.2. Phân tích nguồn lực

2.5.3. Thước đo năng lực

2.5.6. Phân tích VRIO

2.5.7. Các yếu tố thành công cốt lõi

2.5.7.1. Các yếu tố thành công cốt lõi ở quá khứ và hiện tại
2.5.7.2. Các đề xuất tạo thêm yếu tố thành công cốt lõi cho Circle K trong tương lai

2.5.8. Mô hình 5 áp lực (Michael Porter)

2.3. Đánh giá chiến lược marketing giai đoạn đã qua (Marketing Audit)

3. Xác định mục tiêu và chiến lược chung

3.1. Mục tiêu chiến lược marketing

3.2. Chiến lược cạnh tranh (lợi thế cạnh tranh, vị thế thị trường)

3.2.1. Lập trường cạnh tranh

3.2.2. Lợi thế cạnh tranh

3.2.3. Lợi thế cạnh tranh bền vững (SCAs)

3.2.4. Lợi thế cạnh tranh bền vững trong tương lai (future SCAs)

3.3. Chiến lược thị trường (bao phủ thị trường)

3.3.1. Đánh giá tiềm năng lợi nhuận thị trường

3.3.2. Chiến lược thị trường

4. Hoạch định chiến lược STP

4.1. Phân khúc nhu cầu của khách hàng (phân tích cluster)

4.1.1. Phân tích cluster

4.1.1.1. Cơ sở phân tích
4.1.1.2. Kết quả phân tích

4.2. Mô tả các phân khúc (cluster)

4.2.1. Phân khúc mô tả

4.2.1.1. Phân tích khác biệt Discriminant
4.2.1.2. Mô tả các cụm (cluster) theo nhân khẩu học

4.2.3. Thị trường mục tiêu (Ma trận GE)

5. Chiến lược marketing theo sự thay đổi của khách hàng

5.1. Chiến lược marketing theo mô hình AER

5.1.1. Mô hình AER

5.1.2. Phân tích Markov ẩn

5.1.3. Chiến lược marketing theo AER

5.2. Chiến lược marketing theo giá trị khách hàng trọn đời CLV

5.3. Chiến lược marketing theo RFM

6. Chiến lược tạo lợi thế cạnh tranh thị trường (BOR) và phân bổ nguồn lực

6.1. Chiến lược thương hiệu

6.2. Tầm nhìn thương hiệu

6.3. Định vị thương hiệu

6.4. Mô hình Tauber

6.5. Sơ đồ bộ nhớ mạng lưới thương hiệu (tập hợp các mối liên tưởng kết nối với thương hiệu trong bộ nhớ của khách hàng

6.6. Kiến trúc thương hiệu

6.7. Tài sản thương hiệu

6.8. Chìa khóa thương hiệu (mô hình brandkey)

6.9. Chương trình lòng trung thành thương hiệu (CK club)

6.13. Câu chuyện thương hiệu (Brand story)

6.14. Thần chú thương hiệu (big idea)

6.2. Chiến lược dịch vụ

6.2.1. Chiến lược theo mô hình Ansoff

6.2.2. Danh mục thương hiệu

6.2.3. Chiến lược theo mô hình BCG

6.2.4. Chiến lược theo biểu đồ radar

6.2.5. Chiến lược dựa trên thị hiếu khách hàng sau phân tích Conjoint

6.3. Chiến lược marketing mối quan hệ

6.3.1. Chiến lược dựa trên tài chính, tương tác xã hội

6.3.2. Tùy biến khách hàng

6.3.3. Các mô hình mối quan hệ

6.4. Phân bổ nguồn lực cho marketing

6.4.1. Phân bổ nguồn lực theo BCG

6.4.2. Phân tích SBU

7. Các chiến lược marketing mix

7.1. Chiến lược sản phẩm (Product):

7.1.1. Tập hợp sản phẩm:

7.2. Chiến lược giá (Price):

7.2.1. Chiến lược bán combo

7.2.2. Chiến lược giá khuyến mãi

7.3. Chiến lược phân phối (Place):

7.3.1. Diện tích và thiết kế:

7.3.2. Kênh phân phối:

7.4. Chiến lược Promotion (truyền thông)

7.4.1. Quan hệ công chúng (PR)

7.4.4. Chiến lược đẩy và kéo:

7.4.5. Quản trị khủng hoảng về truyền thông:

7.5. Chiến lược People (con người)

7.5.1. Hoạt động quản trị con người (nhân sự) tại Circle K hiện tại

7.5.2. Tại sao lại cần quản trị con người

7.5.3. Các hoạt động nâng cao chất lượng cho đội ngũ nhân viên giao tiếp trực tiếp với khách hàng sử dụng dịch vụ của Circle K được đề xuất

7.6. Chiến lược Process (quy trình)

7.6.1. Quy trình hiện tại của Circle K

7.6.1.1. Quy trình mua hàng từ nhà cung cấp :
7.6.1.2. Quy trình bán hàng tại cửa hàng

7.6.2. Tại sao lại cần quản trị quy trình

7.6.3. Các đề xuất cho quy trình của Circle K

7.7. Chiến lược Physical environment (môi trường vật chất)

7.7.1. Tại sao lại cần quản trị môi trường vật chất

7.7.2. Các hoạt động nâng cao chất lượng, đảm bảo môi trường vật chất đề xuất

8. Hoạch định thực thi và kiểm tra marketing

8.2. Xem xét khả năng tái cấu trúc mục tiêu

8.3. Kế hoạch hành động

8.4. Thực thi và đánh giá

8.5. Kế hoạch dự phòng

Phụ lục 1 : Phân tích PESTEL

1. Yếu tố chính trị - Luật pháp

2. Yếu tố kinh tế

2.1. Chu kỳ kinh tế

2.2. Tốc độ phát triển, lạm phát

2.4. Tỷ lệ thất nghiệp

3. Yếu tố văn hóa – xã hội

3.1. Nhân khẩu học

3.3. Phong cách sống

3.4. Thái độ, thói quen tiêu dùng và hành vi khách hàng

4. : Yếu tố công nghệ

Phụ lục 2 : Các bảng tổng hợp kết quả phân tích khách hàng cho từng thương hiệu cửa hàng tiện lợi :

Phụ lục 3 : Ma trận CPM phân tích đối thủ cạnh tranh

Phụ lục 4 : Phân tích các đối thủ cạnh tranh đã xác định (Family Mart; MiniStop; 7-Eleven; B’s Mart)

1. Bảng định tính phân tích Family Mart

2. Bảng định tính phân tích Ministop :

3. Bảng định tính phân tích 7-Eleven

4. Bảng định tính phân tích B’s Mart

Phụ lục 5 : Tổng quan ngành bán lẻ (MBS research)

Phụ lục 6 : CAGR of retail sales for convenience stores for 2017-2021 (nguồn : Deloitte)

Phụ lục 7 : Doanh thu các chuỗi cửa hàng 24/7 (nguồn : Vietdata)

Phụ lục 8 : số liệu nghiên cứu thị trường về tổng số cửa hàng tiện lợi/ siêu thị mini tại Việt Nam của Damac.vn năm 2020 (Nguồn : Damac

Phụ lục 9 : Ma trận phân tích môi trường nội vi Circle K Việt Nam so với các đối thủ cạnh tranh đã xác định

Phụ lục 10 : Các chức danh đã và đang được yêu cầu tuyển dụng công khai tại Circle K

Phụ lục 11 : SWOT Và Chiến lược SWOT

2. Chiến lược SWOT

Phụ lục 12 : Đánh giá chiến lược marketing giai đoạn đã qua (Marketing Audit)

Phụ lục 13 : Lập trường cạnh tranh của Circle K

Phụ lục 14 : Bảng đánh giá tiềm năng lợi nhuận thị trường

Phụ lục 15 : Kết quả phân tích cluster

Phụ lục 16 : Kết quả phân tích phân tách Discriminant

Phụ lục 17 : Bảng phân tích các SBU trong danh mục sản phẩm bán lẻ của Circle K

Phụ lục 18 : Kết quả phân tích conjoint

Phụ lục 19 : Đầu vào ma trận GE phân tích hấp dẫn thị trường và sức mạnh doanh nghiệp :

Phụ lục 20 : Kết quả phân tích các thành tố cấu thành ngân sách dự tính

Phụ lục 21 : Quy trình tái cấu trúc mục tiêu

Phụ lục 22 : Kế hoạch thực hiện

Phụ lục 23 : Kế hoạch đánh giá

Phụ lục 24 : Kế hoạch dự phòng

Phụ lục 25 : Phân tích Brandkey

Tóm tắt

I. Xác định vị thế của doanh nghiệp

Phân tích vị thế của Circle K Việt Nam trong năm 2022 là một yếu tố quan trọng để xây dựng chiến lược marketing hiệu quả. Circle K đã xác định tầm nhìn và sứ mệnh rõ ràng, với mục tiêu trở thành chuỗi cửa hàng tiện lợi được ưa chuộng nhất tại Việt Nam. Sứ mệnh của họ là cung cấp không gian mua sắm thân thiện và đáng tin cậy, với sản phẩm đa dạng và dịch vụ nhanh chóng. Điều này cho thấy chiến lược kinh doanh của Circle K tập trung vào việc nâng cao trải nghiệm khách hàng, từ đó tạo ra giá trị bền vững cho thương hiệu. Bối cảnh môi trường cũng đóng vai trò quan trọng trong việc xác định vị thế của doanh nghiệp. Theo phân tích PESTEL, các yếu tố chính trị, kinh tế, xã hội và công nghệ đều ảnh hưởng đến hoạt động của Circle K. Sự gia tăng đầu tư nước ngoài và nhu cầu tiêu dùng cao đã tạo ra cơ hội lớn cho Circle K phát triển. Việc phân tích các yếu tố này giúp Circle K điều chỉnh chiến lược marketing của mình để phù hợp với xu hướng thị trường.

1.1 Giới thiệu phân tích về doanh nghiệp

Circle K Việt Nam, một phần của tập đoàn Circle K toàn cầu, đã xây dựng được một thương hiệu mạnh mẽ trong ngành bán lẻ. Với hơn 400 cửa hàng trên toàn quốc, Circle K đã khẳng định vị thế của mình trong lòng người tiêu dùng. Chiến lược marketing hiệu quả của họ không chỉ dựa vào việc mở rộng số lượng cửa hàng mà còn chú trọng đến việc cải thiện chất lượng dịch vụ và sản phẩm. Sự chú trọng vào khách hàng và việc lắng nghe phản hồi từ họ đã giúp Circle K duy trì mối quan hệ tốt với khách hàng. Điều này thể hiện rõ trong triết lý kinh doanh của họ, nơi khách hàng được đặt lên hàng đầu. Việc phân tích nội bộ thông qua ma trận IFE cho thấy Circle K có nhiều điểm mạnh, từ nguồn lực con người đến quy trình vận hành hiệu quả, giúp họ duy trì lợi thế cạnh tranh trong thị trường đầy cạnh tranh này.

II. Phân tích thị trường và đối thủ cạnh tranh

Phân tích thị trường bán lẻ tại Việt Nam cho thấy sự tăng trưởng mạnh mẽ, với nhiều cơ hội cho các chuỗi cửa hàng tiện lợi như Circle K. Theo báo cáo, thị trường này đang chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng về quy mô tiêu dùng và sự gia nhập của nhiều đối thủ cạnh tranh. Việc phân tích nhu cầu khách hàng và đối thủ cạnh tranh là rất cần thiết để xác định chiến lược marketing phù hợp. Circle K cần phải hiểu rõ nhu cầu của khách hàng mục tiêu, đặc biệt là nhóm khách hàng trẻ tuổi từ 16 đến 23, để phát triển các sản phẩm và dịch vụ đáp ứng đúng mong đợi của họ. Ma trận CPM cho thấy Circle K đang dẫn đầu về doanh thu và thị phần, nhưng cũng cần chú ý đến các đối thủ như Family Mart và 7-Eleven, những thương hiệu đang cạnh tranh mạnh mẽ trong cùng phân khúc. Việc phân tích các yếu tố thành công cốt lõi và lợi thế cạnh tranh bền vững sẽ giúp Circle K duy trì vị thế của mình trong thị trường.

2.1 Phân tích nhu cầu khách hàng

Nhu cầu của khách hàng đối với các sản phẩm và dịch vụ tại Circle K đang ngày càng tăng cao. Khách hàng hiện đại không chỉ tìm kiếm sự tiện lợi mà còn mong muốn có trải nghiệm mua sắm thú vị và đa dạng. Việc phân tích cluster cho thấy các phân khúc khách hàng khác nhau có nhu cầu và thói quen tiêu dùng khác nhau. Circle K cần phải áp dụng chiến lược marketing theo mô hình AER để tối ưu hóa trải nghiệm khách hàng. Điều này bao gồm việc sử dụng phân tích Markov để theo dõi hành vi của khách hàng và điều chỉnh các chiến dịch marketing cho phù hợp. Bên cạnh đó, việc phát triển các chương trình khuyến mãi và dịch vụ khách hàng cũng là một yếu tố quan trọng để thu hút và giữ chân khách hàng. Sự chú trọng vào việc tạo ra giá trị cho khách hàng sẽ giúp Circle K không chỉ tăng trưởng doanh thu mà còn xây dựng được lòng trung thành từ phía khách hàng.

III. Chiến lược marketing mix

Chiến lược marketing mix của Circle K bao gồm các yếu tố sản phẩm, giá cả, phân phối và truyền thông. Đối với sản phẩm, Circle K đã phát triển một danh mục sản phẩm đa dạng, từ thực phẩm đến đồ uống, nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Chiến lược giá cũng rất quan trọng, với việc áp dụng các chương trình khuyến mãi và giá combo để thu hút khách hàng. Phân phối là một yếu tố then chốt, với việc mở rộng mạng lưới cửa hàng và cải thiện quy trình bán hàng. Circle K cần phải đảm bảo rằng các cửa hàng của họ luôn sẵn sàng phục vụ khách hàng một cách nhanh chóng và hiệu quả. Cuối cùng, chiến lược truyền thông cần được tối ưu hóa để tăng cường nhận diện thương hiệu và tương tác với khách hàng. Việc sử dụng các kênh truyền thông xã hội và các hoạt động PR sẽ giúp Circle K kết nối tốt hơn với khách hàng và xây dựng hình ảnh thương hiệu tích cực.

3.1 Chiến lược sản phẩm

Chiến lược sản phẩm của Circle K tập trung vào việc cung cấp các mặt hàng chất lượng cao và đa dạng. Điều này không chỉ giúp thu hút khách hàng mà còn tạo ra sự khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh. Circle K đã chú trọng đến việc phát triển các sản phẩm độc quyền và các mặt hàng theo mùa để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Việc thường xuyên cập nhật và đổi mới sản phẩm cũng là một phần quan trọng trong chiến lược marketing của họ. Bên cạnh đó, Circle K cũng cần phải lắng nghe phản hồi từ khách hàng để cải thiện và phát triển sản phẩm phù hợp hơn. Sự chú trọng vào chất lượng và sự đa dạng của sản phẩm sẽ giúp Circle K duy trì vị thế cạnh tranh và thu hút được nhiều khách hàng hơn.

01/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING BÀI TIỂU LUẬN KẾT THÚC HỌC PHẦN MARKETING CHIẾN LƯỢC Lớp học phần: 2111702030809 MARKETING CHIẾN LƯỢC CHO CIRCLE K VIỆT NAM (CÔNG TY TNHH VÒNG TRÒN ĐỎ) TRONG NĂM 2022 Họ và tên MSSV LỚP Nguyễn Văn Tuấn Anh 1921005357 CLC_19DMA09 Đỗ Ngọc Tuấn Anh 1921005341 CLC_19DMA09 Hoàng Ngọc Bảo Anh 1921005347 CLC_19DMA09 TP. Hồ Chí Minh, năm 2021 BÀI TIỂU LUẬN KẾT THÚC HỌC PHẦN MARKETING CHIẾN LƯỢC Lớp học phần: 2111702030809 MARKETING CHIẾN LƯỢC CHO CIRCLE K VIỆT NAM (CÔNG TY TNHH VÒNG TRÒN ĐỎ) TRONG NĂM 2022 Họ và tên MSSV LỚP Nguyễn Văn Tuấn Anh 1921005357 CLC_19DMA09 Đỗ Ngọc Tuấn Anh 1921005341 CLC_19DMA09 Hoàng Ngọc Bảo Anh 1921005347 CLC_19DMA09 TP. Hồ Chí Minh, năm 2021 MỤC LỤC Tóm tắt. Xác định vị thế của doanh nghiệp .1 Giới thiệu phân tích về doanh nghiệp .1 Tầm nhìn sứ mạng .2 Triết lý kinh doanh .4 Bối cảnh chiến lược marketing đang hoạch định .2 Phân tích vị thế .1 Bối cảnh môi trường ( context ) .1 Phân tích PESTEL .2 Phân tích thị trường bán lẻ.3 Mức độ tăng trưởng thị trường .4 Phân tích tình huống hiện tại của Circle K Việt Nam trên thị trường .2 Khách hàng ( customer ) .3 Đối thủ cạnh tranh ( competitor ) .1 Phân tích nhu cầu khách hàng đối với các đối thủ cạnh tranh trên thị trường .2 Ma trận CPM phân tích, xác định đối thủ cạnh tranh .3 Phân tích các đối thủ cạnh tranh đã xác định .5 Phân tích nội bộ ( company ) .1 Ma trận phân tích môi trường nội vi :.2 Phân tích nguồn lực .3 Thước đo năng lực .6 Phân tích VRIO .7 Các yếu tố thành công cốt lõi .1 Các yếu tố thành công cốt lõi ở quá khứ và hiện tại.2 Các đề xuất tạo thêm yếu tố thành công cốt lõi cho Circle K trong tương lai .8 Mô hình 5 áp lực ( Michael Porter ) .3 Đánh giá chiến lược marketing giai đoạn đã qua (Marketing Audit).

Xác định mục tiêu và chiến lược chung .1 Mục tiêu chiến lược marketing .2 Chiến lược cạnh tranh ( lợi thế cạnh tranh, vị thế thị trường ) .1 Lập trường cạnh tranh .2 Lợi thế cạnh tranh .3 Lợi thế cạnh tranh bền vững ( SCAs ) .4 Lợi thế cạnh tranh bền vững trong tương lai ( future SCAs ) .3 Chiến lược thị trường ( bao phủ thị trường ) .1 Đánh giá tiềm năng lợi nhuận thị trường.2 Chiến lược thị trường. Hoạch định chiến lược STP .1 Phân khúc nhu cầu của khách hàng ( phân tích cluster ) .1 Phân tích cluster .1 Cơ sở phân tích .2 Kết quả phân tích .2 Mô tả các phân khúc ( cluster ) .2 Phân khúc mô tả .1 Phân tích khác biệt Discriminant .2 Mô tả các cụm ( cluster ) theo nhân khẩu học .3 Thị trường mục tiêu ( Ma trận GE ). Chiến lược marketing theo sự thay đổi của khách hàng.1 Chiến lược marketing theo mô hình AER .1 Mô hình AER .2 Phân tích Markov ẩn .3 Chiến lược marketing theo AER .2 Chiến lược marketing theo giá trị khách hàng trọn đời CLV .3 Chiến lược marketing theo RFM. Chiến lược tạo lợi thế cạnh tranh thị trường ( BOR ) và phân bổ nguồn lực .1 Chiến lược thương hiệu .2 Tầm nhìn thương hiệu .3 Định vị thương hiệu .4 Mô hình Tauber .5 Sơ đồ bộ nhớ mạng lưới thương hiệu ( tập hợp các mối liên tưởng kết nối với thương hiệu trong bộ nhớ của khách hàng.6 Kiến trúc thương hiệu .7 Tài sản thương hiệu .8 Chìa khóa thương hiệu ( mô hình brandkey ) .9 Chương trình lòng trung thành thương hiệu ( CK club ) .13 Câu chuyện thương hiệu ( Brand story ) .14 Thần chú thương hiệu ( big idea ) .2 Chiến lược dịch vụ.1 Chiến lược theo mô hình Ansoff .2 Danh mục thương hiệu .3 Chiến lược theo mô hình BCG .4 Chiến lược theo biểu đồ radar .5 Chiến lược dựa trên thị hiếu khách hàng sau phân tích Conjoint .3 Chiến lược marketing mối quan hệ .1 Chiến lược dựa trên tài chính, tương tác xã hội .2 Tùy biến khách hàng.3 Các mô hình mối quan hệ .4 Phân bổ nguồn lực cho marketing .1 Phân bổ nguồn lực theo BCG .2 Phân tích SBU.

Các chiến lược marketing mix .1 Chiến lược sản phẩm (Product): .1 Tập hợp sản phẩm: .2 Chiến lược giá (Price):.1 Chiến lược bán combo .2 Chiến lược giá khuyến mãi .3 Chiến lược phân phối (Place): .1 Diện tích và thiết kế:.2 Kênh phân phối: .4 Chiến lược Promotion (truyền thông) .1 Quan hệ công chúng (PR).4 Chiến lược đẩy và kéo: .5 Quản trị khủng hoảng về truyền thông: .5 Chiến lược People (con người) .1 Hoạt động quản trị con người (nhân sự) tại Circle K hiện tại .2 Tại sao lại cần quản trị con người .3 Các hoạt động nâng cao chất lượng cho đội ngũ nhân viên giao tiếp trực tiếp với khách hàng sử dụng dịch vụ của Circle K được đề xuất .6 Chiến lược Process (quy trình) .1 Quy trình hiện tại của Circle K.1 Quy trình mua hàng từ nhà cung cấp :.2 Quy trình bán hàng tại cửa hàng.2 Tại sao lại cần quản trị quy trình .3 Các đề xuất cho quy trình của Circle K .7 Chiến lược Physical environment ( môi trường vật chất ).1 Tại sao lại cần quản trị môi trường vật chất .2 Các hoạt động nâng cao chất lượng, đảm bảo môi trường vật chất đề xuất. Hoạch định thực thi và kiểm tra marketing.2 Xem xét khả năng tái cấu trúc mục tiêu .3 Kế hoạch hành động .4 Thực thi và đánh giá .5 Kế hoạch dự phòng. a Phụ lục 1 : Phân tích PESTEL .1 Yếu tố chính trị - Luật pháp.2 Yếu tố kinh tế .1 Chu kỳ kinh tế .2 Tốc độ phát triển, lạm phát .4 Tỷ lệ thất nghiệp .3 Yếu tố văn hóa – xã hội .1 Nhân khẩu học .3 Phong cách sống .4 Thái độ, thói quen tiêu dùng và hành vi khách hàng .4 : Yếu tố công nghệ. h Phụ lục 2 : Các bảng tổng hợp kết quả phân tích khách hàng cho từng thương hiệu cửa hàng tiện lợi :.

n Phụ lục 3 : Ma trận CPM phân tích đối thủ cạnh tranh. o Phụ lục 4 : Phân tích các đối thủ cạnh tranh đã xác định ( Family Mart; MiniStop; 7- Eleven; B’s Mart ) .1 Bảng định tính phân tích Family Mart .2 Bảng định tính phân tích Ministop : .3 Bảng định tính phân tích 7-Eleven .4 Bảng định tính phân tích B’s Mart. s Phụ lục 5 : Tổng quan ngành bán lẻ ( MBS research ). t Phụ lục 6 : CAGR of retail sales for convenience stores for 2017-2021 ( nguồn : Deloitte ).

t Phụ lục 7 : Doanh thu các chuỗi cửa hàng 24/7 ( nguồn : Vietdata ). t Phụ lục 8 : số liệu nghiên cứu thị trường về tổng số cửa hàng tiện lợi/ siêu thị mini tại Việt Nam của Damac.vn năm 2020 ( Nguồn : Damac. u Phụ lục 9 : Ma trận phân tích môi trường nội vi Circle K Việt Nam so với các đối thủ cạnh tranh đã xác định. v Phụ lục 10 : Các chức danh đã và đang được yêu cầu tuyển dụng công khai tại Circle K.

y Phụ lục 11 : SWOT Và Chiến lược SWOT .2 Chiến lược SWOT. bb Phụ lục 12 : Đánh giá chiến lược marketing giai đoạn đã qua (Marketing Audit). dd Phụ lục 13 : Lập trường cạnh tranh của Circle K. gg v Phụ lục 14 : Bảng đánh giá tiềm năng lợi nhuận thị trường.

hh Phụ lục 15 : Kết quả phân tích cluster. ll Phụ lục 16 : Kết quả phân tích phân tách Discriminant. ll Phụ lục 17 : Bảng phân tích các SBU trong danh mục sản phẩm bán lẻ của Circle K. mm Phụ lục 18 : Kết quả phân tích conjoint.

mm Phụ lục 19 : Đầu vào ma trận GE phân tích hấp dẫn thị trường và sức mạnh doanh nghiệp :. oo Phụ lục 20 : Kết quả phân tích các thành tố cấu thành ngân sách dự tính. pp Phụ lục 21 : Quy trình tái cấu trúc mục tiêu. rr Phụ lục 22 : Kế hoạch thực hiện.

rr Phụ lục 23 : Kế hoạch đánh giá. uu Phụ lục 24 : Kế hoạch dự phòng. vv Phụ lục 25 : Phân tích Brandkey. yy vi DANH MỤC BẢNG Nội dung : Bảng 1 : Ma trận Ansoff.

12 Bảng 2 : Kết quả phân tích cluster Kmeans đã chuẩn hóa. 15 Bảng 3 : Đầu vào Markov khi không nỗ lực marketing. 21 Bảng 4 : Đầu vào Markov khi có sự nỗ lực marketing. 21 Bảng 5 : lưới AER.

22 Bảng 6 : CLV của khách hàng khi không có nỗ lực marketing. 22 Bảng 7 : CLV của khách hàng khi có nỗ lực marketing. 23 Bảng 8 : Bảng thống kê số lượng thành viên theo RFM. 23 Bảng 9 : Tuyên bố định vị.

24 Bảng 10 : Mô tả danh mục sản phẩm tại Circle K Việt Nam. 29 Bảng 11 : Xếp hạng về sự quan trọng của các yếu tố nhu cầu. 31 Bảng 12 : Hệ số beta của các yếu tố nhu cầu. 31 Bảng 13 : Chiến lược bán combo 1.

36 Bảng 14 : Chiến lược bán combo 2. 37 Bảng 15 : Bảng mô tả chiến lược Promotion. 40 Bảng 16 : Bảng mô tả PR. 42 Bảng 17 : Bảng mô tả Sale promotion.

43 Bảng 19 : Ngân sách dự kiến cho từng kế hoạch. 51 Phụ lục : Bảng* 1 : Bảng A Phân tích đối thủ cạnh tranh. i Bảng* 2 : Bảng B phân tích đối thủ cạnh tranh. k Bảng* 3 : Bảng C phân tích đối thủ cạnh tranh.

m Bảng* 4 : Bảng D phân tích đối thủ cạnh tranh. n Bảng* 5 : Ma trận CPM. o Bảng* 6 : Bảng định tính phân tích Family Mart. p Bảng* 7 : Bảng định tính phân tích Ministop :.

p Bảng* 8 : Bảng định tính phân tích 7-Eleven. q Bảng* 9 : Bảng định tính phân tích B’s Mart. s Bảng* 10 : Ma trận phân tích môi trường nội vi Circle K Việt Nam so với các đối thủ cạnh tranh đã xác định. v Bảng* 11 : Các chức danh đã và đang được yêu cầu tuyển dụng công khai tại Circle K.

y vii Bảng* 12 : SWOT. aa Bảng* 13 : Chiến lược SWOT. bb Bảng* 14 : Bảng đánh giá tiềm năng lợi nhuận thị trường. hh Bảng* 15 : ANOVA.

jj Bảng* 16 : Số đáp viên trong mỗi cụm. jj Bảng* 17 Kết quả cuối cùng của phân tích Kmeans. jj Bảng* 18 : Wilks' Lambda. ll Bảng* 19 : Classification Results.

ll Bảng* 20 : Bảng phân tích các SBU trong danh mục sản phẩm bán lẻ của Circle K.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Bài viết "Chiến lược marketing hiệu quả cho Circle K Việt Nam năm 2022" cung cấp cái nhìn sâu sắc về các phương pháp marketing mà Circle K đã áp dụng để thu hút khách hàng và tăng trưởng doanh thu. Tác giả phân tích các yếu tố như sự đổi mới trong sản phẩm, chiến lược truyền thông và các chương trình khuyến mãi hấp dẫn, giúp người đọc hiểu rõ hơn về cách mà một thương hiệu có thể phát triển trong thị trường cạnh tranh khốc liệt. Bài viết không chỉ mang lại kiến thức về marketing mà còn gợi ý những cách thức mà các doanh nghiệp khác có thể áp dụng để nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn siêu thị, hãy tham khảo bài viết Luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn siêu thị của người dân tại đà nẵng so sánh giữa lotte mart và big c. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về thực trạng thu hút FDI vào lĩnh vực dịch vụ bán lẻ tại Việt Nam, bạn có thể đọc bài viết Luận văn thạc sĩ thực trạng thu hút fdi vào lĩnh vực dịch vụ bán lẻ tại việt nam và giải pháp. Cuối cùng, nếu bạn quan tâm đến các chiến lược marketing trong ngành thực phẩm và đồ uống, bài viết Tiểu luận phân tích chiến lược marketing dòng sản phẩm nước uống đóng chai aquafina của công ty tnhh nước giải khát suntory pepsico việt nam sẽ là một nguồn tài liệu hữu ích. Những liên kết này sẽ giúp bạn mở rộng kiến thức và có cái nhìn toàn diện hơn về lĩnh vực marketing và bán lẻ.