MỞ ĐẦU TỔNG QUAN • Thời điểm siêu âm: 18-22 tuần • Mục đích của siêu âm quí 2: • Xác định tình trạng tim thai • Số lượng thai (số bánh nhau nếu song thai) • Tuổi thai • Kích thước thai • Hình thái học cơ bản thai • Vị trí và hình thái nhau, lượng nước ối XÁC ĐỊNH NGÔI THẾ XÁC ĐỊNH TRÁI PHẢI Xác định bên trái phải của thai TRÁI TRÁI PHẢI XÁC ĐỊNH TRÁI PHẢI Xác định bên trái phải của thai PHẢI PHẢI TRÁI SITUS SOLITUS Tầng bụng Phải Trái Abuhamad-Chaoui, A practical Guide to Fetal Echocardiography 3rd Edition § ĐM chủ xuống: bên trái và phía trước cột sống. § TM chủ dưới: phía trước và bên phải cột sống SITUS SOLITUS Tầng ngực TRÁI PHẢI Trục tim: 45 º (+/-) 20 º SITUS BẤT THƯỜNG TẦN SUẤT DỊ TẬT TIM 1% 2-3% 97. D’ANTONIO, Ultrasound Obstet Gynecol 2018; 51: 323–330 SITUS BẤT THƯỜNG TẦN SUẤT DỊ TẬT TIM Rt Rt Lt Lt SINH TRẮC HỌC • Thực hiện MC chuẩn • Đặt vị trí đo đúng • Dùng bảng tham chiếu chuẩn • Sự sai lệch của ước tính cân nặng SINH TRẮC HỌC NHẬP NGÀY DỰ SINH THEO SIÊU ÂM QUÍ 1 20 MC CƠ BẢN THEO ISUOG • Thực hiện được 20 mặt cắt theo trình tự để khảo sát đủ chi tiết hình thái học thai. • Quen thuộc với hình ảnh bình thường của các cấu trúc.
• Nhận diện được hình ảnh không bình thường của các cấu trúc. • Không nhất thiết phải chẩn đoán dị tật gì. 20 MC CƠ BẢN THEO ISUOG 1 • MC dọc toàn bộ cột sống và da CỘT SỐNG 2 • MC vành toàn bộ cột sống 3 • MC ngang 4 • MC ngang não thất ĐẦU 5 • MC ngang đồi thị 6 • MC ngang tiểu não 7 • MC 4 buồng tim NGỰC 8 • MC buồng thoát thất trái 9 • MC buồng thoát thất phải 10 • MC 3 mạch máu khí quản 20 MC CƠ BẢN THEO ISUOG 11 • MC ngang dạ dày và TM rốn BỤNG 12 • MC ngang vị trí dây rốn cắm 13 • MC ngang thận và vùng chậu CHẬU 14 • MC ngang bàng quang và 2 ĐM rốn 15 • Xương đùi, X cẳng chân, bàn chân CHI 16 • Xương cánh tay, X cẳng tay, bàn tay 17 • Mối liên quan giữa 2 chi trên và dưới 18 • MC vành qua môi trên, mũi MẶT 19 • MC vành qua 2 nhãn cầu, thủy tinh thể 20 • MC dọc giữa mặt ĐÁNH GIÁ CHÓP TỦY • Dùng đầu dò Linear hoặc microconvex và cửa sổ là khoảng giữa hai đốt sống (không bị bóng lưng) • Thai 20 tuần: chóp tủy ngang mức L2-L3 MC KHẢO SÁT CỘT SỐNG CHẺ ĐÔI ĐỐT SỐNG MC KHẢO SÁT CỘT SỐNG U QUÁI CÙNG CỤT 4.MC NGANG NÃO THẤT • Sừng trán: cấu trúc chứa dịch hình dấu phẩy, ngăn cách ở giữa bởi hộp VTS • Hộp VTS: khoang chứa dịch nằm giữa 2 màng mỏng, luôn hiện diện [17- 37 tuần]. • Sừng chẩm với đám rối mạch mạc lấp đầy vùng ngã ba não thất.
MC NGANG NÃO THẤT Đo bề rộng ngã ba não thất • Vị trí: Cuộn đám rối mạch mạc/Rãnh đính chẩm • Đo trong trong và vuông góc trục não thất 4. MC NGANG NÃO THẤT 5. MC NGANG ĐỒI THỊ • MC đo ĐKLĐ • Các cấu trúc cần khảo sát üSừng trán não thất bên üHộp vách trong suốt üĐồi thị üRãnh thái dương (Sylvius) 6. MC NGANG TIỂU NÃO • Tiểu não: hình cánh bướm, gồm 2 BCTN nối ở giữa là thuỳ nhộng.
• Bể lớn: Khoảng dịch sau tiểu não <10mm • Hộp vách trong suốt • Hai sừng trán não thất bên 6. MC NGANG TIỂU NÃO ĐO NẾP GẤP DA GÁY Bờ ngoài bảng sọ đến bờ ngoài lớp da 7. MC NGANG 4 BUỒNG TIM • Vị trí, kích thước tim • Dạng buồng thất trái bên trái, dạng buồng thất phải bên phải • Sự cân xứng của 4 buồng tim • Gối nội mạc ‘Crux’ nguyên vẹn • Vách liên thất nguyên vẹn • Lỗ bầu dục với van nằm trong tâm nhĩ trái • Hình ảnh tâm nhĩ trái bình thường: có TM phổi đổ vào Ultrasound in Obstetrics & Gynecology, Volume: 41, Issue: 3, Pages: 348-359, First published: 04 March 2013, DOI: (10.12403) MC 4 BUỒNG TIM 2D + DOPPLER 7. MC NGANG 4 BUỒNG TIM MẤT CÂN XỨNG 4 BUỒNG TIM 7.
MC NGANG 4 BUỒNG TIM BẤT THƯỜNG GỐI NỘI MẠC 8. MC BUỒNG THOÁT THẤT TRÁI • Sự liên tục vách liên thất và thành trước động mạch • Van động mạch chủ không dày và đóng mở bình thường Ultrasound in Obstetrics & Gynecology, Volume: 41, Issue: 3, Pages: 348-359, First published: 04 March 2013, DOI: (10. MC BUỒNG THOÁT THẤT TRÁI 8. MC BUỒNG THOÁT THẤT TRÁI • Cần thực hiện MC chuẩn, sóng siêu âm vuông góc với thành ĐM (4 buồng dưới sườn), thất phải nằm trên • Lỗ thông luôn nằm dưới van ĐMC 9.
MC BUỒNG THOÁT THẤT PHẢI • Van ĐM phổi không dày, kích thước và đóng mở bình thường • ĐMP chia thành 2 nhánh • Dịch chuyển đầu dò nhẹ về phía đầu: ĐMP, Ống ĐM Ultrasound in Obstetrics & Gynecology, Volume: 41, Issue: 3, Pages: 348-359, First published: 04 March 2013, DOI: (10. MC BUỒNG THOÁT THẤT PHẢI DẤU BẮT CHÉO HAI ĐẠI ĐM 10. MC 3 MẠCH MÁU-KHÍ QUẢN • Mối tương quan vị trí, kích thước, số lượng của 3 mạch máu: ĐM chủ, ĐM phổi và TM chủ trên Ultrasound in Obstetrics & Gynecology, Volume: 41, Issue: 3, Pages: 348-359, First published: 04 March 2013, DOI: (10. MC 3 MẠCH MÁU-KHÍ QUẢN BLUE V SHAPE RED V SHAPE Abuhamad-Chaoui, A practical Guide to Fetal Echocardiography 3rd Edition 10.
MC 3 MẠCH MÁU-KHÍ QUẢN 7. MC NGANG 4 BUỒNG TIM Tràn dịch màng tim, màng phổi 7. MC NGANG 4 BUỒNG TIM Tràn dịch màng phổi HÌNH ẢNH DẠ DÀY BÌNH THƯỜNG 7. MC NGANG 4 BUỒNG TIM Thoát vị hoành trái 7.
MC NGANG 4 BUỒNG TIM Thoát vị hoành phải