Chương I. Những quy định chung, gồm 22 điều (từ Điều I đến Điều 22), quy định về: Phạm vi điều chỉnh; mục tiêu giáo dục; tính chất, nguyên lý giáo dục; phát triển giáo dục; giải thích từ ngữ; hệ thống giáo dục quốc dân; yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục; Chương trình giáo dục; hướng nghiệp và phân luồng trong giáo dục; liên thông trong giáo dục; ngôn ngữ, chữ viết dùng trong cơ sở giáo dục; Văn bằng, chứng chỉ; Quyền và 18 nghĩa vụ học tập của công dân; phô cập giáo dục và giáo dục bắt buộc; giáo dục hòa nhập; Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục; đầu tư cho giáo dục; Vai trò và trách nhiệm của cán bộ quản lý giáo dục; hoạt động khoa học và công nghệ; không truyền bá tôn giáo trong cơ sở giáo dục; cấm lợi dụng hoạt động giáo dục; Các hành vi bị nghiêm cẩm trong cơ sở giáo dục. Chương II. Hệ thống giáo dục quốc dân, gồm 02 mục, cụ thé: + Mục I.
Các cấp học và trình độ đào tạo, gồm 04 tiểu mục, quy định về các nội dung như sau: Tiểu mục 1. Giáo dục mầm non, gồm 5 điều, (từ Điều 23 đến Điều 27), quy định về Vị trí, vai trò và mục tiêu của giáo dục mầm non; Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo duc mam non; Chương trình giáo dục mầm non; Cơ sở giao duc mầm non; chính sách phát triển giáo dục mam non. Giáo dục phố thông, gồm 7 điều (từ Điều 28 đến Điều 34), quy định về cấp học và độ tuổi của giáo dục phố thông; mục tiêu của giáo dục phố thông; yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục phô thông; Chương trình giáo dục phố thông; sách giáo khoa giáo dục phô thông; Cơ sở giáo dục phố thông; Xác nhận hoàn thành chương trình tiểu học, trung học phố thông và cấp văn bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phô thông. Giáo dục nghề nghiệp, gồm 03 điều (từ Điều 35 đến Điều 37), quy định về Các trình độ đảo tạo giáo dục nghề nghiệp; mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp; tô chức và hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
Giáo dục đại học, gồm 03 điều (từ Điều 38 đến Điều 40), quy định về Các trình độ đào tạo giáo dục đại học; mục tiêu của giáo dục đại học; tô chức và hoạt động giáo dục đại học. Giáo dục thường xuyên, gồm 6 điều (từ Điều 41 đến Điều 46), quy định về mục tiêu của giáo dục thường xuyên; nhiệm vụ của giáo dục thường xuyên; Chương trinh, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên; Cơ sở giáo dục thường xuyên; đánh giá, công nhận kết quả học tập; chính sách phát triển giáo dục thường xuyên. Chương III. Nhà trường, trường chuyên biệt và cơ sở giáo dục khác, gồm 02 mục, cu thé: + Mục I.
Tô chức, hoạt động, nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường, gồm 14 điều (từ Điều 47 đến Điều 60), quy định về loại hình nhà trường trong hệ thông giáo dục quốc dân; trường của cơ quan nhà nước, tỗ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân; điều kiện thành lập nhà trường và điều kiện được phép hoạt động giáo 19 dục; đình chỉ hoạt động giáo dục; Sáp nhập, chia, tách, giải thể nhà trường; thâm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập; cho phép hoạt động giáo dục, đình chỉ hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách, giải thê nhà trường; điều lệ, quy chế tô chức và hoạt động của cơ sở giáo dục; nhà đầu tư; hội đồng trường; hiệu trưởng; hội đồng tư vấn trong nha trường; tô chức Đảng trong nhà trường; đoàn thé, t6 chức xã hội trong nhà trường; nhiệm vụ và quyên hạn của nhà trường. Trường chuyên biệt và cơ sở giáo dục khác, gồm 05 điều (từ Điều 61 đến Điều 65), quy định về trường phố thông dân tộc nội trú, trường phô thông dân tộc ban tru, trường dự bị đại học; trường chuyên, trường năng khiếu; trường, lớp dành cho người khuyết tật; trường giáo dưỡng; Cơ sở giáo dục khác. Chương IV. Nhà giáo, gồm 04 mục, cụ thể: + Mục I.
Vị trí, vai trò, tiêu chuẩn của nhà giáo, gồm 03 điều (từ Điều 66 đến Điều 68), quy định về vị trí, vai trò của nhà giáo; tiêu chuân của nhà giáo; giáo sư, phó giáo sư. Nhiệm vụ và quyền của nhà giáo, gồm 03 điều (từ Điều 69 đến Điều 71), quy định về nhiệm vụ của nhà giáo; quyền của nhà giáo; thính giảng. Đảo tạo và bồi dưỡng nhà giáo, gồm 03 điều (từ Điều 72 đến Điều 74), quy định về trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo; đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo; Cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ đảo tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục. Chính sách đối với nhà giáo, gồm 05 điều (từ Điều 75 đến Điều 79), quy định về ngày Nhà giáo Việt Nam; tiền lương; Chính sách đối với nhà giáo; phong tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú; phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự, Giáo sư danh dự.
Chương V, Người học, gom 02 muc, cu thé: + Mục 1. Nhiệm vụ và quyền của người học, gồm 04 điều (từ Điều 80 đến Điều 83), quy định về người học; quyền của trẻ em và chính sách đối với trẻ em tại cơ sở giáo dục mầm non; nhiệm vụ của người học; quyền của người học. Chính sách đối với người học, gồm 05 điều (từ Điều 84 đến Điều 88), quy định về tín dụng giáo dục; học bồng, trợ cấp xã hội, miễn, giảm học phí, hỗ trợ tiền đóng hoc phi va chi phi sinh hoạt; mién, giảm giá vé dịch vụ công cộng cho học sinh, sinh viên; chế độ cử tuyên; khen thưởng đối với người học. Chương VI.
Trách nhiệm của nhà trường, gia đình và xã hội trong giáo dục, gồm 06 điều (từ Điều 89 đến Điều 94), quy định về trách nhiệm của nhà trường; trách nhiệm của 20 gia đình; trách nhiệm của cha mẹ hoặc người giảm hộ của hoc sinh; ban đại diện cha mẹ học sinh, trẻ mầm non; trách nhiệm của xã hội; quỹ khuyến học, quỹ bảo trợ giáo dục. Chương VII. Đầu tư và tài chính trong giáo dục, gồm 09 điều (từ Điều 95 đến Điều 103), quy định về nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục; ngân sách nhà nước đầu tư cho giáo dục; ưu tiên đầu tư tài chính và đất đai xây dựng trường học; khuyến khích đầu tư cho giáo dục; học phí, chỉ phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo; ưu đãi về thuế đối với sách giáo khoa và tài liệu, thiết bị dạy học; Chế độ tài chính đối với cơ sở giáo dục; Quyền sở hữu tài sản, chuyền nhượng vốn đối với trường dân lập, trường tư thục; Chính sách ưu đãi đối với trường đân lập, trường tư thục. Chương VIII.
Quản lý nhà nước về giáo dục, gồm 03 mục, cụ thé: + Mục I. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục và cơ quan quản lý nước về giáo dục, gồm 02 điều (Điều 104 và Điều 105), quy định về nội dung quản lý nhà nước về giáo dục; Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục. Hợp tác quốc tế về giáo dục, gồm 04 điều (từ Điều 106 đến Điều 109), quy định về nguyên tắc hợp tác quốc tế về giáo dục; hợp tác về giáo dục với nước ngoài; hợp tác, đầu tư của nước ngoai về giáo dục; Công nhận văn bằng TưƯỚớC ngoài. Kiểm định chất lượng giáo dục, gồm 03 điều (từ Điều 110 đến Điều 112), quy định về mục tiêu, nguyên tắc, đôi tượng kiêm định chất lượng giáo dục; nội dung quản lý nhà nước về kiểm định chất lượng giáo dục; tô chức kiểm định chất lượng giáo dục.
Chương IX. Điều khoản thi hành, gồm 03 điều (từ Điều 113 đến Điều 115), quy định về sửa đôi, bố sung một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 đã được sửa đôi, bố sung một số điều theo Luật số 97/2015/QH13 và Luật số 21/2017/QH14; hiệu lực thi hành; quy định chuyền tiếp. Điều lệ, quy chế, quy định đối với giáo dục phổ thông Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT về Điều lệ trường Trung học cơ sở, trường Trung học phố thông và trường phố thông có nhiều cấp học, thay thế Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT năm 2011. Thông tư có hiệu lực từ ngày 01/11/2020, gồm 7 chương, 45 điều: Chương Ï QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1.
Phạm vi điều chính và đối tượng áp dụng Điều 2. Vị trí của trường trung học trong hệ thông giáo dục quốc dân 21 Điều 3. Nhiệm vụ và quyèn hạn của trường trung học Điều 4. Loại hình và hệ thống trường trung học Điều 5.
Tên trường, biển tên trường Điều 6. Phân cấp quản lý Điều 7. Tổ chức, hoạt động của trường trung học có cáp tiêu học, trường chuyên biệt và trường trung học tư thục Chương II TỎ CHỨC VÀ QUẢN LÝ NHÀ TRƯỜNG Điều 8. Điều kiện, thủ tục thành lập; điều kiện hoạt động giáo dục; sáp nhập, chia, tách; đình chỉ hoạt động; giải thê trường trung học và các cơ sở giáo dục khác Điều 9.
Cơ cầu tô chức của trường trung học Điều 10. Hội đồng trường Điều 11. Hiệu trưởng và phó hiệu trưởng Điều 12. Các hội đồng khác trong nhà trường Điều 13.
Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam và các đoàn thẻ trong nhà trường Điều 14. Tổ chuyên môn Điều 15. Tổ Văn phòng Điều 16. Lớp học Chương lI| TÔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Điều 17.
Chương trình giáo dục và kế hoạch giáo dục Điều 18. Sách giáo khoa, thiết bị dạy học và tài liệu tham khảo Điều 19. Hoạt động giáo dục Điều 20. Phỏ cập giáo dục trung học cơ sở và giáo dục hòa nhập Điều 21.
Hệ thông hỗ sơ quản lý hoạt động giáo dục Điều 22. Đánh giá kết quá học tập và rèn luyện của học sinh Điều 23. Giữ gìn và phát huy truyền thông nhà trường Điều 24. Phát triển văn hóa đọc 22 Điều 25.
Hợp tác quóc tế Chương IV NHIỆM VỤ VÀ QUYÊN CỦA GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN Điều 26. Giáo viên, nhân viên trường trung học Điều 27. Nhiệm vụ của giáo viên Điều 28. Nhiệm vụ của nhân viên Điều 29.
Quyên của giáo viên, nhân viên Điều 30. Trình độ chuân được đảo tạo, chuân nghè nghiệp của giáo viên, nhân viên Điều 31. Hành vi ứng xử, trang phục của giáo viên, nhân viên Điều 32. Khen thưởng và xử lý vi phạm Chương V NHIỆM VỤ VÀ QUYÊN CÚA HỌC SINH Điều 33.
Tuôi của học sinh trường trung học Điều 34. Nhiệm vụ của học sinh Điều 35. Quyên của học sinh Điều 36. Hành vi ứng xử, trang phục của học sinh Điều 37.
Các hành vi học sinh không được làm Điều 38.